ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAF
1
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ GÓI 2 NẸP VÍT RĂNG HÀM MẶT
2
(Kèm theo thư mời báo giá số: /TM-BV ngày tháng năm 2023 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam
3
4
Stt
Tên mặt hàng
Thông số kỹ thuậtTiêu chuẩn chất lượng Quy cách Đơn vị tínhGiá trúng thầu gần nhất trong 120 ngàyCông văn trúng thầu còn hiệu lực trong 120 ngàyBáo giáSố lượng Thành tiềnGhi chú
5
123456789101112
6
1Nẹp mặt titan mini 2 lỗ bắc cầu ngắnDày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái20
7
2Nẹp mặt titan mini thẳng 4 lỗ Dày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái270
8
3Nẹp mặt titan mini 4 lỗ bắc cầu ngắnDày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái110
9
4Nẹp mặt titan mini chữ L 4 lỗ (trái + phải) bắt cầu ngắnDày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái50
10
5Nẹp mặt titan mini thẳng 6 lỗ Dày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái245
11
6Nẹp mặt titan mini chữ C 6 lỗDày khoảng 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính khoảng 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái25
12
7Nẹp mặt chữ C 8 lỗ cho vít 2.0mm Nẹp chữ C 8 lỗ dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám titan nguyên bản. Titanium ISO13485,2CFS1 cái/ túiCái10
13
8Nẹp mặt titan mini thẳng 8 lỗ Dày 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái170
14
9Nẹp mặt titan mini thẳng 16 lỗ Dày 1.0 mm. Dùng cho vit chữ thập đường kính 2.0 mm. Lỗ bắt vit chùm cho phép đầu vit phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vit, trợ cụ đồng bộ tuốt nơ vitISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái35
15
10Nẹp mini chữ XNẹp mặt chữ X 4 lỗ, bắc cầu ngắn dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám titan nguyên bản. Titanium ISO13485,2CFS1 cái/ túiCái5
16
11Nẹp mini chữ YNẹp mini chữ Y dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám titan nguyên bản. TitaniumISO13485,2CFS1 cái/ túiCái5
17
12Nẹp mặt chữ Z quay trái, phải, bắc cầu ngắn,dài 4 lỗ cho vít 2.0mmNẹp mini chữ Z dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám titan nguyên bản. Titanium ISO13485,2CFS1 cái/ túiCái5
18
13Vit titan mini đk 2.0 mm x 06 mm Vít chữ thập đk khoảng 2.0mm dài 4-19mm- tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium; màu trắng sáng.
- Tương thích trợ cụ đồng bộ
ISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái3.300
19
14Vit titan mini đk 2.0 mm x 08 mm Vít chữ thập đk khoảng 2.0mm dài 4-19mm- tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium; màu trắng sáng.
- Tương thích trợ cụ đồng bộ
ISO13485,2CFSThanh/ GóiThanh/ Cái1.400
20
15Mũi khoan kim cương Các cỡ ISO13485,2CFSCáiCái10
21
16Mũi khoan kim cương Các cỡ ISO13485,CFSCáiCái20
22
17Mũi khoan kim cương các loại, các cỡCác cỡ ISO13485CáiCái100
23
18Mũi khoan thép các cỡCác cỡ ISO13485CáiCái70
24
19Mũi khoan xương các cỡĐk từ 2.5 đến 4.5mm,dài 150mm, - chất liệu thép không rỉ, 1cái/góiISO13485,2CFS1cái/góiCái12
25
20Mũi khoan răng -hàm -mặt Mũi khoan răng, kích cỡ 1.2x70mm,ISO13485,2CFSCáiCái10
26
21Mũi khoan nón cụt, trụ, trònCác cỡ ISO13485,CFSVỉ/5 câyCây90
27
22Mũi khoan trụ thuôn đầu bằng 745 ngắnCác cỡ ISO13485,CFSCáiCái90
28
23Mũi khoan trụ thuôn đầu nhọnCác cỡ ISO13485,CFSCáiCái60
29
24Mũi khoan trụ thuôn đầu trònCác cỡ ISO13485,CFSCáiCái120
30
25Mũi ngọn lửaCác cỡ ISO13485,CFSCáiCái50
31
26Bẩy răng thẳng các cỡISO13485Cái9
32
27Cây lấy vôi bằng máyCây lấy vôi bằng máyISO13485HộpHộp7
33
28Cây nạo ngàISO13485Cái9
34
29Cây trám thẩm mỹCây trám răng thẩm mỹISO13485CáiCái12
35
30Cone gutta perchaCác cỡ 25,30,35,40…ISO13485Cái/hộpHộp240
36
31Lentulo các số;các cỡISO1348550 cái/ hộpCái2.520
37
32Ống hút nước bọt/ Ống hút nha khoaDùng kết nối với máy hút để hút nước bọt trong quá trình làm nha. Kích thước: ống Ø6,5 mm - chiều dài 140 mm. Ống nhựa trong, mềm dẻo, dễ uốn. Có dây kim loại được che kín trong thành ống. Đầu hút có lỗ lớn, trơn láng không bavia. Sản phẩm dùng 1 lần. Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.ISO13485100 cái/ góiCái6.015
38
33Protaper tay ISO13485BộBộ10
39
34ReamerReamer các màu, các số; các cỡISO13485Vĩ/6 cáiVỉ340
40
35Sò đánh bóngLà bột đánh bóng sau cạo vôi, mùi vị tuyệt vời với nhiều hương, mịn, dùng loại bỏ mảng bám…ISO13485Hộp 200 viênViên130
41
36Trâm gai các cỡĐây là sản phẩm trâm gai nha khoa để lấy tủy răngISO13485,CFSVĩ/6 cáiCái300
42
37Trâm gai lấy tuỷ răng các cởTrâm gai dùng trong nha khoaISO13485Vĩ/6cáiCái200
43
38Vật liệu trám răngVật liệu dùng để trám răngISO13485HộpHộp25
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100