| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | ||||||||||||||||||||||||||
2 | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | ||||||||||||||||||||||||||
3 | KHOA ANH | ||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG THỐNG KÊ, MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ, THAY ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||
6 | NGÀNH: SƯ PHẠM TIẾNG ANH | ||||||||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | HỌC PHẦN ÁP DỤNG TRONG CTĐT KHÓA 46, 47 | THAY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC HỌC PHẦN TRONG CTĐT KHÓA 48, 49 | ||||||||||||||||||||||||
9 | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại (Tương đương = TĐ; Thay thế = TT) | ||||||||||||||||||||
10 | 1 | ENGL1400 | PPNCKH | 4 | EDUT2801; và | PPNCKH và sư phạm ứng dụng | 2 | TĐ | |||||||||||||||||||
11 | ENGL1800 | NCKH trong giảng dạy ngoại ngữ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
12 | 2 | ENGL1401 | Nghe - Nói 1 | 3 | ENGL1801 | Tiếng Anh 1A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
13 | 3 | ENGL1402 | Nghe - Nói 2 | 3 | ENGL1802 | Tiếng Anh 1B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
14 | 4 | ENGL1403 | Nghe - Nói 3 | 3 | ENGL1803 | Tiếng Anh 2A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
15 | 5 | ENGL1404 | Nghe - Nói 4 | 3 | ENGL1804 | Tiếng Anh 2B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
16 | 6 | ENGL1405 | Nghe - Nói 5 | 3 | ENGL1805 | Tiếng Anh 3A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
17 | 7 | ENGL1406 | Đọc - Viết 1 | 3 | ENGL1801 | Tiếng Anh 1A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
18 | 8 | ENGL1407 | Đọc - Viết 2 | 3 | ENGL1802 | Tiếng Anh 1B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
19 | 9 | ENGL1408 | Đọc - Viết 3 | 3 | ENGL1803 | Tiếng Anh 2A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
20 | 10 | ENGL1409 | Đọc - Viết 4 | 3 | ENGL1804 | Tiếng Anh 2B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
21 | 11 | ENGL1410 | Đọc - Viết 5 | 3 | ENGL1805 | Tiếng Anh 3A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
22 | 12 | ENGL1415 | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 2 | ENGL1808 | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
23 | 13 | ENGL1416 | Biên dịch thực hành | 3 | ENGL1808; hoặc | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 3 | TT | |||||||||||||||||||
24 | ENGL1419; hoặc | Phân tích ngôn từ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
25 | ENGL1421; hoặc | Ngôn ngữ học xã hội | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
26 | ENGL1414; hoặc | Văn học Mỹ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
27 | ENGL1809 | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
28 | 14 | ENGL1417 | Phiên dịch thực hành | 3 | ENGL1808; hoặc | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 3 | TT | |||||||||||||||||||
29 | ENGL1419; hoặc | Phân tích ngôn từ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
30 | ENGL1421; hoặc | Ngôn ngữ học xã hội | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
31 | ENGL1414; hoặc | Văn học Mỹ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
32 | ENGL1809 | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
33 | 15 | ENGL1418 | Nghe - Nói 6 | 3 | ENGL1806 | Tiếng Anh 3B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
34 | 16 | ENGL1425 | Giao tiếp liên văn hóa | 4 | ENGL1807; và | Giao tiếp liên văn hóa | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
35 | ENGL1809; hoặc | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
36 | ENGL1414 | Văn học Mỹ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
37 | 17 | ENGL1426 | Đặc điểm hài hước trong văn học Anh | 4 | ENGL1807; và | Giao tiếp liên văn hóa | 3 | TT | |||||||||||||||||||
38 | ENGL1809 | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
39 | 18 | ENGL1709 | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 4 | ENGL1809; và | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
40 | ENGL1807; hoặc | Giao tiếp liên văn hóa | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
41 | ENGL1414 | Văn học Mỹ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
42 | 19 | ENGL1492 | Ứng dụng CNTT trong dạy học tiếng Anh | 3 | ENGL1810; và | Ứng dụng CNTT trong dạy học tiếng Anh | 2 | TĐ | |||||||||||||||||||
