| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC MINH CHỨNG TỔNG HỢP | |||||||||||||||||
2 | Mã minh chứng | Tên minh chứng | Số/ ngày tháng ban hành | Nơi ban hành | Ghi chú | |||||||||||||
3 | Tiêu chuẩn 1. TẦM NHÌN, SỨ MẠNG VÀ VĂN HÓA | |||||||||||||||||
4 | Tiêu chí 1.1: Lãnh đạo CSGD đảm bảo tầm nhìn và sứ mạng của CSGD đáp ứng được nhu cầu và sự hài lòng của các bên liên quan | |||||||||||||||||
5 | F1.01.01.01 | Chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương đến năm 2020 tầm nhìn 2030 | 4/25/2009 | HĐT | ||||||||||||||
6 | F1.01.01.02 | Chiến lược của trường ĐH Ngoại thương giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn 2040 | 12/17/2021 | HĐT | ||||||||||||||
7 | F1.01.01.03 | Quyết định về việc thành lập Ban soạn thảo chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương | 3663/QĐ-ĐHNT ngày 25/12/2020 | ĐHNT | ||||||||||||||
8 | F1.01.01.04 | Quyết định số 95/QĐ-ĐHNT ngày 15/1/2021 | 95/QĐ-ĐHNT ngày 15/1/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
9 | F1.01.01.05 | Quyết định về việc bổ sung thành viên Ban soạn thảo chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương | 2324/QĐ-ĐHNT ngày 15/9/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
10 | F1.01.01.06 | Nghị quyết số 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 của Đảng ủy | 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
11 | F1.01.01.07 | Nghị quyết số 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 của Hội đồng trường | 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 | HĐT | ||||||||||||||
12 | F1.01.01.08 | Biên bản Hội nghị Cán bộ chủ chốt, Biên bản Hội thảo lấy ý kiến các bên liên quan, tổng hợp ý kiến góp ý của các đơn vị | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
13 | F1.01.01.09 | Nghị quyết số 32-NQ/ĐU ngày 27/10/2021 của Đảng ủy | 32-NQ/ĐU ngày 27/10/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
14 | F1.01.01.10 | Nghị quyết của Hội đồng trường (về ban hành chiến lược) | 35/NQ-HĐT ngày 17/12/2021 | HĐT | ||||||||||||||
15 | F1.01.01.11 | Các biên bản họp Ban soạn thảo Chiến lược | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
16 | F1.01.01.12 | Quyết định Phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | 222/QĐ-TTg ngày 22/02/2012 | Thủ tướng Chính phủ | ||||||||||||||
17 | Tiêu chí 1.2: Lãnh đạo CSGD thúc đẩy các giá trị văn hóa phù hợp với tầm nhìn và sứ mạng của CSGD | |||||||||||||||||
18 | F1.01.02.01 | Nghị quyết số 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 của Đảng ủy | 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
19 | F1.01.02.02 | Nghị quyết số 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 của Hội đồng trường | 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 | HĐT | ||||||||||||||
20 | F1.01.02.03 | Biên bản Hội nghị Cán bộ chủ chốt; tổng hợp ý kiến góp ý của các đơn vị | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
21 | F1.01.02.04 | Biên bản Hội thảo lấy ý kiến các bên liên quan | 2021 | |||||||||||||||
22 | F1.01.02.05 | Chiến lược của trường ĐH Ngoại thương giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn 2040 | 12/17/2021 | HĐT | ||||||||||||||
23 | F1.01.02.06 | Kế hoạch nhiệm vụ trọng tâm năm học | 374/KH-ĐHNT ngày 26/7/2017 615/KH-ĐHNT ngày 02/10/2018 920/KH-ĐHNT ngày 20/12/2019 70/KH-ĐHNT ngày 09/02/2021" | ĐHNT | ||||||||||||||
24 | F1.01.02.07 | Kế hoạch hành động, truyền thông về giá trị văn hóa/giá trị cốt lõi | 19/KH-ĐHNT ngày 21/01/2022 | ĐHNT | ||||||||||||||
