| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH HỌC SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA VÒNG TUYỂN CHỌN CẤP TỈNH/TP SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Nhà trường: | SL: | ||||||||||||||||||||||||
4 | Khối: | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Tổng cộng | |||||||||||||||||||
5 | Tỉnh Bình Định | 688 | 786 | 904 | 961 | 1210 | 4549 | |||||||||||||||||||
6 | Huyện An Lão | 7 | 6 | 9 | 15 | 11 | 48 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Tiểu học số 1 An Hòa | 3 | 1 | 3 | 4 | 2 | 13 | |||||||||||||||||||
8 | Trường Tiểu học Số 2 An Hòa | 4 | 5 | 6 | 11 | 9 | 35 | |||||||||||||||||||
9 | Huyện Hoài Ân | 105 | 123 | 148 | 148 | 180 | 704 | |||||||||||||||||||
10 | Trường Tiểu học Ân Hảo Đông | 14 | 14 | 18 | 17 | 21 | 84 | |||||||||||||||||||
11 | Trường Tiểu học Ân Hảo Tây | 8 | 6 | 14 | 14 | 19 | 61 | |||||||||||||||||||
12 | Trường Tiểu học Ân Đức | 12 | 10 | 16 | 17 | 13 | 68 | |||||||||||||||||||
13 | Trường Tiểu học Ân Hữu | 5 | 6 | 11 | 15 | 18 | 55 | |||||||||||||||||||
14 | Trường Tiểu học Ân Mỹ | 8 | 5 | 4 | 5 | 8 | 30 | |||||||||||||||||||
15 | Trường Tiểu học Ân Phong | 10 | 7 | 9 | 8 | 10 | 44 | |||||||||||||||||||
16 | Trường Tiểu học Ân Tín | 5 | 8 | 9 | 13 | 11 | 46 | |||||||||||||||||||
17 | Trường Tiểu học Ân Tường Đông | 5 | 14 | 11 | 8 | 14 | 52 | |||||||||||||||||||
18 | Trường Tiểu học Ân Tường Tây | 8 | 8 | 15 | 12 | 14 | 57 | |||||||||||||||||||
19 | Trường Tiểu học Đak Mang | 1 | 1 | 4 | 2 | 3 | 11 | |||||||||||||||||||
20 | Trường Tiểu học Tăng Bạt Hổ | 13 | 30 | 28 | 23 | 33 | 127 | |||||||||||||||||||
21 | Trường Tiểu học Tăng Doãn Văn | 16 | 14 | 9 | 14 | 16 | 69 | |||||||||||||||||||
22 | Huyện Hoài Nhơn | 237 | 303 | 334 | 341 | 427 | 1642 | |||||||||||||||||||
23 | Trường Tiểu học Hoài Châu | 9 | 15 | 8 | 6 | 20 | 58 | |||||||||||||||||||
24 | Trường Tiểu học Hoài Châu Bắc | 3 | 10 | 10 | 20 | 15 | 58 | |||||||||||||||||||
25 | Trường Tiểu học Hoài Hải | 3 | 7 | 7 | 6 | 14 | 37 | |||||||||||||||||||
26 | Trường Tiểu học Hoài Hương 3 | 2 | 8 | 4 | 6 | 7 | 27 | |||||||||||||||||||
27 | Trường Tiểu học Hoài Phú | 11 | 13 | 20 | 13 | 22 | 79 | |||||||||||||||||||
28 | Trường Tiểu học Hoài Sơn | 11 | 10 | 11 | 15 | 15 | 62 | |||||||||||||||||||
29 | Trường Tiểu học Hoài Xuân | 8 | 4 | 4 | 4 | 7 | 27 | |||||||||||||||||||
30 | Trường Tiểu học Số 1 Bồng Sơn | 18 | 22 | 27 | 28 | 35 | 130 | |||||||||||||||||||
31 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Đức | 4 | 3 | 11 | 11 | 22 | 51 | |||||||||||||||||||
32 | Trường Tiểu học Số 1 Hoài Hảo | 8 | 6 | 6 | 7 | 8 | 35 | |||||||||||||||||||
33 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương | 6 | 6 | 6 | 13 | 31 | 62 | |||||||||||||||||||
34 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Mỹ | 6 | 15 | 19 | 14 | 14 | 68 | |||||||||||||||||||
