| A | B | C | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Bộ phận | Vị trí tuyển dụng | Trình độ ứng viên | Đặc điểm cá nhân | Trình độ chuyên môn | Kỹ năng | Yêu cầu khác | Số lượng (người) | |||||||||||||||||
4 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TÂY ĐÔ | 85 | ||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Trung tâm Tiêu thụ | Nhân viên Thị trường | Đại học | - Nam/Nữ - Dưới 40 tuổi - Siêng năng, chịu khó trong công việc | - Các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, xây dựng - Tốt nghiệp loại khá, giỏi trở lên | - Vi tính: sử dụng thành thạo word, excel) | - Kỹ năng giao tiếp, đàm phán và thuyết phục tốt. - Ưu tiên người các địa phương: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Trà Vinh, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Hậu Giang. | 20 | |||||||||||||||||
6 | 2 | Trung tâm HCNS | Nhân viên HCNS | Đại học | - Nam/Nữ - Tác phong làm việc: nhanh nhẹn, trung thực, … | - Chuyên ngành Luật, Quản trị nhân sự. - Tốt nghiệp loại khá, giỏi trở lên | - Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng - Tiếng Anh giao tiếp | 10 | ||||||||||||||||||
7 | 3 | Trung tâm Sản xuất | Nhân viên sửa chữa, phục hồi | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 22 - 35 tuổi | - Cơ khí - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | Có kiến thức về hàn - cắt lắp dựng công trình cơ khí, nhà xưởng, silo chứa nguyên vật liệu | 5 | |||||||||||||||||
8 | Nhân viên Phân xưởng Nghiền | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 22 - 35 tuổi | - Chuyên ngành Cơ khí động lực (Công nghệ ô tô, Động cơ đốt trong, Sửa chữa máy…), cơ khí chế tạo máy, cơ điện tử, điện tự động hóa - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | 10 | ||||||||||||||||||||
9 | Nhân viên Phân xưởng Đóng bao | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 22 - 35 tuổi | - Chuyên ngành Cơ khí động lực (Công nghệ ô tô, Động cơ đốt trong, Sửa chữa máy…), cơ khí chế tạo máy, cơ điện tử, điện tự động hóa - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | 10 | ||||||||||||||||||||
10 | Nhân viên Điện, Điện công nghiệp, tự động hóa và lập trình phần mềm | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 35 tuổi | - Chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, kỹ sư lập trình... - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan- Biết lập trình PLC S7 200, 300 - Ưu tiên đã từng thực tập, làm thêm, làm đồ án liên quan điện công nghiệp, tự động hóa | 10 | ||||||||||||||||||||
11 | Nhân viên Công nghệ thông tin (Phần cứng) | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 40 tuổi - Trung thực, siêng năng, chịu được áp lực trong công việc | - Các ngành Lập trình, kỹ thuật máy tính, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện – điện tử…. - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | 10 | ||||||||||||||||||||
12 | Nhân viên Công nghệ thông tin (Phần mềm) | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 40 tuổi - Trung thực, siêng năng, chịu được áp lực trong công việc | - Nam/Nữ, từ 25 – 40 tuổi; - Các ngành lập trình, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan; | |||||||||||||||||||||
13 | 4 | Trung tâm Kiểm soát chất lượng | Nhân viên Kỹ thuật, Kiểm tra chất lượng | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 35 tuổi | - Chuyên ngành vật liệu, xây dựng (ưu tiên Hóa Silicat), hóa vô cơ - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng - Tiếng Anh giao tiếp | - Ưu tiên kỹ năng thống kê, phân tích dữ liệu | 10 | |||||||||||||||||
14 | CÔNG TY CỔ PHẦN SADICO CẦN THƠ | 90 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Nhân viên Kế toán | Đại học | - Nam/Nữ. Ưu tiên nữ - Dưới 35 tuổi - Cẩn thận | - Chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng - Tốt nghiệp loại khá, giỏi trở lên | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và một số phần mềm kế toán - Tiếng Anh đọc, hiểu | - Ưu tiên ứng viên biết sử dụng phần mềm Bravo, kỹ năng phân tích thống kê dữ liệu, báo cáo phục vụ quản trị | 10 | ||||||||||||||||||
