ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
2
Khoản mục chi phíTổng chi phí (VNĐ)Hệ số phân bổChi phí phân bổ cho dầu ăn (VNĐ)Chi phí phân bổ cho bã đậu nành (VNĐ)
3
4
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ
5
6
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ2.000.0001.0 (Dầu ăn), 0.5 (Bã đậu)1.333.333666.667
7
8
2. Chi phí phát sinh trong kỳ
9
10
- Nguyên liệu trực tiếp10.000.0001.0 (Dầu ăn), 0.5 (Bã đậu)6.666.6673.333.333
11
12
- Nhân công trực tiếp5.000.0001.0 (Dầu ăn), 0.5 (Bã đậu)3.333.3331.666.667
13
14
- Chi phí sản xuất chung3.000.0001.0 (Dầu ăn), 0.5 (Bã đậu)2.000.0001.000.000
15
16
Tổng chi phí phát sinh trong kỳ18.000.00012.000.0006.000.000
17
18
3. Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
19
20
- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ-1.500.0001.0 (Dầu ăn), 0.5 (Bã đậu)-1.000.000-500.000
21
22
Tổng chi phí sản xuất hoàn thành trong kỳ18.500.00012.333.3336.166.667
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100