35 | Trường Tiểu học Số 1 Hoài Tân | 5 | 10 | 9 | 15 | 15 | 54 | |||||||||||||||||||
36 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Thanh | 9 | 11 | 10 | 4 | 9 | 43 | |||||||||||||||||||
37 | Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan | 11 | 25 | 9 | 9 | 22 | 76 | |||||||||||||||||||
38 | Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan Bắc | 24 | 31 | 35 | 42 | 33 | 165 | |||||||||||||||||||
39 | Trường Tiểu học Số 2 Bồng Sơn | 5 | 15 | 16 | 17 | 21 | 74 | |||||||||||||||||||
40 | Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức | 14 | 14 | 15 | 19 | 15 | 77 | |||||||||||||||||||
41 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Hảo | 10 | 11 | 11 | 7 | 11 | 50 | |||||||||||||||||||
42 | Trường Tiểu học số 2 Hoài Mỹ | 6 | 8 | 6 | 6 | 9 | 35 | |||||||||||||||||||
43 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Tân | 10 | 8 | 20 | 15 | 19 | 72 | |||||||||||||||||||
44 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Thanh | 18 | 15 | 29 | 19 | 15 | 96 | |||||||||||||||||||
45 | Trường Tiểu học Số 2 Tam Quan | 9 | 9 | 11 | 13 | 17 | 59 | |||||||||||||||||||
46 | Trường Tiểu học Số 2 Tam Quan Nam | 5 | 3 | 6 | 7 | 14 | 35 | |||||||||||||||||||
47 | Trường Tiểu học Tam Quan Bắc 2 | 22 | 24 | 24 | 25 | 17 | 112 | |||||||||||||||||||
48 | Huyện Phù Cát | 42 | 55 | 70 | 66 | 85 | 318 | |||||||||||||||||||
49 | Trường Tiểu học Cát Hiệp | 1 | 2 | 1 | 2 | 6 | ||||||||||||||||||||
50 | Trường Tiểu học Cát Thành | 1 | 2 | 5 | 8 | |||||||||||||||||||||
51 | Trường Tiểu học Số 1 Cát Tân | 12 | 14 | 12 | 10 | 9 | 57 | |||||||||||||||||||
52 | Trường Tiểu học Số 1 Cát Trinh | 8 | 12 | 11 | 10 | 15 | 56 | |||||||||||||||||||
53 | Trường Tiểu học Số 1 Ngô Mây | 8 | 10 | 16 | 15 | 25 | 74 | |||||||||||||||||||
54 | Trường Tiểu học Số 2 Cát Tân | 1 | 4 | 7 | 6 | 4 | 22 | |||||||||||||||||||
55 | Trường Tiểu học Số 2 Cát Trinh | 4 | 4 | 13 | 11 | 10 | 42 | |||||||||||||||||||
56 | Trường Tiểu học Số 2 Ngô Mây | 9 | 10 | 8 | 11 | 15 | 53 | |||||||||||||||||||
57 | Huyện Phù Mỹ | 76 | 58 | 73 | 99 | 129 | 435 | |||||||||||||||||||
58 | Trường Tiểu học Mỹ Cát | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
59 | Trường Tiểu học Mỹ Châu | 16 | 11 | 13 | 17 | 20 | 77 | |||||||||||||||||||
60 | Trường Tiểu học Mỹ Lộc | 9 | 12 | 5 | 7 | 10 | 43 | |||||||||||||||||||
61 | Trường Tiểu học Mỹ Lợi 1 | 14 | 14 | 19 | 47 | |||||||||||||||||||||
62 | Trường Tiểu học Mỹ Phong | 18 | 16 | 15 | 18 | 27 | 94 | |||||||||||||||||||
63 | Trường Tiểu học số 2 Mỹ Hiệp | 7 | 9 | 7 | 8 | 16 | 47 | |||||||||||||||||||
64 | Trường Tiểu học Số 2 Mỹ Thành | 11 | 5 | 8 | 12 | 9 | 45 | |||||||||||||||||||
65 | Trường Tiểu học Số 2 Mỹ Thọ | 9 | 4 | 2 | 6 | 15 | 36 | |||||||||||||||||||
66 | Trường Tiểu học số 2 Phù Mỹ | 5 | 1 | 9 | 16 | 12 | 43 | |||||||||||||||||||
