| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BỆNH VIỆN PHẠM NGỌC THẠCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC MỜI CHÀO GIÁ NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN PHẠM NGỌC THẠCH 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Đính kèm công văn số /PNT-Dược ngày 17/6/2024) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | MÃ HH | Tên hoạt chất | Biệt dược | Nồng độ, hàm lượng | Dạng bào chế | Đường dùng | Đơn vị tính | Nhóm TCKT (*) | |||||||||||||||||
7 | 1 | NTB001BD | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Amlor hoặc tương đương | 5 mg | Viên | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
8 | 2 | NTB002BD | Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) | Augmentin 1g hoặc tương đương | 875mg; 125mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
9 | 3 | NTB003BD | Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) | Augmentin 625mg hoặc tương đương | 500mg; 125mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
10 | 4 | NTB004BD | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci. 1,5H2O) | Lipitor hoặc tương đương | 10mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
11 | 5 | NTB005BD | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci. 1,5H2O) | Lipitor hoặc tương đương | 20mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
12 | 6 | NTB006BD | Azithromycin | Zitromax hoặc tương đương | 200mg/5ml; 15ml | Bột pha hỗn dịch uống | Uống | Lọ | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
13 | 7 | NTB007BD | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Zitromax hoặc tương đương | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
14 | 8 | NTB008BD | Bilastin | Bilaxten hoặc tương đương | 20mg | Viên | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
15 | 9 | NTB009BD | Budesonid | Pulmicort Respules hoặc tương đương | 0,5mg/ml; 2ml | Hỗn dịch khí dung dùng dể hít | Hô Hấp | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
16 | 10 | NTB010BD | Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate | Symbicort Rapihaler hoặc tương đương | 160mcg; 4,5mcg; 120 liều | Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít | Hít | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
17 | 11 | NTB011BD | Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate | Symbicort Turbuhaler hoặc tương đương | 160mcg; 4,5mcg; 120 liều | Bột dùng để hít | Hít | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
18 | 12 | NTB012BD | Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate | Symbicort Turbuhaler hoặc tương đương | 160mcg; 4,5mcg; 600 liều | Bột dùng để hít | Hít | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
19 | 13 | NTB013BD | Budesonide | Pulmicort Respules hoặc tương đương | 500 mcg/2 ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | Hô Hấp | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
20 | 14 | NTB014BD | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) | Zinnat suspension hoặc tương đương | 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Uống | Chai | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
21 | 15 | NTB015BD | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) | Zinnat tablets 250mg hoặc tương đương | 250mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
22 | 16 | NTB016BD | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) | Zinnat tablets 500mg hoặc tương đương | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
23 | 17 | NTB017BD | Celecoxib | Celebrex hoặc tương đương | 200mg | Viên nang | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
24 | 18 | NTB018BD | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin Hydrochlorid) | Ciprobay hoặc tương đương | 500mg | Viên nén bao phim | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | ||||||||||||||||||
25 | 19 | NTB019BD | Clarithromycine | Klacid Forte hoặc tương đương | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
26 | 20 | NTB020BD | Clarithromycine | Klacid MR hoặc tương đương | 500mg | Viên giải phóng có kiểm soát | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
27 | 21 | NTB021BD | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) | Nexium Mups hoặc tương đương | 40mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
28 | 22 | NTB022BD | Etoricoxib | Arcoxia 120mg hoặc tương đương | 120mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
29 | 23 | NTB023BD | Etoricoxib | Arcoxia 30mg hoặc tương đương | 30mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
30 | 24 | NTB024BD | Etoricoxib | Arcoxia 90mg hoặc tương đương | 90mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
31 | 25 | NTB025BD | Fluconazol | Diflucan hoặc tương đương | 150mg | Viên nang cứng | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | ||||||||||||||||||
32 | 26 | NTB026BD | Fluticasone Furoat | Avamys hoặc tương đương | 27,5mcg/liều xịt; 120 liều | Hỗn dịch xịt mũi | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
33 | 27 | NTB027BD | Fluticasone Furoat | Avamys hoặc tương đương | 27,5mcg/liều xịt; 30 liều | Hỗn dịch xịt mũi | Hô Hấp | Bình | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
34 | 28 | NTB028BD | Fluticasone Furoat | Avamys hoặc tương đương | 27,5mcg/liều xịt; 60 liều | Hỗn dịch xịt mũi | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
35 | 29 | NTB029BD | Fluticasone propionate | Flixotide Evohaler hoặc tương đương | 125mcg/liều xịt; 120 liều | Thuốc dạng phun mù định liều | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
36 | 30 | NTB030BD | Fluticasone + Salmeterol | Seretide Accuhaler 50/250mcg hoặc tương đương | 250mcg + 50mcg; 60 liều | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
37 | 31 | NTB031BD | Fluticasone + Salmeterol | Seretide Accuhaler 50/500mcg hoặc tương đương | 500mcg + 50mcg; 60 liều | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
38 | 32 | NTB032BD | Gabapentin | Neurontin hoặc tương đương | 300mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
39 | 33 | NTB033BD | Gefitinib | Iressa hoặc tương đương | 250mg | Viên nén bao phim | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | ||||||||||||||||||
40 | 34 | NTB034BD | Levocetirizine dihydrochloride | Xyzal hoặc tương đương | 5mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
41 | 35 | NTB035BD | Levofloxacin | Tavanic hoặc tương đương | 500mg | Viên nén bao phim | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | ||||||||||||||||||
42 | 36 | NTB036BD | Methyl prednisolon | Medrol hoặc tương đương | 4mg | Viên nén | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | ||||||||||||||||||
43 | 37 | NTB037BD | Methylprednisolon | Medrol hoặc tương đương | 16mg | Viên nén | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
44 | 38 | NTB038BD | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) | Avelox hoặc tương đương | 400mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
