ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: ........................
Mẫu số S2b-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC)
2
Mã số thuế: .................................................
3
4
5
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
6
Kỳ kê khai: ........................
7
8
Chứng từDiễn giảiDoanh thu theo nhóm ngành nghề
9
Số hiệuNgàyPhân phối
HH
Dịch vụ
(có bao thầu)
Dịch vụ
(khác)
Sản xuất
KD khác
Tổng cộng
10
ABC12345
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
Phương pháp ghi sổ:
23
a) Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
b) Phương pháp ghi sổ:
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ... (tương ứng từng cột theo ngành nghề).
- Cột 5: Tổng cộng doanh thu.
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100