| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LUẬN VĂN UIT (cập nhật 21/4/2026) | |||||||||||||||||||||||||
2 | Barcode | Nhan đề | Tác giả | Năm | ||||||||||||||||||||||
3 | 70000001 | Ứng dụng web ngữ nghĩa vào phân tích thông tin trực tuyến tại Bưu điện Bến Tre | Nguyễn Văn Triều Dâng | 2006 | ||||||||||||||||||||||
4 | 70000002 | Nghiên cứu hệ quản trị CSDL được khai thác trong thời gian thực ứng dụng trong tra cứu điện thoại qua hệ di động | Giang Minh Đức | 2006 | ||||||||||||||||||||||
5 | 70000003 | Nghiên cứu xử lý tiếng Nhật và tiếng Việt trên máy tính. Bước đầu xây dựng ứng dụng dịch xuôi Nhật - Việt | Nguyễn Sơn Hoa | 2006 | ||||||||||||||||||||||
6 | 70000004 | Nghiên cứu và giải quyết bài toán tiên đoán cấu trúc 3D của protein | Bùi Thanh Hiếu | 2006 | ||||||||||||||||||||||
7 | 70000005 | Thuật giải tiến hóa (EA) với bài toán tìm phương án thi công tối ưu trong xây dựng | Phạm Đức Thành | 2006 | ||||||||||||||||||||||
8 | 70000006 | Sử dụng SOM (Self-Organizing Map) xây dựng mô hình đánh giá tài chính doanh nghiệp | Nguyễn Khắc Thìn | 2006 | ||||||||||||||||||||||
9 | 70000007 | Hệ thống tư vấn tài nguyên học tập | Bùi Thanh Tuấn | 2006 | ||||||||||||||||||||||
10 | 70000008 | Hệ cơ sở tri thức cho cấu trúc đại số | Tô Vĩnh Sơn | 2006 | ||||||||||||||||||||||
11 | 70000009 | Nghiên cứu một số phương pháp phát hiện biên và ứng dụng | Nguyễn Mai Anh | 2006 | ||||||||||||||||||||||
12 | 70000010 | Một số phương pháp khai phá dữ liệu dựa vào luật kết hợp | Lê Thị Bích Phượng | 2006 | ||||||||||||||||||||||
13 | 70000011 | Bài toán khai phá dữ liệu bằng cây quyết định | Trần Minh Tuyến | 2006 | ||||||||||||||||||||||
14 | 70000012 | Nhận dạng ảnh vân tay sử dụng mô hình Markov, mạng Kohonen và thuật toán ghép điểm | Lê Hưng Ban | 2007 | ||||||||||||||||||||||
15 | 70000013 | Ứng dụng kỹ thuật khai phá song song, khai phá luật kết hợp-hỗ trợ sản xuất kinh doanh tại bưu điện Ninh Thuận | Hoàng Văn Phú Bình | 2007 | ||||||||||||||||||||||
16 | 70000014 | Tìm hiểu, thiết kế và xây dựng chương trình máy tính khai thác (truy vấn) thông tin trên web | Quách Anh Dũng | 2007 | ||||||||||||||||||||||
17 | 70000015 | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật khai mỏ đồ thị (Graph Mining)vào việc nhận dạng đặc tính dựa trên cấu trúc của protein | Phạm Quốc Đàm | 2007 | ||||||||||||||||||||||
18 | 70000016 | Sáng tác âm nhạc với thuật giải di truyền | Huỳnh Tổ Hạp | 2007 | ||||||||||||||||||||||
19 | 70000017 | Gom cụm văn bản bằng mạng SOM dựa trên các cụm danh từ trong văn bản tiếng Việt | Mai Xuân Hùng | 2007 | ||||||||||||||||||||||
20 | 70000018 | Hệ thống giới thiệu sản phẩm dựa trên việc khai thác trang Web thương mại | Trần Bình Long | 2007 | ||||||||||||||||||||||