25 | Tiêu chí 1.3: Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa của CSGD được phổ biến, quán triệt và giải thích rõ ràng để thực hiện | |||||||||||||||||
26 | F1.01.03.01 | Kế hoạch số 67/KH-ĐHNT ngày 8/2/2021 | 67/KH-ĐHNT ngày 8/2/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
27 | F1.01.03.02 | Kế hoạch số 70/KH-ĐHNT ngày 9/2/2021 | 70/KH-ĐHNT ngày 9/2/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
28 | F1.01.03.03 | Kế hoạch về việc phân công triển khai CL phát triển trường ĐHNT | 19/KH-ĐHNT ngày 21/01/2022 | ĐHNT | ||||||||||||||
29 | F1.01.03.04 | Biên bản HNĐBVC | 2017-2020 | ĐHNT | ||||||||||||||
30 | F1.01.03.05 | Kế hoạch, nội dung làm việc với các viên chức mới tuyển dụng | 2016-2022 | ĐHNT | ||||||||||||||
31 | Tiêu chí 1.4: Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa của CSGD được rà soát để đáp ứng nhu cầu và sự hài lòng của các bên liên quan | |||||||||||||||||
32 | F1.01.04.01 | Kế hoạch xây dựng Chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2040 | 567/KH-ĐHNT ngày 31/12/2020 | ĐHNT | ||||||||||||||
33 | F1.01.04.02 | Nghị quyết số 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 của Đảng ủy | 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
34 | F1.01.04.03 | Nghị quyết số 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 của Hội đồng trường | 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 | HĐT | ||||||||||||||
35 | F1.01.04.04 | Biên bản Hội nghị Cán bộ chủ chốt, Biên bản Hội thảo lấy ý kiến các bên liên quan, tổng hợp ý kiến góp ý của các đơn vị | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
36 | F1.01.04.05 | Nghị quyết của Hội đồng trường (về ban hành chiến lược) | 35/NQ-HĐT ngày 17/12/2021 | HĐT | ||||||||||||||
37 | F1.01.04.06 | Quyết định Phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | 222/QĐ-TTg ngày 22/02/2012 | Thủ tướng Chính phủ | ||||||||||||||
38 | Tiêu chí 1.5: Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa của CSGD cũng như quá trình xây dựng và phát triển chúng được cải tiến để đáp ứng nhu cầu và sự hài lòng của các bên liên quan | |||||||||||||||||
39 | F1.01.05.01 | Quyết định số 3663/QĐ-ĐHNT ngày 25/12/2020 của Hiệu trưởng về việc thành lập Ban soạn thảo chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương | 3663/QĐ-ĐHNT, ngày 25/12/2020 | ĐHNT | ||||||||||||||
40 | F1.01.05.02 | Quyết định số 95/QĐ-ĐHNT ngày 15/1/2021 | 95/QĐ-ĐHNT ngày 15/1/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
41 | F1.01.05.03 | Quyết định số 2324/QĐ-ĐHNT ngày 15/9/2021 của Hiệu trưởng về việc bổ sung thành viên Ban soạn thảo chiến lược phát triển Trường Đại học Ngoại thương | 2324/QĐ-ĐHNT ngày 15/9/2021 | ĐHNT | ||||||||||||||
42 | F1.01.05.04 | Nghị quyết số 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 của Đảng ủy | 18-NQ/ĐU ngày 22/1/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
43 | F1.01.05.05 | Nghị quyết số 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 của Hội đồng trường | 01/NQ-HĐT ngày 3/2/2021 | HĐT | ||||||||||||||
44 | F1.01.05.06 | Các biên bản họp Ban soạn thảo Chiến lược | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
45 | F1.01.05.07 | Biên bản Hội nghị Cán bộ chủ chốt, Biên bản Hội thảo lấy ý kiến các bên liên quan, tổng hợp ý kiến góp ý của các đơn vị | 2021 | Ban soạn thảo Chiến lược | ||||||||||||||
46 | F1.01.05.08 | Nghị quyết số 32-NQ/ĐU ngày 27/10/2021 của Đảng ủy | 32-NQ/ĐU ngày 27/10/2021 | Đảng ủy | ||||||||||||||
