ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH
3
KHOA TÂM LÝ HỌC
4
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN
5
Học kỳ: Năm học:
6
Họ và tên: MSSV:
7
Lớp:Khóa:
8
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁKhung điểmGhi chú
9
Quy địnhSV tự đánh giáLớp
10
IĐánh giá về ý thức tham gia học tập0 đến 20 điểm
11
aTinh thần và thái độ học tập
12
Vào lớp học đúng giờ, tham gia các giờ học đầy đủ1.5 điểm
13
Chuẩn bị bài tốt, ý thức trong giờ học nghiêm túc1.5 điểm
14
TỔNG3 điểm00
15
bTham gia các hoạt động học thuật, hoạt động nghiên cứu khoa học (NCKH)
16
Tham gia các hoạt động học thuật: Hội thảo, tọa đàm, lớp hướng dẫn NCKH, hoạt động khảo sát của trường…3 điểm/ hoạt động
17
Tham gia hoạt động NCKH: Có bài báo khoa học, tham luận được đăng tải trên các tạp chí, tạp san uy tín được công nhận; thực hiện đề tài NCKH, bài viết, bài tham luận tại các hội thảo khoa học…5 điểm/ 1 nghiên cứu
18
TỔNG00
19
cTham gia các kỳ thi, cuộc thi
20
Tham gia cổ vũ các kỳ thi, cuộc thi học thuật1 điểm/ hoạt động
21
Tham gia các cuộc thi học thuật cấp Khoa (tương đương)3 điểm/ hoạt động
22
Tham gia các cuộc thi học thuật cấp Trường (tương đương)4 điểm/ hoạt động
23
Tham gia các cuộc thi học thuật cấp Tỉnh/ Thành (tương đương) trở lên5 điểm/ hoạt động
24
TỔNG00
25
dKết quả học tập
26
+ Xuất sắc: 10 điểm
+ Giỏi: 8 điểm
+ Khá: 6 điểm
+ Trung bình: 5 điểm
+ Yếu: 3 điểm
+ Kém: 0 điểm
10 điểm
27
TỔNG
28
eTinh thần vượt khó, phấn đấu vươn lên trong học tập0 đến 3 điểm
29
f- Khen thưởng sinh viên đạt thành tích hoạt động học thuật
30
+ Cấp Khoa (tương đương)3 điểm/ thành tích
31
+ Cấp Trường (tương đương)4 điểm/ thành tích
32
+ Cấp Tỉnh/ Thành phố (tương đương)5 điểm/ thành tích
33
+ Cấp Trung ương6 điểm/ thành tích
34
TỔNG00
35
- Kỷ luật
36
+ Không thực hiện tròn vẹn các bài khảo sát- 3 điểm/ 1 lần
37
+ Vi phạm quy định các kỳ thi và bị lập biên bản hình thức kỷ luật
(Lưu ý: điểm trừ được tính tất cả những lần vi phạm và không vượt quá khung 20 điểm)
38
Hình thức KHIỂN TRÁCH - Lần thứ nhất: 2 điểm
- Lần thứ hai trở lên: trừ 4 điểm/ 1 lần
39
Hình thức CẢNH CÁO - Lần thứ nhất: 3 điểm
- Lần thứ hai trở lên: trừ 6 điểm/ 1 lần
40
Hình thức ĐÌNH CHỈ - Lần thứ nhất: 4 điểm
- Lần thứ hai trở lên: trừ 8 điểm/ 1 lần
41
TỔNG00
42
TỔNG ĐIỂM PHẦN I
(Tổng điểm của phần I là 20 điểm, nếu điểm vượt khung thì quy về 20 điểm)
00
43
IIĐánh giá về ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định trong nhà trường0 đến 25 điểm
44
aÝ thức chấp hành các văn bản chỉ đạo của ngành, của cơ quan chỉ đạo cấp trên, các nội quy, quy chế và các quy định trong Nhà trường
45
- Không vi phạm quy chế, quy định2 điểm
46
- Vi phạm nội quy học đường (thời gian học tập, không mang thẻ sinh viên,…)- 3 điểm
47
- Đăng ký tham gia hoạt động mà không tham gia
48
+ Cấp Khoa (trừ 3 điểm/ lần)- 3 điểm/ lần
49
+ Cấp Trường (trừ 4 điểm/ lần)- 4 điểm/lần
50
- Không thực hiện đúng quy định thời hạn các loại hồ sơ, giấy tờ của Trường- 3 điểm/ lần
51