16 | 2 | Nhân viên HCNS | Đại học | - Nam/Nữ - Tác phong làm việc: nhanh nhẹn, trung thực, … | - Chuyên ngành Luật, Quản trị nhân sự - Tốt nghiệp loại khá, giỏi trở lên | - Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng - Tiếng Anh giao tiếp | 10 | |||||||||||||||||||
17 | 3 | Nhân viên Kỹ thuật, Kiểm tra chất lượng | Đại học | - Nam - Dưới 30T - Siêng năng - Cẩn thận | - Ngành hóa nhựa Polymer - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng - Tiếng Anh giao tiếp | - Ưu tiên kỹ năng thống kê, phân tích dữ liệu | 10 | ||||||||||||||||||
18 | 4 | Phân xưởng Cơ điện | Nhân viên Sửa chữa bảo trì cơ khí | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 22 - 35 tuổi | - Cơ khí, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | - Đã từng thực tập, làm thêm, làm đồ án, dự án liên quan hệ thống thủy lực, khí nén, gia công chế tạo máy | 10 | |||||||||||||||||
19 | Nhân viên Điện sửa chữa điện - điện tử | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 22 - 35 tuổi | - Điện tử truyền thông (Tín hiệu điều khiển), cơ điện tử, điện tự động hóa - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | - Đã từng thực tập, làm thêm, làm đồ án, dự án liên quan tự động hóa, điện tử truyền thông, điện công nghiệp | 20 | |||||||||||||||||||
20 | 5 | Phân xưởng Sản xuất | Khâu Tạo sợi | Kỹ sư | - Nam - Dưới 30T - Sức khỏe tốt - Siêng năng - Cẩn thận | - Quản lý công nghiệp - Điện Công nghiệp - Điện tử - Cơ khí | - Tiếng Anh (đọc & hiểu); - Vi tính (Sử dụng thành thạo word, excel). | - Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của thiết bị; - Ưu tiên các ứng viên đã cộng tác hoặc thực tập trong các nhà máy công nghiệp ngành nhựa, bao bì PP. | 10 | |||||||||||||||||
21 | Khâu Dệt | Kỹ sư | - Nam - Dưới 30T - Sức khỏe tốt - Siêng năng - Cẩn thận | - Quản lý công nghiệp - Điện Công nghiệp - Điện tử - Cơ khí | - Tiếng Anh (đọc & hiểu); - Vi tính (Sử dụng thành thạo word, excel). | - Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của thiết bị; - Ưu tiên các ứng viên đã cộng tác hoặc thực tập trong các nhà máy công nghiệp ngành nhựa, bao bì PP. | 10 | |||||||||||||||||||
22 | Khâu In | Kỹ sư | - Nam - Dưới 30T - Sức khỏe tốt - Siêng năng - Cẩn thận | - Quản lý công nghiệp - Điện Công nghiệp - Điện tử - Cơ khí | - Tiếng Anh (đọc & hiểu); - Vi tính (Sử dụng thành thạo word, excel). | - Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của thiết bị; - Ưu tiên các ứng viên đã cộng tác hoặc thực tập trong các nhà máy công nghiệp ngành nhựa, bao bì PP. | 5 | |||||||||||||||||||
23 | Khâu Dán | Kỹ sư | - Nam - Dưới 30T - Sức khỏe tốt - Siêng năng - Cẩn thận | - Quản lý công nghiệp - Điện Công nghiệp - Điện tử - Cơ khí | - Tiếng Anh (đọc & hiểu); - Vi tính (Sử dụng thành thạo word, excel). | - Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của thiết bị; - Ưu tiên các ứng viên đã cộng tác hoặc thực tập trong các nhà máy công nghiệp ngành nhựa, bao bì PP. | 5 | |||||||||||||||||||
24 | CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG TÂY ĐÔ | 13 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | Nhân viên HCNS | Đại học | - Nam/Nữ - Tác phong làm việc: nhanh nhẹn, trung thực, … | - Chuyên ngành Luật, Quản trị nhân sự - Tốt nghiệp loại khá, giỏi trở lên | - Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng - Tiếng Anh giao tiếp | 5 | |||||||||||||||||||
26 | 2 | Chi nhánh Hậu Giang | Nhân viên Vận hành trạm | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 40 tuổi - Nhiệt tình, cẩn thận, chăm chỉ, trung thực và tính kỷ luật cao | - Ngành Điện Công nghiệp | - Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tin học chuyên ngành - Tiếng Anh đọc hiểu hồ sơ, tài liệu liên quan | 3 | ||||||||||||||||||
27 | 3 | Nhân viên Sửa chữa ô tô | Đại học | - Nam - Tuổi: từ 23 - 40 tuổi - Nhiệt tình, cẩn thận, chăm chỉ, trung thực và tính kỷ luật cao - Yêu thích công việc sửa chữa ô tô | - Các ngành công nghệ ô tô, kỹ thuật ô tô - Tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc | 5 | ||||||||||||||||||||
28 | TỔNG CỘNG | 188 | ||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||