47 | F1.01.05.09 | Nghị quyết của Hội đồng trường (về ban hành chiến lược) | 35/NQ-HĐT ngày 17/12/2021 | HĐT | ||||||||||||||
48 | F1.01.05.10 | Chiến lược của trường ĐH Ngoại thương giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn 2040 | 12/17/2022 | HĐT | ||||||||||||||
49 | TIÊU CHUẨN 2: QUẢN TRỊ | |||||||||||||||||
50 | Tiêu chí 2.1: Hệ thống quản trị (bao gồm hội đồng quản trị hoặc hội đồng trường; các tổ chức đảng, đoàn thể; các hội đồng tư vấn khác) được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm thiết lập định hướng chiến lược phù hợp với bối cảnh cụ thể của CSGD; đảm bảo trách nhiệm giải trình, tính bền vững, sự minh bạch và giảm thiểu các rủi ro tiềm tàng trong quá trình quản trị của CSGD | |||||||||||||||||
51 | F2.02.01.01 | Quyết định về việc chuẩn y BCH, BTV, BT, PBT Đảng ủy Trường ĐHNT nhiệm kỳ 2020-2025 của Đảng ủy Khối các trường ĐH, CĐ HN | 4142-QĐ/ĐUK, 15/7/2020 | Đảng ủy Khối các trường ĐH, CĐHN | ||||||||||||||
52 | F2.02.01.02 | Quyết định số của Đảng ủy Trường về việc ban hành quy chế làm việc của Đảng ủy Trường ĐHNT nhiệm kỳ 2020-2025 | 08-QĐ/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
53 | F2.02.01.03 | Chương trình công tác toàn khóa của Ban Chấp hành Đảng bộ Trường Đại học Ngoại thương nhiệm kỳ 2020-2025 | 01-Ctr/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
54 | F2.02.01.04 | Ba chương trình công tác trọng tâm của Đảng ủy nhiệm kỳ 2020-2025 | 03-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 04-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 05-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
55 | F2.02.01.05 | Quyết định phân công các đồng chí Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trường phân công phụ trách đảng bộ bộ phận, các chi bộ, các tổ chức đoàn thể trong trường | 02-QĐ/ĐU ngày 07/08/2020 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
56 | F2.02.01.06 | Chương trình công tác của BCH Đảng bộ Trường các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 | 04-Ctr/ĐU ngày 24/02/2017 05-Ctr/ĐU ngày 26/03/2018 06-Ctr/ĐU ngày 15/01/20219 07-Ctr/ĐU ngày 03/02/2020 02-Ctr/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
57 | F2.02.01.07 | QĐ công nhận HĐT nhiệm kỳ 2020-2025 của bộ GD&ĐT | 2412/QĐ-BGDĐT, 21/8/2020 | BGDDT | ||||||||||||||
58 | F2.02.01.08 | Quyết định ban hành quy chế làm việc của Hội đồng trường Trường ĐHNT nhiệm kỳ 2015-2020 của Hội đồng trường | 26/QĐ-ĐHNT-HĐT ngày 02/6/2020 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
59 | F2.02.01.09 | Nghị quyết ban hành quy chế làm việc của Hội đồng trường Trường ĐHNT nhiệm kỳ 2020-2025 của Hội đồng trường | 09/NQ-HĐT ngày 17/05/2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
60 | F2.02.01.10 | Kế hoạch hoạt động năm học 2019-2020 của Hội đồng trường | 03/KH-HĐT ngày 23/12/2019 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
61 | F2.02.01.11 | Kế hoạch hoạt động năm 2021 của Hội đồng trường | 98/KH-HĐT ngày 29/12/2020 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
62 | F2.02.01.12 | Quyết định thành lập Hội đồng KH-ĐT | 1338/QĐ-ĐHNT ngày 13/8/2018 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
63 | F2.02.01.13 | Quyết định công nhận BCH CĐ Trường ĐHNT khóa XXIV nhiệm kỳ 2019-2024 của Công đoàn Giáo dục Việt Nam | 168/QĐ-CĐN, 19/6/2019 | Công đoàn Giáo dục Việt Nam | ||||||||||||||
64 | F2.02.01.14 | Quyết định ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Công đoàn trường ĐHNT nhiệm kỳ 2019-2024 | 15/QĐ-CĐ ngày 25/12/2019 | Công đoàn Trường | ||||||||||||||
