| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN ỦNG HỘ CHO LỄ KỶ NIỆM | |||||||||||||||||||||||||
5 | 30 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU (1994-2024) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Tài khoản đóng góp: Trường THPT Chuyên Nguyễn Du, số tài khoản: 0231 000 689 509, tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Chi nhánh Đắk Lắk. | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | TT | Ngày, tháng | Tên tập thể/ cá nhân | Số tiền bằng số | Số tiền bằng chữ | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
10 | 1 | 13/9/2024 | Vũ Kiều Sa - Cựu HS A5 khóa 1999-2002 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
11 | 2 | 15/9/2024 | Tập thể cựu HS khóa 2001-2004 | 41.066.000 | Bốn mươi mốt triệu, không trăm sáu mươi sáu nghìn đồng | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
14 | 5 | 27/9/2024 | Nguyễn Trịnh Thanh Nguyên - Cựu HS chuyên Lý khóa 1996 - 1999 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
20 | 11 | 14/10/2024 | Lại Thị Hải Linh - Cựu HS khoá 1999-2002 | 500.000 | Năm trăm ngàn đồng | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
24 | 15 | 15/10/2024 | Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk | 30.000.000 | Ba mươi triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
29 | 20 | 16/10/2024 | Nhóm cựu học sinh Văn - Ngoại ngữ khóa 1997 - 1998 | 4.000.000 | Bốn triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
33 | 24 | 16/10/2024 | Bùi Xuân Vĩnh - Cựu HS | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
35 | 26 | 17/10/2024 | Cựu HS khóa 1998 - 2001 | 10.000.000 | Mười triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
37 | 28 | 19/10/2024 | Cựu HS khóa 1996 - 1999 | 1.500.000 | Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
39 | 30 | 20/10/2024 | Xuân Ba - Cựu HS chuyên Hóa khóa 2004 - 2010 và Thanh Trà - Cựu HS chuyên Anh khóa 2007 - 2010 | 3.000.000 | Ba triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
42 | 33 | 27/10/2204 | Phan Thị Hồng Nhung - Cựu HS Toán tin khóa 1998 - 2001 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
43 | 34 | 28/10/2024 | Cựu HS A2 khoá 2016 - 2019 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
44 | 35 | 29/10/2024 | Tạ Duy An - Cựu HS | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
45 | 36 | 29/10/2024 | Tập thể cựu HS lớp Toán tin khoá 2007 - 2010 | 9.200.000 | Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
46 | 37 | 29/10/2024 | Tập thể cựu HS lớp Toán tin khoá 2007 - 2010 | 11.000.000 | Mười một triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
47 | 38 | 30/10/2024 | Tập thể cựu HS lớp chuyên Lý khoá 2004 - 2007 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
48 | 39 | 31/10/2024 | Ủng hộ lễ kỉ niệm 30 năm (Không ghi tên) | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
49 | 40 | 31/10/2024 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương - CN Đắk Lắk | 10.000.000 | Mười triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
50 | 41 | 31/10/2024 | Nguyễn Bá Lê Trinh - Cựu HS 12A3 khóa 1998 - 2001 | 10.000.000 | Mười triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
51 | 42 | 31/10/2024 | Phan Thị Minh Châu - Cựu HS chuyên Lý khóa 2007 - 2010 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
52 | 43 | 01/11/2024 | Mai Hoàng Thảo Uyên - Cựu HS 12AP khóa 1996 - 1998 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
53 | 44 | 01/11/2024 | Trần Thị Tuyết Dung | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
54 | 45 | 01/11/2024 | Tập thể cựu HS đang công tác tại trường | 15.000.000 | Mười lăm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
55 | 46 | 01/11/2024 | Tập thể cựu HS đang công tác tại trường | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
56 | 47 | 01/11/2024 | Tập thể cựu HS khóa 2002 - 2005 | 33.000.000 | Ba mươi ba triệu đồng chẵn | Ủng hộ Lễ kỷ niệm và quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
57 | 48 | 03/11/2024 | Tập thể cựu HS khóa 2007 - 2010 | 7.700.000 | Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng | |||||||||||||||||||||
58 | 49 | 03/11/2024 | Tập thể cựu HS khóa 2007 - 2010 | 23.500.000 | Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
59 | 50 | 04/11/2024 | Nguyễn Hạnh My - Cựu HS khóa 2001 - 2004 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