21 | 70000019 | Sử dụng phương pháp CBR(Case Base Reason )xác định chi phí rủi ro trong quy trình ước lượng chi phí phần mềm | Tôn Long Phước | 2007 | ||||||||||||||||||||||
22 | 70000020 | Nhận dạng mặt người dùng SVM và mạng Nơron | Nguyễn Thành Thái | 2007 | ||||||||||||||||||||||
23 | 70000021 | Xây dựng hệ thống hỗ trợ tư vấn cho thương mại điện tử | Dương Thanh Tịnh | 2007 | ||||||||||||||||||||||
24 | 70000022 | Ứng dụng kỹ thuật khai thác đồ thị vào lĩnh vực phân lớp văn bản tiếng Việt | Trịnh Minh Tuấn | 2007 | ||||||||||||||||||||||
25 | 70000023 | Mật mã và các vấn đề an ninh thông tin | Đỗ Đình Quang | 2007 | ||||||||||||||||||||||
26 | 70000024 | Thủy vân với bản quyền và các thông tin mật trên file ảnh | Vũ Tiến Dũng | 2007 | ||||||||||||||||||||||
27 | 70000025 | Các phép toán hình thái và ứng dụng | Trịnh Như Ngọc | 2007 | ||||||||||||||||||||||
28 | 70000026 | Nghiên cứu hệ quản trị CSDL QSLServer2000. Ứd xây dựng phần mềm quản lý nhân sự và quản lý tài sản qua mạng các trường ĐH | Đỗ Văn Sang | 2007 | ||||||||||||||||||||||
29 | 70000027 | Thuật toán phân rã lớp thông tin có cấu trúc dạng cây nhị phân với thông tin chứa ở đỉnh trong tập khóa hữu hạn | Nguyễn Quang Vinh | 2007 | ||||||||||||||||||||||
30 | 70000028 | Tối ưu hóa cây nhị phân n chiều với thông tin chứa ở các lá trên tập khóa vô hạn | Vũ Hùng Cường | 2007 | ||||||||||||||||||||||
31 | 70000029 | Tìm hiểu một số vấn đề về tối ưu hóa truy vấn trên cơ sở dữ liệu phân tán | Nguyễn Thị Vân Anh | 2007 | ||||||||||||||||||||||
32 | 70000030 | Một mô hình hệ thống Multi - Agents và ontology cho hệ truy vấn cơ sở tri thức COKB | Nguyễn Thị Trâm Anh | 2007 | ||||||||||||||||||||||
33 | 70000031 | Hệ thống nhận dạng và phân loại văn bản | Trần Thái Bình | 2007 | ||||||||||||||||||||||
34 | 70000032 | Bảo mật và phân quyền trên môi trường lưới | Nguyễn Minh Cang | 2007 | ||||||||||||||||||||||
35 | 70000033 | Ứng dụng công nghệ phân loại văn bản xây dựng bộ lọc Web | Dương Đình Dũng | 2007 | ||||||||||||||||||||||
36 | 70000034 | Nghiên cứu hệ thống tính toán lưới (Grid Computing) và ứng dụng vào giải các bài toán đòi hỏi lượng dữ liệu và tính toán lớn | Huỳnh Nhạc Dương | 2007 | ||||||||||||||||||||||
37 | 70000035 | Trích chọn đặc trưng ảnh mặt người bằng PCA và ICA | Trần Trọng Hiếu | 2007 | ||||||||||||||||||||||
38 | 70000036 | Xây dựng hệ thống thu thập và phân loại báo điên tử | Nguyễn Thị Phương Hoa | 2007 | ||||||||||||||||||||||
39 | 70000037 | Xây dựng mô hình ứng dụng mạng Bayes để dự đoán tương tác Protein và Prontein từ dữ liệu Gene | Nguyễn Anh Huy | 2007 | ||||||||||||||||||||||
40 | 70000038 | Xây dựng và phát triển hệ chuẩn đoán tự động điện tâm đồ (ECG - Electrocardiograph) | Phạm Thị Mai Huyền | 2007 | ||||||||||||||||||||||