65 | F2.02.01.15 | Kế hoạch công tác của Công đoàn trường: Kế hoạch hoạt động nhiệm kỳ 2019-2024 | 01/KH-CĐ ngày 26/8/2019 | Công đoàn Trường | ||||||||||||||
66 | F2.02.01.16 | Các chương trình, kế hoạch công tác của Đoàn TN, HSV | Danh mục kèm theo | Đoàn Thanh niên | ||||||||||||||
67 | F2.02.01.17 | Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Đoàn trường Đại học Ngoại thương nhiệm kỳ 2020-2022. | 02/QĐ-ĐTN ngày 2/3/2020 | Đoàn Thanh niên | ||||||||||||||
68 | F2.02.01.18 | Các chương trình, kế hoạch công tác của Đoàn TN, HSV | Từ năm 2017 đến năm 2021 | Đoàn Thanh niên | ||||||||||||||
69 | F2.02.01.19 | Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường | 05/NQ-HĐT ngày 17/05/2021 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
70 | F2.02.01.20 | Quyết định phối hợp công tác giữa trường ĐHNT và Công đoàn trường ĐHNT; | 862/QĐ-ĐHNT ngày 20/05/2020 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
71 | F2.02.01.21 | Quy chế phối hợp giữa Đảng ủy, Hội đồng trường, Ban Giám hiệu và các tổ chức đoàn thể Trường Đại học Ngoại thương | Trường ĐHNT | |||||||||||||||
72 | F2.02.01.22 | Chương trình công tác của BCH Đảng bộ Trường các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 | 04-Ctr/ĐU ngày 24/02/2017 05-Ctr/ĐU ngày 26/03/2018 06-Ctr/ĐU ngày 15/01/20219 07-Ctr/ĐU ngày 03/02/2020 02-Ctr/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
73 | F2.02.01.23 | Kế hoạch công tác của Hội đồng trường | 03/KH-HĐT ngày 23/12/2019 98/KH-HĐT ngày 29/12/2020 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
74 | F2.02.01.24 | Kế hoạch hoạt động của Công đoàn năm học 2017-2018, 2018-2019, 2019-2020; 2020-2021, 2021-2022 | 09/KH-CĐ ngày 18/9/2017 11/KH-CĐ ngày 10/8/2018 02/KH-CĐ ngày 26/8/2019 04/KH-CĐ ngày 14/9/2020 06/KH-CĐ ngày 18/8/2021 | Công đoàn Trường | ||||||||||||||
75 | F2.02.01.25 | Kế hoạch hoạt động của ĐTN, HSV | Từ 2017 đến 2021 | Đoàn Thanh niên, HSV | ||||||||||||||
76 | F2.02.01.26 | Các báo cáo tổng kết và phương hướng nhiệm vụ các năm 2017, 2018, 2019, 2020 của Đảng bộ | 16-BC/ĐU ngày 31/01/2018 25-BC/ĐU ngày 25/01/2019 28-BC/ĐU ngày 16/01/2020 03- BC/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
77 | F2.02.01.27 | Báo cáo tổng kết hàng năm tại Hội nghị viên chức (từ 2017 đến nay) | Từ 2017 đến 2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
78 | F2.02.01.28 | Báo cáo tổng kết của các tổ chức đoàn thể | Từ 2017 đến 2021 | Công đoàn, ĐTN, HSV | ||||||||||||||
79 | F2.02.01.29 | Kiểm tra, giám sát của Đảng ủy Trường | 03-KH/ĐU ngày 20/01/2017 08-KH/ĐU ngày 2/2/2018 12-KH/ĐU ngày 11/01/2019 18-KH/ĐU ngày 17/01/2020 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
80 | F2.02.01.30 | Giám sát của Hội đồng trường | 02/KH-HĐT ngày 4/2/2021 31/BC-HĐT ngày 28/10/2021 16/NQ-HĐT ngày 25/5/2021 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
81 | F2.02.01.31 | Kiểm tra. giám sát của Nhà trường | số 520/KH-ĐHNT ngày 27/9/2017 số 218/KH-ĐHNT ngày 16/11/2018 số 12/KH-ĐHNT ngày 20/1/2020 số 1243/QĐ-ĐHNT ngày 08/7/2020 số 19/KH-ĐHNT ngày 29/1/2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
82 | F2.02.01.32 | Kiểm tra, giám sát của tổ chức đoàn thể | 01/CT-UBKT ngày 29/9/2017 01/CT-UBKT ngày 20/8/2018 02/CT-UBKT ngày 26/8/2019 01/CT-UBKT ngày 14/9/2020 | Công đoàn trường | ||||||||||||||
83 | Tiêu chí 2.2: Quyết định của các cơ quan quản trị được chuyển tải thành các kế hoạch hành động, chính sách, hướng dẫn để triển khai thực hiện | |||||||||||||||||