67 | Huyện Tây Sơn | 15 | 12 | 8 | 22 | 24 | 81 | |||||||||||||||||||
68 | Trường Tiểu học Bình Hoà | 1 | 1 | 2 | 6 | 10 | ||||||||||||||||||||
69 | Trường Tiểu học Bình Thành | 4 | 3 | 1 | 4 | 3 | 15 | |||||||||||||||||||
70 | Trường Tiểu học Số 2 Võ Xán | 4 | 1 | 3 | 2 | 1 | 11 | |||||||||||||||||||
71 | Trường Tiểu học Tây An | 5 | 7 | 3 | 1 | 6 | 22 | |||||||||||||||||||
72 | Trường Tiểu học Tây Bình | 1 | 1 | 13 | 8 | 23 | ||||||||||||||||||||
73 | Huyện Tuy Phước | 106 | 133 | 133 | 138 | 160 | 670 | |||||||||||||||||||
74 | Trường Tiểu học Phước Nghĩa | 2 | 3 | 6 | 4 | 4 | 19 | |||||||||||||||||||
75 | Trường Tiểu học Phước Thắng 2 | 2 | 1 | 2 | 4 | 6 | 15 | |||||||||||||||||||
76 | Trường Tiểu học Số 1 Phước An | 9 | 4 | 11 | 7 | 5 | 36 | |||||||||||||||||||
77 | Trường Tiểu học số 1 Phước Hoà | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | ||||||||||||||||||||
78 | Trường Tiểu học số 1 Phước Hưng | 3 | 5 | 4 | 6 | 13 | 31 | |||||||||||||||||||
79 | Trường Tiểu học Số 1 Phước Lộc | 9 | 12 | 15 | 17 | 15 | 68 | |||||||||||||||||||
80 | Trường Tiểu học số 1 Phước Quang | 7 | 4 | 1 | 4 | 5 | 21 | |||||||||||||||||||
81 | Trường Tiểu học số 1 Phước Thành | 3 | 7 | 5 | 9 | 8 | 32 | |||||||||||||||||||
82 | Trường Tiểu học Số 1 Tuy Phước | 9 | 16 | 14 | 11 | 15 | 65 | |||||||||||||||||||
83 | Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Diêu Trì | 4 | 3 | 4 | 7 | 6 | 24 | |||||||||||||||||||
84 | Trường Tiểu học Số 2 Phước An | 9 | 18 | 13 | 14 | 17 | 71 | |||||||||||||||||||
85 | Trường Tiểu học số 2 Phước Hoà | 6 | 3 | 6 | 9 | 3 | 27 | |||||||||||||||||||
86 | Trường Tiểu học số 2 Phước Hưng | 3 | 7 | 8 | 3 | 9 | 30 | |||||||||||||||||||
87 | Trường Tiểu học Số 2 Phước Lộc | 3 | 8 | 4 | 7 | 7 | 29 | |||||||||||||||||||
88 | Trường Tiểu học số 2 Phước Quang | 7 | 6 | 8 | 5 | 7 | 33 | |||||||||||||||||||
89 | Trường Tiểu học số 2 Phước Thành | 5 | 15 | 6 | 6 | 8 | 40 | |||||||||||||||||||
90 | Trường Tiểu học số 2 Phước Thuận | 1 | 2 | 5 | 5 | 5 | 18 | |||||||||||||||||||
91 | Trường Tiểu học Số 2 Tuy Phước | 7 | 9 | 10 | 8 | 11 | 45 | |||||||||||||||||||
92 | Trường Tiểu học số 2 Thị trấn Diêu Trì | 1 | 2 | 1 | 1 | 4 | 9 | |||||||||||||||||||
93 | Trường Tiểu học Số 3 Phước Sơn | 15 | 7 | 9 | 9 | 12 | 52 | |||||||||||||||||||
94 | Huyện Vân Canh | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 23 | |||||||||||||||||||
95 | Trường Tiểu học Canh Hoà | 2 | 4 | 6 | ||||||||||||||||||||||
96 | Trường Tiểu học Số 1 Canh Vinh | 5 | 2 | 4 | 4 | 2 | 17 | |||||||||||||||||||
97 | Thành phố Quy Nhơn | 25 | 31 | 32 | 35 | 53 | 176 | |||||||||||||||||||
98 | Trường Tiểu học Hoàng Quốc Việt | 3 | 6 | 5 | 2 | 4 | 20 | |||||||||||||||||||
99 | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến | 6 | 5 | 5 | 17 | 9 | 42 | |||||||||||||||||||
100 | Trường Tiểu học Quang Trung | 13 | 16 | 19 | 12 | 20 | 80 | |||||||||||||||||||