41 | 70000039 | Sử dụng các kỹ thuật khai phá dữ liệu để tìm các quy luật tương tác protein - protein trong mạng tương tác proteins | Hồ Quang Khải | 2007 | ||||||||||||||||||||||
42 | 70000040 | Sử dụng mô hình Markov ẩn để dự báo chuỗi tài chánh | Phan Chánh Minh | 2007 | ||||||||||||||||||||||
43 | 70000041 | Nghiên cứu về RDF và ứng dụng để thiết kế web ngữ nghĩa điển hình của Trường Đại học Marketing | Lê Đình Ngân | 2007 | ||||||||||||||||||||||
44 | 70000042 | Nghiên cứu mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ mờ | Huỳnh Hữu Nghĩa | 2007 | ||||||||||||||||||||||
45 | 70000043 | Xây dựng mô hình tính toán độ tương tự ngữ nghĩa văn bản và ướng dụng | Trần Bá Nhiệm | 2007 | ||||||||||||||||||||||
46 | 70000044 | Dự đoán chức năng của protein dựa trên mạng các tương tác protein | Phạm Đằng Phương | 2007 | ||||||||||||||||||||||
47 | 70000045 | Phân tích tự động đồng sở chỉ trong văn bản tiếng Anh và tiếng Việt | Nguyễn Huỳnh Tri Quốc | 2007 | ||||||||||||||||||||||
48 | 70000046 | Điều khiển tín hiệu đèn giao thông bằng phương pháp luận lý mờ và cơ chế tự học | Lê Ngọc Thạch | 2007 | ||||||||||||||||||||||
49 | 70000047 | Khai phá dữ liệu khách hàng bưu điện Cần Thơ | Trần Văn Thiện | 2007 | ||||||||||||||||||||||
50 | 70000048 | Nghiên cứu và phát triển một mô hình tri thức dạng hàm | Đinh Xuân Thọ | 2007 | ||||||||||||||||||||||
51 | 70000049 | Xây dựng công cụ hỗ trợ kinh doanh tại siêu thị miễn thuế thế kỷ vàng | Phan Mạnh Thường | 2007 | ||||||||||||||||||||||
52 | 70000050 | Hệ thống nhận dạng và phân loại văn bản | Huỳnh Tân Trung | 2007 | ||||||||||||||||||||||
53 | 70000051 | Nghiên cứu về tài liệu ảo và ứng dụng | Nguyễn Anh Tuấn | 2007 | ||||||||||||||||||||||
54 | 70000052 | Ứng dụng khai khoáng dữ liệu trong việc phân loại văn bản | Bùi Trần Quang Vũ | 2007 | ||||||||||||||||||||||
55 | 70000053 | Xây dựng hệ thống lọc thư rác thông minh và phân loại thư điện tử | Trần Minh Vương | 2007 | ||||||||||||||||||||||
56 | 70000054 | Nghiên cứu các thuật toán về mã hóa bất đối xứng và ứng dụng trong các hệ thống trưng cầu ý kiến và bầu cử từ xa | Nguyễn Vũ Huyền Trang | 2008 | ||||||||||||||||||||||
57 | 70000055 | Ứng dụng công nghệ tri thức để xây dựng chương trình lựa chọn nguyên liệu chế biến bữa ăn dinh dưỡng hợp sở thích | Lâm Thị Hoà Bình | 2008 | ||||||||||||||||||||||
58 | 70000056 | Nghiên cứu các thuật toán tìm luật phân lớp dựa vào luật kết hợp | Nguyễn Thị Thúy Loan | 2008 | ||||||||||||||||||||||
59 | 70000057 | Khai mỏ tập dữ liệu lớn với giải thuật máy học véctơ hỗ trợ | Ngô Đức Lưu | 2008 | ||||||||||||||||||||||
60 | 70000058 | Nghiên cứu, phát triển phương pháp phát hiện và bám đối tượng xác định | Nguyễn Thiện Minh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