- Chấp hành tốt nội quy nội trú và ngoại trú KTX
52
+ Chấp hành tốt nội quy, quy định của KTX3 điểm
53
+ Chấp hành tốt nội quy, quy định của Khu ngoại trú3 điểm
54
- Chấp hành quy định tham gia BYHT
55
+ Tham gia bảo hiểm y tế đúng hạn theo quy định2 điểm
56
+ Không tham gia BHYT theo quy định- 5 điểm
57
- Vi phạm Quy chế, quy định về công tác sinh viên đến mức phải chịu hình thức ký luật (có Quyết định của Hội đồng thi đua, khen thưởng, kỷ luật):
58
+ Khiển trách- 5 điểm
59
+ Cảnh cáo- 10 điểm
60
+ Đình chỉ học tập 1 năm họcRèn luyện kém
61
- Đóng lệ phí, học phí đúng thời gian quy định3 điểm
62
TỔNG00
63
b- Tham gia Tuần Sinh hoạt công dân - Sinh viên
64
+ Đạt 10 điểm
65
+ Không đạt0 điểm
66
TỔNG10 điểm00
67
cĐánh giá kết quả rèn luyện sinh viên
68
+ Đánh giá đúng tiến độ, thời gian quy định2 điểm
69
+ Đánh giá chậm tiến độ, sai quy định, không trung thực-3 điểm
70
+ Không đánh giá kết quả rèn luyện sinh viênRèn luyện kém
71
TỔNG00
72
dTham gia sinh hoạt lớp định kỳ0 đến 5 điểm
73
TỔNG
74
TỔNG ĐIỂM PHẦN II
(Tổng điểm của phần II là 25 điểm, nếu điểm vượt khung thì quy về 25 điểm)
00
75
IIIĐánh giá về ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội0 đến 20 điểm
76
aTham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao
77
- Thành viên các CLB 3 điểm/ CLB
78
- Tham gia cổ vũ các hoạt động1 điểm/ hoạt động
79
- Tham gia các hoạt động về chính trị, xã hội:
80
+ Tham gia các hoạt động, các buổi hội nghị, đại hội do Nhà trường, tổ chức Đoàn - Hội tổ chức, triệu tập (Đại hội, Hội nghị Lớp trưởng, tọa đàm về tình hình thời sự, chính trị,…)4 điểm/ hoạt động
81
+ Không tham gia (Không có lý do chính đáng khi được triệu tập)- 4 điểm/ hoạt động
82
- Tham gia đầy đủ và nghiêm túc các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao:
83
+ Cấp lớp (tương đương)1 điểm/ hoạt động
84
+ Cấp Khoa (tương đương)2 điểm/ hoạt động
85
+ Cấp Trường (tương đương)3 điểm/ hoạt động
86
+ Cấp Tỉnh/ Thành (tương đương) trở lên4 điểm/ hoạt động
87
TỔNG00
88
bTham gia các hoạt động hiến máu, công ích hoặc các hoạt động an sinh xã hội3 điểm/ hoạt động
89
cTham gia tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội3 điểm/ hoạt động
90
dSinh viên được kết nạp Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh2 điểm
91
eSinh viên được kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam3 điểm
92
fKhen thưởng sinh viên đạt thành tích hoạt động chính trị, xã hội văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội
93
+ Cấp Khoa (tương đương)3 điểm/ thành tích
94
+ Cấp Trường (tương đương)4 điểm/ thành tích
95
+ Cấp Tỉnh/ Thành (tương đương) trở lên5 điểm/ thành tích
96
+ Cấp Trung ương6 điểm/ thành tích
97
TỔNG00
98
TỔNG ĐIỂM PHẦN III
(Tổng điểm của phần III, IV là 45 điểm, nếu điểm vượt khung thì quy về 45 điểm)
00
99
IVĐánh giá về ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng0 đến 25 điểm
100
aÝ thức chấp hành và tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước trong cộng đồng0 đến 5 điểm