| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG THCS BÌNH THẠNH ĐÔNG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG HÀNG THÁNG TỔ TOÁN-TIN | ||||||||||||||||||||||||||
5 | NĂM HỌC 2025-2026 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||||
7 | Tháng | Nội dung thực hiện | Đánh giá | Phương hường tháng tới | |||||||||||||||||||||||
8 | Thực hiện HSSS, ký sổ đầu bài | Thực hiện chương trình (tính đến cuối tháng) | Số lượt sử dụng ĐDDH | Số tiết thực hành (nếu có) | Số lượt UDCNTT | Số tiết dạy để dự giờ | Số lần họp tổ | Những việc làm được | Những việc còn tồn tại, hạn chế | ||||||||||||||||||
9 | 9 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định (Có ít sai xót nhỏ đã khắc phục) | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 202 | 268 | 1 | 2 | -Hoàn thành chương trình tuần 1,2,3; - Hoàn thành HSSS đầu năm -Xây dựng lại chương trình môn học Khối 8 theo KH của SGD | Một vài giáo viên còn chậm trễ trong việc nộp HSSS | -Lên kế hoạch và xây dựng chuyên đề tổ (chuyên đề Stem -Làm giác Kế đo góc nâng đơn giản) do Thầy Vũ thực hiện - Thao giảng bài Luỹ Thừa của một số HT (Thầy Sử ) - Dự giờ cô Ngân (hướng dẫn tập sự) - Tham dự HN CBVC NH 2025-2026 (dự kiến) | |||||||||||||||||
10 | 10 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 289 | 399 | 4 tiết (U Phương,Thầy Sử , Cô Ngân, Cô Tuyết) Tổng Cộng 12 lượt dự | 2 | -Hoàn thành chương trình tuần 4,5,6,7 -Tiến hành kiễm tra nội bộ 3 GV : Châu Ngọc Bách, Phạm Thị Bạch Tuyết, Nguyễn Thị Kim Ngân) _ Kế Hoạch thực hiện Chuyên đề Stem " Làm giác Kế đo góc nâng đơn giản " -Báo Cáo Chuyên Đề ( Thầy Vũ) - Thảo Luận Ma Trận Đề KTGKI Khối 9 (toán) và các Khối 6,7,8,9 (môn Tin Học) | _Dự giờ chuyên đề Stem (Lê Hoàng Vũ) -Tiếp tục dự giờ Kiểm tra nội Bô (Châu Ngọc Bách) - Chuẩn bị Ma Trận Đề KTGKI các khối còn lại ( Tuần 10) | ||||||||||||||||||
11 | 11 | Thực hiện hiện đầy đủ các hồ sơ theo qui định, giảng dạy đúng tuần 3, ký sổ kịp thời đúng qui định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 316 | 15 | 407 | 4 | 2 | - Thực hiện tốt ngày giờ công ( vắng 1p Bách) - Mở chuyên đề Stem : Làm giác kế đo góc nâng đơn giản lớp 9 - Dự giờ tác nghiệp. - Dạy bồi dưỡng HSG. - Tham dự HĐBM Tại Trường THCS Hiệp Xương -- Thực hiện đánh giá học sinh, vào điểm theo qui định - Tham gia các phong trào của nhà trường 20/11 | -Thực hiện chủ điểm tháng 12. - Tiếp tục ôn HSG.- Chuẩn bị Ma Trận Đề KTCHKI các khối | |||||||||||||||||
12 | 12 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 241 | 315 | 1 | 2 | - Hoàn thành chương trình, HSSS HK1. Giảng dạy chương trình HK2 - Coi kiểm tra, chấm, hoàn thiện hồ sơ cuối kỳ 1. - Đánh giá xếp loại học sinh theo qui định. - Dự giờ chuyên đề tổ: (Stem) | |||||||||||||||||||
13 | 01 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 282 | 295 | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||
14 | 02 | Thực hiện hiện đầy đủ các hồ sơ theo qui định, ký sổ kịp thời đúng qui định. | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 206 | 203 | 1 | 1 | - Ra đề Kiểm tra giữa kỳ 2 - Tham gia tốt phog trào, hoạt động tháng 3 | |||||||||||||||||||
15 | 03 | Thực hiện hiện đầy đủ các hồ sơ theo qui định, ký sổ kịp thời đúng qui định. | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 295 | 392 | 1 | 2 | - Giảng dạy theo chương trình tuần 28-29-30-31 - Ôn tuyển sinh 10 - Chấm trả bài KT giữa kỳ 2. - Dự giờ - Chuẩn bị ra đề kiểm tra cuối kỳ 2 | |||||||||||||||||||
16 | 04 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 268 | 280 | 1 | 2 | - Giảng dạy theo chương trình tuần 33-35 - Ôn tuyển sinh 10 - Ôn tập cuối kỳ 2 - Chấm trả bài KT cuối kỳ 2. - Tổng kết tổ bộ môn - Xếp loại VC, Xét thi đua... | |||||||||||||||||||
17 | 05 | Thực hiện đầy đủ, đúng quy định | Tất cả GV thực hiện đủ chương trình | 106 | 97 | 0 | |||||||||||||||||||||
18 | |||||||||||||||||||||||||||
19 | Phụ ghi: Các tổ trưởng khi nhập dữ liệu không kéo độ rộng của dòng hoặc cột cứ nhập bình thường sẽ xuống dòng tự động | TỔ TRƯỞNG | |||||||||||||||||||||||||
20 | |||||||||||||||||||||||||||
21 | |||||||||||||||||||||||||||
22 | |||||||||||||||||||||||||||
23 | Hồ Uyên Phương | ||||||||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||||||||
25 | |||||||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||