ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Tracker IELTS và nhật ký lỗi
3
UniPass · ghi lỗi sau mỗi lần làm đề, file tự tìm lỗi bạn hay mắc nhất và gợi ý cách luyện.
4
5
HỒ SƠ CỦA BẠN · gõ vào 3 ô vàng
6
7
Band mục tiêu6,5Ví dụ 6.5
8
Ngày thi dự kiến30/01/2027Gõ dạng 30/01/2027
9
Band hiện tại5,5Ước lượng từ lần thi thử gần nhất
10
11
TÌNH HÌNH HIỆN TẠI · tự cập nhật
12
Còn lại (ngày)Band thi thử mới nhấtCòn thiếu tới mục tiêu
13
107Chưa có1,0
14
15
Tổng lỗi đã ghiLỗi chưa khắc phụcLỗi ghi trong 7 ngày
16
333
17
18
19
DÙNG FILE THEO 3 BƯỚC
20
1 · Ghi lỗi2 · Điểm thi thử3 · Tổng hợp
21
Sau mỗi lần làm đề.
Mỗi câu sai 1 dòng, chọn loại lỗi.
Khi làm full test.
Gõ số câu đúng L, R và band W, S.
Mỗi cuối tuần.
Xem 3 lỗi cần luyện và cách luyện.
22
23
Tên các tab ở thanh dưới cùng màn hình. Tab màu vàng là tab để nhập, tab màu xanh lá chỉ để xem.
24
25
MÀU Ô
26
Ô để bạn gõÔ tự tính, không cần sửaDòng ví dụ, xóa khi bắt đầu
27
28
LƯU Ý
29
• Thêm lỗi riêng: tab Danh mục lỗi, điền vào dòng nền vàng cuối bảng. Lỗi mới tự xuất hiện trong danh sách chọn.
30
• Bảng quy đổi Listening, Reading là bảng tham khảo cho Academic; mỗi đề thật có thể lệch nhẹ.
31
• Dùng Google Sheets: tải file lên Google Drive, chuột phải chọn Mở bằng Google Sheets. Công thức và danh sách chọn vẫn chạy.
32
• Bấm vào tiêu đề cột ở tab 1 và 2 để xem ghi chú hướng dẫn cho từng cột.
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100