BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC MỜI THẦU
3
Gói thầu số 14: Đường thi công, xây dựng tràn xả lũ mới; sửa chữa, nâng cấp đập chính, đập phụ, tràn Dốc Miếu, tràn sự cố và gia công, lắp đặt thiết bị cơ khí
4
Hợp phần đầu mối hồ Kẻ Gỗ
5
Dự án: Tăng cường khả năng thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ
6
7
STTNội dung công việcĐơn vị tínhKhối lượng Đơn giá (Bao gồm VAT)Thành tiền
8
9
10
11Cống lấy nước0
11
11.7Tháp cống hạ lưu Đập chính0
12
11.7.1Vệ sinh kết cấu BTm2301,200
13
11.7.2Tháo dỡ cửa kính cũ, vận chuyển về Nhà quản lý hạ lưu đậpm226,480
14
11.7.3Quét lớp bám dính gốc nhựa bằng Sikadur 732 (hoặc tương đương), định mức 0,8kg/m2m2150,600
15
11.7.4Trát bù phần bề mặt bị lõm, vữa XM M100 m2150,600
16
11.7.5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủm2175,600
17
11.7.6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủm2125,600
18
11.7.7Thay ô cửa kính bằng nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mmm226,480
19
11.8Nhà van côn0
20
11.8.1Tháo dỡ cửa, vận chuyển bằng về Nhà quản lý hạ lưu đậpm251,470
21
11.8.2Đục vữa trát tường, cột, trụ, vận chuyển ra bãi thải số 3m2401,930
22
11.8.3Phá dỡ nền gạch đất nung, vận chuyển ra bãi thải số 3m2120,710
23
11.8.4Tháo dỡ gạch ốp tường, vận chuyển ra bãi thải số 3m241,400
24
11.8.5Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa, vận chuyển về Nhà quản lý hạ lưu Đậpbộ1,00
25
11.8.6Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí, vận chuyển về Nhà quản lý hạ lưu Đập
26
11.8.7Tháo dỡ thiết bị gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh vận chuyển bằng về Nhà quản lý hạ lưu Đập
27
11.8.8Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, vận chuyển về Nhà quản lý hạ lưu Đậptrọn gói1,000
28
11.8.9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh cũ, vận chuyển về Nhà quản lý hạ lưu Đập trọn gói1,000
29
11.8.10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75m2363,530
30
11.8.11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75m2363,530
31
11.8.12Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75m238,400
32
11.8.13Bả; sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủm2401,930
33
11.8.14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủm2363,530
34
11.8.15Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM M75m2120,710
35
11.8.16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM M75m241,400
36
11.8.17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủm212,600
37
11.8.18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m100m24,560
38
11.8.19Lưới bảo vệ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngm2456,000
39
11.8.20Bộ máng đèn tuýp đôi nổi bóng đèn Led 2x18wbộ16,000
40
11.8.21Đèn ốp trần, bóng đèn led 10Wbộ3,000
41
11.8.22Quạt trần 1x80w + hộp điều khiểnbộ5,000
42
11.8.23Công tắc 2+3 phím 250v/16A gắn tườngbộ9,000
43
11.8.24Ổ cắm đôi 3 chấu có tiếp địa liên kết tủ tổngbộ11,000
44
11.8.25Quạt thông giócái1,000
45
11.8.26Aptomat tổng MCB 1 pha - 10KA loại 50Abộ1,000
46
11.8.27Aptomat tổng MCB 1 pha - 10KA loại 10A+32Abộ5,000
47
11.8.28Aptomat tổng MCB 1 pha - 6KA loại 10A+32Abộ10,000
48
11.8.29Tủ điện phòng chứa 2 modunlcái 5,000
49
11.8.30Tủ điện tổng 300x400x150cái1,000
50
11.8.31Cáp Cu/PVC/XLPE 2x16m100,000
51
11.8.32Cáp Cu/PVC/XLPE 2x6m65,000
52
11.8.33Cáp Cu/PVC/XLPE 1x4 m113,000
53
11.8.34Cáp Cu/PVC/XLPE 1x1,5m280,000
54
11.8.35Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4m65,500
55
11.8.36Ống nhựa luồn dây D20m65,000
56
11.8.37Ống nhựa luồn dây D25m113,000
57
11.8.38Ống nhựa luồn dây D40m280,000
58
11.8.39Bu lông kẹp nối - tiếp địabộ 4,000
59
11.8.40Cọc tiếp địa 63x63x5 L2500; thanh tiếp địa L50x5cái3,000
60
11.8.41Thanh dẫn tiếp địam10,000
61
11.8.42Cáp đồng trần M95mm - tiếp địam20,000
62
11.8.43Xí bệt, vòi xịtbộ1,000
63
11.8.44Lavabo + gươngbộ1,000
64
11.8.45Vòi rửabộ1,000
65
11.8.46Bồn inox 1000Lbộ1,000
66
11.8.47Máy bơm nước 360wcái1,000
67
11.8.48Ống PPR D25m30,000
68
11.8.49Tê PPR D25cái8,000
69
11.8.50Cút ren trong D25cái4,000
70
11.8.51Van chặn PPR D25bộ2,000
71
11.8.52Van phao điệnbộ1,000
72
11.8.53Van một chiều D25bộ2,000
73
11.8.54Măng sông PPR D25cái8,000
74
11.8.55Ống uPVC D110m10,000
75
11.8.56Ống uPVC D90m20,000
76
11.8.57Ống uPVC D42m10,000
77
11.8.58Y PVC D110cái4,000
78
11.8.59Y PVC D90cái6,000
79
11.8.60chếch PVC D110cái2,000
80
11.8.61chếch PVC D90cái4,000
81
11.8.62chếch PVC D42cái2,000
82
11.8.63Tê D110cái2,000
83
11.8.64Tê D90cái4,000
84
11.8.65Cút D90cái4,000
85
11.8.66Bịt xả thông tắc PVC D110cái1,000
86
11.8.67Thoát nước sàn vệ sinh 110x110cái1,000
87
11.8.68Vệ sinh cửa sắt D1m27,050
88
11.8.69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa sắt D1)m27,050
89
11.8.70Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương) kính 2 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 8,38mm (Cửa đi D2: 120x235cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm28,460
90
11.8.71Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương) kính 1 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 8,38mm (cửa đi D3: 80x235cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm27,520
91
11.8.72Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương) kính 1 cánh mở quay, kính màu an toàn 2 lớp dày 8,38mm (cửa đi D4: 60x200cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm22,400
92
11.8.73Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương) kính 2 cánh mở trượt, kính màu an toàn 2 lớp dày 8,38mm (cửa sổ S1: 120x160cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm219,200
93
11.8.74Vách nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương), kính cố định, kính trong an toàn 2 lớp dày 8,38mm (Vách V1: 80x60cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm25,760
94
11.8.75Vách nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2-1,4mm (hoặc tương đương), kính cố định, kính trong an toàn 2 lớp dày 8,38mm (Vách V2: 60x60cm) và bao gồm khuôn, các phụ kiệnm21,080
95
TỔNG CỘNG SAU THUẾ 8%đồng0
96
97
Ghi chú: Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm: Vật liệu, nhân công, máy thi công , lán trại, phụ trợ, thuế, phí các loại, chi phí bản quyền, lợi nhuận và tất cả các chi phí khác để hoàn thành khối lượng công việc theo qui đinh của hợp đồng
98
99
100