45 | 39 | NTB039BD | Osimertinib (tương ứng 47,7 mg Osimertinib mesylat) | Tagrisso hoặc tương đương điều trị | 40mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
46 | 40 | NTB040BD | Osimertinib (tương ứng 95,4 mg Osimertinib mesylat) | Tagrisso hoặc tương đương điều trị | 80mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
47 | 41 | NTB041BD | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) | Pantoloc 20mg hoặc tương đương | 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
48 | 42 | NTB042BD | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) | Pantoloc 40mg hoặc tương đương | 40 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
49 | 43 | NTB043BD | Pregabalin | Lyrica Caps hoặc tương đương | 150mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
50 | 44 | NTB044BD | Pregabalin | Lyrica hoặc tương đương | 75mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
51 | 45 | NTB045BD | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) | Ventolin Nebules hoặc tương đương | Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg | Dung dịch khí dung | Hô Hấp | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
52 | 46 | NTB046BD | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) | Ventolin Nebules hoặc tương đương | 5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Hô Hấp | Ống | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
53 | 47 | NTB047BD | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) | Ventolin Inhaler hoặc tương đương | 100mcg/ liều xịt; 200 liều | Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp | Hô Hấp | Bình Xịt | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
54 | 48 | NTB048BD | Sultamicillin Tosilat | Unasyn hoặc tương đương | 750mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
55 | 49 | NTB049BD | Valsartan | Diovan 80 hoặc tương đương | 80mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | LÔ BIỆT DƯỢC GỐC | |||||||||||||||||
56 | 50 | NTG001N4 | Aceclonac | 100mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
57 | 51 | NTG002N1 | Acetylcystein | 200mg | Bột/cốm/hạt pha uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
58 | 52 | NTG003N4 | Acetylcystein | 200mg | Bột/cốm/hạt pha uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
59 | 53 | NTG004N2 | Acetylcystein | 200mg | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
60 | 54 | NTG005N4 | Acetylcystein | 200mg | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
61 | 55 | NTG006N4 | Acetylcystein | 200mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
62 | 56 | NTG007N1 | Acetylcystein | 200mg | Viên sủi | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
63 | 57 | NTG008N1 | Acetylcystein | 600mg | Viên sủi | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
64 | 58 | NTG009N2 | Acetylcystein | 600mg | Viên sủi | Uống | Viên | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
65 | 59 | NTG010N2 | Acetylsalicylic acid | 81mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
66 | 60 | NTG011N4 | Acetylsalicylic acid | 81mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
67 | 61 | NTG012N4 | Acid alpha lipoic | 100mg | Viên | Viên | NHÓM 4 | |||||||||||||||||||
68 | 62 | NTG013N4 | Acid alpha lipoic | 200mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
69 | 63 | NTG014N4 | Acid alpha lipoic | 300mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
70 | 64 | NTG015N4 | Acid ascorbic + kẽm nguyên tố | (100mg + 10mg)/5ml; 5ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
71 | 65 | NTG016N4 | Acrivastin | 8mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
72 | 66 | NTG017N1 | Afatinib | 30mg | Viên nang | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
73 | 67 | NTG018N1 | Afatinib | 40mg | Viên nang | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
74 | 68 | NTG019N4 | Albendazol | 200mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
75 | 69 | NTG020N5 | Alfacalcidol | 1mcg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 5 | ||||||||||||||||||
76 | 70 | NTG021N2 | Almagate | 1,5g/15ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
77 | 71 | NTG022N4 | Alpha chymotrypsin | 4.200UI | Bột/cốm/hạt pha uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
78 | 72 | NTG023N4 | Alpha chymotrypsin | 4.200UI | Viên hòa tan nhanh | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
79 | 73 | NTG024N4 | Alpha chymotrypsin | 8.400UI | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
80 | 74 | NTG025N4 | Alpha chymotrypsin | 8.400UI | Viên hòa tan nhanh | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
81 | 75 | NTG026N4 | Alpha lipoic acid | 200mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
82 | 76 | NTG027N4 | Alpha lipoic acid | 300mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
83 | 77 | NTG028N1 | Aluminum phosphat | 20% (12,38g) | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
84 | 78 | NTG029N4 | Aluminum phosphat | 20% (12,38g) | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
85 | 79 | NTG030N4 | Ambroxol hydrochlorid + Clenbuterol hydrochlorid | 7,5mg + 0,005mg;5ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
86 | 80 | NTG031N1 | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
87 | 81 | NTG032N4 | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
88 | 82 | NTG033N1 | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
89 | 83 | NTG034N2 | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
90 | 84 | NTG035N4 | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
91 | 85 | NTG036N2 | Ambroxol hydroclorid | 6mg/ml; 100ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Chai/ Lọ | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
92 | 86 | NTG037N4 | Ambroxol hydroclorid | 6mg/ml; 10ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
93 | 87 | NTG038N4 | Ambroxol hydroclorid | 6mg/ml; 75ml | Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Uống | Chai/ Lọ | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
94 | 88 | NTG039N4 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 250mg + 31,25mg | Bột/cốm/hạt pha uống | Uống | Ống/gói | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||
95 | 89 | NTG040N1 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 500mg + 125mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
96 | 90 | NTG041N2 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 500mg + 125mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
97 | 91 | NTG042N1 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 500mg + 62,5mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
98 | 92 | NTG043N2 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 500mg + 62,5mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 2 | ||||||||||||||||||
99 | 93 | NTG044N1 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 875mg + 125mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 1 | ||||||||||||||||||
100 | 94 | NTG045N4 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 875mg + 125mg | Viên | Uống | Viên | NHÓM 4 | ||||||||||||||||||