60 | 51 | 04/11/2024 | Cựu HS khóa 1996 - 1999 đợt 2 | 2.900.000 | Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
61 | 52 | 04/11/2024 | Cựu HS khóa 1996 - 1999 đợt 2 | 11.200.000 | Mười một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
62 | 53 | 05/11/2024 | Tập thể cựu HS lớp chuyên Lý khoá 2004 - 2007 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
63 | 54 | 05/11/2024 | Cô Nguyễn Thị Tăng - GV môn Văn | 3.000.000 | Ba triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
64 | 55 | 05/11/2024 | Huỳnh Thị Quỳnh Nhi - Cựu HS lớp Tin học khóa 2021 - 2024 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
65 | 56 | 05/11/2024 | Huỳnh Minh Hiếu - Cựu HS chuyên Toán khóa 2019 - 2022 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
66 | 57 | 05/11/2024 | Tập thể cựu HS lớp chuyên Lý khoá 2004 - 2007 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
67 | 58 | 05/11/2024 | Hội phụ huynh lớp 12 CT | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
68 | 59 | 05/11/2024 | Tập thể cựu HS lớp A1 khóa 2010 - 2013 | 3.900.000 | Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
69 | 60 | 07/11/2024 | Tập thể cựu HS lớp Toán Lý Hoá Sinh khoá 1996 - 1997 | 13.111.933 | Mười ba triệu một trăm mười một nghìn chín trăm ba mươi ba đồng | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
70 | 61 | 07/11/2024 | Tập thể cựu HS lớp Toán Lý Hoá Sinh khoá 1996 - 1997 | 12.000.000 | Mười hai triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
71 | 62 | 08/11/2024 | Lê Trần Bảo Duy - Cựu HS chuyên Lý khoá 1996-1998 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
72 | 63 | 08/11/2024 | Lê Anh Thuỳ Châu - Cựu HS chuyên Anh khoá 1996-1998 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
73 | 64 | 09/11/2024 | Đặng Thị Phương Viên - Cựu HS khoá 1996-1998 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
74 | 65 | 11/11/2024 | Hội CMHS lớp 11SĐ khóa 2023 - 2026 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
75 | 66 | 11/11/2024 | Lưu Thanh Tùng lớp A3 khóa 1999 - 2002 | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
76 | 67 | 11/11/2024 | Nguyễn Đình Minh Anh - Cựu HS chuyên Toán khóa 2003 - 2006 | 30.000.000 | Ba mươi triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
77 | 68 | 12/11/2024 | Biện Văn Minh - Cựu nhân viên | 5.000.000 | Năm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
78 | 69 | 12/11/2024 | Hội phụ huynh lớp 11 CT | 2.000.000 | Hai triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
79 | 70 | 14/11/2024 | Tập thể cựu HS Văn Sử Địa khoá 2003-2006 | 4.300.000 | Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ Lễ kỷ niệm và quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
80 | 71 | 14/11/2024 | Cựu HS lớp chuyên Toán khoá 1997-2000 | 15.000.000 | Mười lăm triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
81 | 72 | 14/11/2024 | Cựu HS lớp chuyên Hoá khoá 2003-2006 | 8.000.000 | Tám triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
82 | 73 | 15/11/2024 | Nguyễn Đức Hoàng cựu HS khoá 1997-2000 | 2.000.000 | Hai triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
83 | 74 | 15/11/2024 | Cựu HS Đào Xuân chuyên Hoá khoá 2004-2007 và Đào Giang khoá 2010-2013 | 1.000.000 | Một triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
84 | 75 | 15/11/2024 | Nhóm Cựu HS chuyên Anh khoá 2010 - 2013 | 3.300.000 | Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
85 | 76 | 15/11/2024 | Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Bắc Đắk Lắk | 10.000.000 | Mười triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
86 | 77 | 15/11/2024 | Nguyễn Thanh Tùng cựu HS khoá 1996-1998 | 500.000 | Năm trăm nghìn đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
87 | 78 | 17/11/2024 | Ngọc Anh cựu HS lớp AP khóa 2006 - 2009 - Công ty cơ khí Đăng Phong | 10.000.000 | Mười triệu đồng chẵn | Ủng hộ quỹ khuyến học | ||||||||||||||||||||
88 | 79 | 21/11/2024 | Lê Phi Hùng | 25.000.000 | Hai mươi lăm triệu đồng chẵn | |||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | ||||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | ||||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||
115 | ||||||||||||||||||||||||||
116 | ||||||||||||||||||||||||||
117 | ||||||||||||||||||||||||||
118 | ||||||||||||||||||||||||||
119 | ||||||||||||||||||||||||||
120 | ||||||||||||||||||||||||||
121 | ||||||||||||||||||||||||||
122 | ||||||||||||||||||||||||||