ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
BỆNH VIỆN ĐA KHOA NHÀ BÈĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
PHỤ LỤC 1
5
DANH MỤC VẮC XIN (LẦN 2)
6
(Đính kèm Thông báo số: /TB-BV ngày tháng năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Nhà Bè)
7
8
STTTên hoạt chấtNồng độ/ hàm lượngĐường dùngĐơn vị tínhSố lượng Tên Vắc xin tham khảo
9
1Vắc xin phòng dại (Kháng nguyên virus dại tinh chế chủng LPasteur PV-2061)≥2,5IU/ 0,5mlTiêm bắpLọ550Speeda
10
2Vắc xin phòng Thủy Đậu≥ 10^3,3 PFUtiêmHộp10Varilix
11
3Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units, r-DNA hepatitis B Virus surphace antigen (HBsAg) 20mcg720 Elisa units; 20mcgtiêm bắpHộp150Twinrix
12
4Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 580.5mlTiêm bắpBƠM TIÊM90Gardasil 9
13
5Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcgMỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcgTiêm bắpBƠM TIÊM25Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
14
6Mỗi liều 0,5ml vaccine sau khi hoàn nguyên chứa không dưới 103.0 TCID50 của virus sởi chủng Schwarz, không dưới 103.7 của virus quai bị chủng 4385 RIT và không dưới 103.0 TCID50 của virus rubella chủng Wistar RA 27/30.5mlTiêm bắp hoặc tiêm dưới daHộp; Hộp chứa 1 lọ vắc-xin đông khô và 1 ống nước hồi chỉnh, liều 0.5ml5Priovix
15
7Giải độc tố uốn ván≥40 IU/0,5mltiêmliều200Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
16
8Vắc xin phòng bệnh viêm gan B người lớn20mcgtiêmlọ80Vắc xin viêm gan B Gene-HBVAX (Người lớn)
17
9Human Hepatitis B Immunoglobulin180IU/mltiêmlọ14IMMUNOHBs 180IU/ml
18
10Globulin kháng độc tố uốn ván1500 đvqttiêmống200Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
19
Tổng cộng: 10 khoản
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100