61 | 70000059 | Phát hiện tấn công bằng phân tích hoạt động mạng ứng dụng bản đồ tự tổ chức (SOM) | Trần Ngọc Thanh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
62 | 70000060 | Mạng Nơron mờ cho nhận diện ảnh đối tượng: Ứng dụng trong thống kê mật độ lưu thông xe | Nguyễn Đông Tùng | 2008 | ||||||||||||||||||||||
63 | 70000061 | Xây dựng hệ phục vụ tự động trên tổng đài VoIP ASTERISK | Huỳnh Phú Trung | 2008 | ||||||||||||||||||||||
64 | 70000062 | Phương pháp cập nhật luật lai cho cơ sở luật | Nguyễn Khắc Định | 2008 | ||||||||||||||||||||||
65 | 70000063 | Khám phá các mối quan hệ và ảnh hưởng trên Gene | Lê Văn Hạnh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
66 | 70000064 | Ứng dụng khai phá dữ liệu để tìm luật hỗ trợ ra quyết định trong quản lý tên miền .VN | Trần Đức Hạnh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
67 | 70000065 | Ứng dụng bản đồ tự tổ chức trong quản lý chất lượng dịch vụ truyền tải mạng điện thoại di động GSM | Lê Đức Hiếu | 2008 | ||||||||||||||||||||||
68 | 70000066 | Phép thu gọn lược đồ quan hệ | Lê Ngọc Hưng | 2008 | ||||||||||||||||||||||
69 | 70000067 | Xây dựng một mô hình hệ thống Multi-Agent và ứng dụng trong E-Learning | Nguyễn Trần Minh Khuê | 2008 | ||||||||||||||||||||||
70 | 70000068 | Ứng dụng giải thuật di truyền khám phá tri thức trong quy trình quản lý nghiệp vụ | Tiêu Đông Nhơn | 2008 | ||||||||||||||||||||||
71 | 70000069 | An toàn thông tin và các giải pháp nâng cao bảo mật thương mại điện tử | Huỳnh Lê Duy Phúc | 2008 | ||||||||||||||||||||||
72 | 70000070 | Xây dựng hệ trích chọn nội dung trang web tiếng Việt | Trịnh Quốc Sơn | 2008 | ||||||||||||||||||||||
73 | 70000071 | Hệ thống hỗ trợ phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp | Nguyễn Thị Thanh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
74 | 70000072 | Ẩn thông tin trên dữ liệu đa truyền thông (Multimedia Data Hiding) | Trần Văn Thành | 2008 | ||||||||||||||||||||||
75 | 70000073 | Ứng dụng phương pháp lập luận suy diễn mờ xây dựng hệ hỗ trợ ra quyết định chẩn đoán bệnh | Văn Thế Thành | 2008 | ||||||||||||||||||||||
76 | 70000074 | Xác thực chữ ký bằng mô hình Markov ẩn | Tôn Quang Toại | 2008 | ||||||||||||||||||||||
77 | 70000075 | Bảo đảm tính toàn vẹn dữ liệu bằng các dịch vụ xác thực | Lê Văn Dương | 2008 | ||||||||||||||||||||||
78 | 70000076 | Bài toán điều khiển tiến độ và phân phối tài nguyên trong quản lý dự án | Nguyễn Thị Thắm | 2008 | ||||||||||||||||||||||
79 | 70000077 | Nghiên cứu các cấu trúc chỉ mục cho bài toán tìm kiếm tương tự trong không gian metric | Hồ Văn Can | 2008 | ||||||||||||||||||||||
80 | 70000078 | Thuật giải di truyền cho chứng thực biểu tượng nhãn hiệu hàng hóa | Trần Nguyễn Anh Chi | 2008 | ||||||||||||||||||||||
