| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC IV | ||||||||||||
2 | MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ | ||||||||||||
3 | (Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 27/12/2014 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) | ||||||||||||
4 | |||||||||||||
5 | Áp dụng tại: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi; | ||||||||||||
6 | |||||||||||||
7 | STT | MÃ DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ THEO GIÁ | PHÂN LOẠI TT, PT | GIÁ | Ghi chú | |||||||
8 | 1 | 18.0013.0001 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 58600 | #REF! | ||||||||
9 | 2 | 18.0002.0001 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 58600 | #REF! | ||||||||
10 | 3 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | T2 | 58600 | #REF! | |||||||
11 | 4 | 18.0003.0001 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 58600 | #REF! | ||||||||
12 | 5 | 01.0021.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | T2 | 58600 | #REF! | |||||||
13 | 6 | 01.0020.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | T2 | 58600 | #REF! | |||||||
14 | 7 | 18.0059.0001 | Siêu âm dương vật | 58600 | #REF! | ||||||||
15 | 8 | 18.0004.0001 | Siêu âm hạch vùng cổ | 58600 | #REF! | ||||||||
16 | 9 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58600 | #REF! | ||||||||
17 | 10 | 18.0006.0001 | Siêu âm hốc mắt | 58600 | #REF! | ||||||||
18 | 11 | 18.0043.0001 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58600 | #REF! | ||||||||
19 | 12 | 02.0373.0001 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58600 | #REF! | ||||||||
20 | 13 | 03.0069.0001 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | T3 | 58600 | #REF! | |||||||
21 | 14 | 03.0070.0001 | Siêu âm màng phổi | T1 | 58600 | #REF! | |||||||
22 | 15 | 01.0092.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | T1 | 58600 | #REF! | |||||||
23 | 16 | 18.0008.0001 | Siêu âm nhãn cầu | 58600 | #REF! | ||||||||
24 | 17 | 02.0314.0001 | Siêu âm ổ bụng | 58600 | #REF! | ||||||||
25 | 18 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58600 | #REF! | ||||||||
26 | 19 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | T2 | 58600 | #REF! | |||||||
27 | 20 | 18.0019.0001 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 58600 | #REF! | ||||||||
28 | 21 | 18.0044.0001 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 58600 | #REF! | ||||||||
29 | 22 | 02.0374.0001 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58600 | #REF! | ||||||||
30 | 23 | 18.0007.0001 | Siêu âm qua thóp | 58600 | #REF! | ||||||||
31 | 24 | 18.0020.0001 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58600 | #REF! | ||||||||
32 | 25 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58600 | #REF! | ||||||||
33 | 26 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58600 | #REF! | ||||||||
34 | 27 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58600 | #REF! | ||||||||
35 | 28 | 18.0012.0001 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 58600 | #REF! | ||||||||
36 | 29 | 18.0057.0001 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 58600 | #REF! | ||||||||
37 | 30 | 18.0030.0001 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58600 | #REF! | ||||||||
38 | 31 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58600 | #REF! | ||||||||
39 | 32 | 18.0001.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 58600 | #REF! | ||||||||
40 | 33 | 18.0054.0001 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58600 | #REF! | ||||||||
41 | 34 | 18.0017.0003 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | T2 | 195600 | #REF! | |||||||
42 | 35 | 18.0031.0003 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | T2 | 195600 | #REF! | |||||||
43 | 36 | 18.0048.0004 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
44 | 37 | 01.0025.0004 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
45 | 38 | 18.0024.0004 | Siêu âm doppler động mạch thận | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
46 | 39 | 18.0037.0004 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
47 | 40 | 18.0045.0004 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
48 | 41 | 01.0019.0004 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
49 | 42 | 02.0112.0004 | Siêu âm doppler mạch máu | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
50 | 43 | 03.0043.0004 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
51 | 44 | 02.0316.0004 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252300 | #REF! | ||||||||
52 | 45 | 02.0315.0004 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 252300 | #REF! | ||||||||
53 | 46 | 18.0023.0004 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
54 | 47 | 02.0113.0004 | Siêu âm doppler tim | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
55 | 48 | 18.0052.0004 | Siêu âm doppler tim, van tim | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
56 | 49 | 18.0029.0004 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
57 | 50 | 18.0033.0004 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | T2 | 252300 | #REF! | |||||||
58 | 51 | 01.0208.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | T2 | 252300 | #REF! | |||||||
59 | 52 | 02.0153.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252300 | #REF! | ||||||||
60 | 53 | 03.0143.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | T2 | 252300 | #REF! | |||||||
61 | 54 | 02.0154.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 252300 | #REF! | ||||||||
62 | 55 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
63 | 56 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | T3 | 252300 | #REF! | |||||||
64 | 57 | 03.0041.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
65 | 58 | 09.0151.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | T1 | 252300 | #REF! | |||||||
66 | 59 | 18.0049.0004 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 252300 | #REF! | ||||||||
67 | 60 | 02.0115.0005 | Siêu âm tim cản âm | T2 | 286300 | #REF! | |||||||
68 | 61 | 18.0053.0007 | Siêu âm 3D/4D tim | T2 | 486300 | #REF! | |||||||
69 | 62 | 02.0116.0007 | Siêu âm tim 4D | T3 | 486300 | #REF! | |||||||
70 | 63 | 02.0117.0008 | Siêu âm tim qua thực quản | T2 | 834300 | #REF! | |||||||
71 | 64 | 03.0015.0008 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | T1 | 834300 | #REF! | |||||||
72 | 65 | 18.0072.0010 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
73 | 66 | 18.0077.0010 | Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
74 | 67 | 18.0089.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
75 | 68 | 18.0087.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
76 | 69 | 18.0095.0010 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
77 | 70 | 18.0123.0010 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
78 | 71 | 18.0074.0010 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
79 | 72 | 18.0073.0010 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
80 | 73 | 18.0076.0010 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
81 | 74 | 18.0110.0010 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
82 | 75 | 18.0105.0010 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
83 | 76 | 18.0080.0010 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
84 | 77 | 18.0101.0010 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
85 | 78 | 18.0100.0010 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
86 | 79 | 18.0098.0010 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
87 | 80 | 18.0069.0010 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
88 | 81 | 18.0085.0010 | Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
89 | 82 | 18.0120.0010 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
90 | 83 | 18.0119.0010 | Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
91 | 84 | 18.0082.0010 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
92 | 85 | 18.0078.0010 | Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
93 | 86 | 18.0067.0010 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
94 | 87 | 18.0070.0010 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
95 | 88 | 18.0079.0010 | Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
96 | 89 | 18.0102.0010 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
97 | 90 | 18.0108.0010 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
98 | 91 | 18.0075.0010 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
99 | 92 | 18.0099.0010 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58300 | #REF! | ||||||||
100 | 93 | 18.0096.0011 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64300 | #REF! | ||||||||