84 | F2.02.02.01 | Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ Trường nhiệm kỳ 2020-2025 | 01-Ctr/ĐU ngày 02/07/2020 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
85 | F2.02.02.02 | 03 chương trình công tác của Đảng ủy nhiệm kỳ 2020-2025 | 03-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 04-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 05-Ctr/ĐU ngày 30/12/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
86 | F2.02.02.03 | Chương trình công tác của BCH Đảng bộ Trường các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 | 04-Ctr/ĐU ngày 24/02/2017 05-Ctr/ĐU ngày 26/03/2018 06-Ctr/ĐU ngày 15/01/20219 07-Ctr/ĐU ngày 03/02/2020 02-Ctr/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
87 | F2.02.02.04 | Các báo cáo tổng kết hàng năm của Đảng bộ | 16-BC/ĐU ngày 31/01/2018 25-BC/ĐU ngày 25/01/2019 28-BC/ĐU ngày 16/01/2020 03-BC/ĐU ngày 25/01/2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
88 | F2.02.02.05 | Các nghị quyết của Hội đồng trường thông qua phương án tuyển sinh, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh, phương hướng phát triển ngành, phát triển hoạt động khoa học công nghệ... | 02-NQ/HĐT ngày 23/12/2019 04/NQ-HĐT ngày 24/04/2020 01/NQ-HĐT ngày 03/02/2021 03/NQ-HĐT ngày 19/03/2021 13/NQ-HĐT ngày 17/05/2021 14/NQ-HĐT ngày 17/05/2021 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
89 | F2.02.02.06 | Kế hoạch, nhiệm vụ trọng tâm năm học | 179/KH-ĐHNT ngày 30/9/2016 374/KH-ĐHNT ngày 26/7/2017 615/KH-ĐHNT ngày 02/10/2018 920/KH-ĐHNT ngày 20/12/2019 70/KH-ĐHNT ngày 09/02/2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
90 | F2.02.02.07 | Kế hoạch hàng năm của Nhà trường | 67/KH-ĐHNT ngày 08/02/2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
91 | F2.02.02.08 | Báo cáo tổng kết hàng năm tại Hội nghị viên chức (từ 2017 đến nay) | Từ năm 2017 đến năm 2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
92 | F2.02.02.09 | Kế hoạch ngân sách các đơn vị | 1958-ĐHNT-KHTC ngày 30/9/2016 1664-ĐHNT -KHTC ngày 03/8/2018 1636 -ĐHNT-KHTC ngày 12/7/2019 2233 ĐHNT -KHTC ngày 15/9/2020 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
93 | F2.02.02.10 | Các báo cáo của các đơn vị | Từ 2017 đến 2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
94 | F2.02.02.11 | Kế hoạch xây dựng chiến lược | 567/KH-ĐHNT ngày 31/12/2020 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
95 | F2.02.02.12 | Danh mục các văn bản rà soát, ban hành | Danh mục văn bản | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
96 | F2.02.02.13 | Các quy chế của trường: quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế làm việc, quy chế tuyển dụng, quy chế bổ nhiệm, quy chế dân chủ | 1813/QĐ-ĐHNT-TCHC ngày 21/8/2020 05-NQ/HĐT ngày 17/05/2021 06-NQ/HĐT ngày 17/05/2021 2833-QĐ/ĐHNT ngày 18/11/2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||
97 | F2.02.02.14 | Các nghị quyết của Đảng ủy về công tác tổ chức và nhân sự | Từ năm 2017 đến năm 2021 | Đảng ủy Trường | ||||||||||||||
98 | F2.02.02.15 | Kế hoạch triển khai quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng | 70/KH/HĐT ngày 27/8/2020 84/KH-HĐT ngày 23/9/2020 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
99 | F2.02.02.16 | Các Nghị quyết về nhân sự Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng | 80-NQ/HĐT ngày 4/9/2020 89-NQ/HĐT ngày 01/10/2020 90-NQ/HĐT ngày 01/10/2020 | Hội đồng trường | ||||||||||||||
100 | F2.02.02.17 | Các quyết định thành lập mới, sáp nhập, giải thể một số đơn vị | Từ năm 2017 đến năm 2021 | Trường ĐHNT | ||||||||||||||