81 | 70000079 | Bảo mật SQL Server | Trương Thành Công | 2008 | ||||||||||||||||||||||
82 | 70000080 | Tìm hiểu hệ thống miễn dịch nhân tạo trong Machine Learning để xây dựng một hệ thống đảm bảo an toàn mạng máy tính | Tống Minh Đạt | 2008 | ||||||||||||||||||||||
83 | 70000081 | Xây dựng tập dữ liệu thứ cấp hỗ trợ công tác khai phá dữ liệu trong tập thô | Nguyễn Giới | 2008 | ||||||||||||||||||||||
84 | 70000082 | Thiết kế hệ thống nhúng uCLinux để xây dựng tổng đài IP-PBX và ứng dụng nhà thông minh | Huỳnh Nhựt Hải | 2008 | ||||||||||||||||||||||
85 | 70000083 | Dùng kỹ thuật bảng băm tạo dữ liệu cluster trong MYSQL cho Web form Sematic | Lê Thị Ánh Hằng | 2008 | ||||||||||||||||||||||
86 | 70000084 | Xây dựng phương pháp và kỹ thuật xác định các từ mới trong vốn từ vựng tiếng Việt | Nguyễn Thị Ngọc Hợp | 2008 | ||||||||||||||||||||||
87 | 70000085 | Tìm kiếm mẫu phổ biến dựa trên ma trận điểm trong khai phá dữ liệu tăng cường | Nguyễn Quốc Khanh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
88 | 70000086 | Thiết kế hệ thống đánh giá chất lượng học tập qua mạng | Trần Duy Vũ Ngọc Lan | 2008 | ||||||||||||||||||||||
89 | 70000087 | Phương pháp và công cụ soạn giảng trong đào tạo điện tử (E - Learning) | Hồ Thị Kim Liên | 2008 | ||||||||||||||||||||||
90 | 70000088 | Khai thác dữ liệu đồ thị (Graph Mining) và ứng dụng vào lĩnh vực sinh tin học | Nguyễn Thị Thùy Linh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
91 | 70000089 | Nhận dạng trực tuyến xe mô tô hai bánh | Nguyễn Thị Hồng Minh | 2008 | ||||||||||||||||||||||
92 | 70000090 | Các phương pháp tiền xử lý dữ liệu cho khai thác dữ liệu và kho dữ liệu | Nguyễn Thị Kim Nga | 2008 | ||||||||||||||||||||||
93 | 70000091 | Giải pháp bảo mật cho thẻ thông minh đa năng | Trần Nguyễn Khôi Nguyên | 2008 | ||||||||||||||||||||||
94 | 70000092 | Xây dựng chương trình tư vấn đầu tư tài chính | Nguyễn Thái Nho | 2008 | ||||||||||||||||||||||
95 | 70000093 | Ứng dụng logic mờ và GIS trong xây dựng hệ thống cảnh báo dịch bệnh | Cao Xuân Phong | 2008 | ||||||||||||||||||||||
96 | 70000094 | Ứng dụng Microsoft Time Series xây dựng hệ thống dự báo thị trường chứng khoán Việt Nam. | Đặng Hồng Phú | 2008 | ||||||||||||||||||||||
97 | 70000095 | Xây dựng mô hình hệ thống thông tin hỗ trợ quá trình ra quyết định xử lý vi phạm hành chính. | Lê Thanh Phương | 2008 | ||||||||||||||||||||||
98 | 70000096 | Tìm kiếm tăng cường trên internet- Lưu vết sự thay đổi web document. | Nguyễn Giang Sơn | 2008 | ||||||||||||||||||||||
99 | 70000097 | Nghiên cứu bảo mật hệ thống thông tin phát hiện và cảnh báo lỗ hổng. | Hoàng Trọng Thạch | 2008 | ||||||||||||||||||||||
100 | 70000098 | Xây dựng chương trình kiểm tra lỗi chính tả dựa trên phương pháp ngữ âm. | Nguyễn Ngọc Thái | 2008 | ||||||||||||||||||||||