43 | ENGL1811 | E-learning trong dạy học ngoại ngữ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
44 | 20 | ENGL1700 | Phát triển chương trình môn tiếng Anh | 2 | ENGL1832 | Phát triển chương trình môn Tiếng Anh | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
45 | 21 | ENGL1501 | Đánh giá thường xuyên | 2 | ENGL1839 | Kiểm tra, đánh giá trong môn tiếng Anh | 2 | TĐ | |||||||||||||||||||
46 | 22 | ENGL1433 | Giảng tập tiếng Anh | 3 | ENGL1831 | Giảng tập tiếng Anh | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
47 | 23 | ENGL1434 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên | 2 | ENGL1812 | Thực hành dạy học | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
48 | 24 | ENGL1436 | Thực tập sư phạm 2 | 6 | ENGL1813; và | Thực tập sư phạm 2 | 5 | TĐ | |||||||||||||||||||
49 | ENGL1438; hoặc | Phát triển khả năng tự bồi dưỡng của GV | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
50 | ENGL1840; hoặc | Đánh giá định kỳ trong giảng dạy ngoại ngữ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
51 | ENGL1442; hoặc | Sử dụng các nguồn tài nguyên trong giảng dạy tiếng Anh | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
52 | ENGL1701; hoặc | Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
53 | ENGL1811 | E-learning trong dạy học ngoại ngữ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
54 | 25 | ENGL1437 | Phát triển khả năng tự học | 3 | ENGL1438; hoặc | Phát triển khả năng tự bồi dưỡng của GV | 3 | TT | |||||||||||||||||||
55 | ENGL1840; hoặc | Đánh giá định kỳ trong giảng dạy ngoại ngữ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
56 | ENGL1442; hoặc | Sử dụng các nguồn tài nguyên trong giảng dạy tiếng Anh | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
57 | ENGL1701; hoặc | Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
58 | ENGL1811 | E-learning trong dạy học ngoại ngữ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
59 | 26 | ENGL1502 | Đánh giá định kỳ | 3 | ENGL1840 | Đánh giá định kỳ trong giảng dạy ngoại ngữ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
60 | 27 | Khóa luận tốt nghiệp | 6 | ENGL1833 | Khóa luận tốt nghiệp | 6 | TĐ | ||||||||||||||||||||
61 | 28 | Sản phẩm nghiên cứu | 3 | ENGL1835 | Sản phẩm nghiên cứu | 3 | TĐ | ||||||||||||||||||||
62 | 29 | ENGL1444 | Nghiên cứu hành động | 3 | ENGL1438; hoặc | Phát triển khả năng tự bồi dưỡng của GV | 3 | TT | |||||||||||||||||||
63 | ENGL1840; hoặc | Đánh giá định kỳ trong giảng dạy ngoại ngữ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
64 | ENGL1442; hoặc | Sử dụng các nguồn tài nguyên trong giảng dạy tiếng Anh | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
65 | ENGL1701; hoặc | Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
66 | ENGL1811 | E-learning trong dạy học ngoại ngữ | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | Ghi chú | TRƯỞNG KHOA | |||||||||||||||||||||||||
69 | Học phần thay thế: là học phần được sử dụng khi một học phần trong chương trình đào tạo không còn được tổ chức giảng dạy nữa. Học phần thay thế có khối lượng tương đương nhưng nội dung có thể khác với học phần không tổ chức giảng dạy nữa | ||||||||||||||||||||||||||
70 | Học phần tương đương: hai học phần tương đương là hai học phần có thời lượng và nội dung tương đương nhau. Sinh viên tích lũy được một học phần thì xem như đã tích lũy được tất cả các học phần tương đương với nó | ||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | Lưu ý: Trường hợp SV học lại cả hai HP Nghe - Nói 1,2,3,4,5 và Đọc - Viết 1,2,3,4,5 cùng lúc theo CTĐT 2022 (K48, K49) thì SV học 2 HP, 1 HP tương đương như bảng trên, và 1 trong số các HP sau đây: 1. Phân tích ngôn từ 2. Ngôn ngữ học xã hội 3. Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt 4. Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc 5. Phát triển khả năng tự bồi dưỡng của giáo viên 6. Đánh giá định kỳ trong giảng dạy ngoại ngữ 7. Sử dụng các nguồn tài nguyên trong giảng dạy tiếng Anh 8. Xây dựng môi trường sử dụng tiếng Anh 9. E-learning trong dạy học ngoại ngữ Nếu HP SV chọn (trong số 1-9 bên trên) cũng thuộc một nhóm HP tự chọn bắt buộc, HP đó sẽ không được tính vào số tín chỉ tích luỹ tự chọn, và SV cần tích luỹ tín chỉ tự chọn với các HP khác thuộc cùng nhóm. | ||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||