| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT (No.) | Tên đề tài (Name of research) | Cấp (Level) | Họ tên sinh viên (Student Full name) | Lớp (Class) | Niên khóa (Year) | GVHD (Advisors) | Học hàm/ học vị (Degree) | ||||||||||||||||||
2 | 1 | Phân lập và tuyển chọn các dòng nấm men trong quá trình lên men dịch xoài ứng dụng trong sản xuất giấm và rượu vang | Trường ĐHNL | Đỗ Thị Trúc Quỳnh | DH22TP | 2022-2027 | Trần Thị Thu Hà | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
3 | 2 | Chế tạo màng sinh học kết hợp mỡ trăn (Python fat) và dầu mù u (Calophyllum inophyllum L) | Trường ĐHNL | Trần Ngọc Chi Uyên | DH22HD | 2022-2027 | Mai Huỳnh Cang | PGS.TS | ||||||||||||||||||
4 | 3 | Nghiên cứu tổng hợp phân bón kẽm amino acid -nano đồng | Trường ĐHNL | Nguyễn Nguyệt Quế | KTHH23 | 2023-2028 | Nguyễn Hồng Nguyên | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
5 | 4 | Nghiên cứu tận dụng vỏ măng cụt (Garcinia mangostana) để chế tạo vật liệu khử p-nitrophenol trong nước và kháng khuẩn | Trường ĐHNL | Trương Đình Phú | DH23HD | 2023-2028 | Lê Thị Thanh Vân | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
6 | 5 | Xây dựng mô hình động học trích ly polyphenol từ quả sung (Ficus racemose L.) đánh giá hoạt tính kháng khuẩn và kháng enzyme α-amylase để hỗ trợ giảm đường huyết | Trường ĐHNL | Đào Minh Kha | DH22HD | 2022-2027 | Lê Hồng Phượng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
7 | 6 | Nghiên cứu quy trình công nghệ chế biến Puree quả trâm (Syzygium cumini) bổ sung mật dừa nước (Nypa fruticans) | Trường ĐHNL | Nguyễn Đỗ Quyên | DH21TP | 2021-2026 | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
8 | 7 | Nghiên cứu quy trình sản xuất bột gạo lứt việt quất bằng phương pháp sấy phun | Trường ĐHNL | Đỗ Thị Ngọc Thúy | DH22TP | 2022-2027 | Lê Thị Thanh | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
9 | 8 | Nghiên cứu và sử dụng hiệu quả dầu dế | Trường ĐHNL | Lê Thị Ngọc Huyền | DH21HD | 2021-2026 | Đào Ngọc Duy | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
10 | 9 | Nghiên cứu tạo bột trái cây có hàm lượng các hợp chất có hoạt tính sinh học cao bằng thuật sấy phun | Trường ĐHNL | Nguyễn Trần Kim Uyên | DH22TP | 2022-2027 | Huỳnh Tiến Đạt | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
11 | 10 | Nghiên cứu tạo màng chỉ thị pH dựa trên nền tinh bột hạt mít/PVA kết hợp với dịch chiết vỏ khoai lang tím ứng dụng trong bảo quản thực phẩm | Trường ĐHNL | Trương Lê Quyên Nhi | DH22HD | 2022-2027 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
12 | 11 | Tối ưu hóa quá trình phát triển của tảo Chlorella vulgaris và đánh giá khả năng xử lý nước mặn | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Ngọc Quyên | DH21HD | 2021-2026 | Nguyễn Bảo Việt | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
13 | 12 | Nghiên cứu trích ly polyphenol từ cây Cỏ mực (Ecliptaprostrata L.) – định hướng ứng dụng trong sản phẩm băng cá nhân lỏng dạng xịt | Trường ĐHNL | Nguyễn Quốc Thái | 2020-2024 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||
14 | 13 | Trích ly hợp chất sinh học từ vỏ ca cao bằng Deep Eutectic Solvent (DES) và ứng dụng vào bao bì | Trường ĐHNL | Cao Quốc Trị | 2020-2024 | Vũ Ngọc Hà Vi | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||
15 | 14 | Tận dụng nguồn phụ phẩm từ vỏ ca cao để làm mứt ca cao | Trường ĐHNL | Võ Hoàng Trúc Phương | 2020-2024 | Lê Hồng Phượng | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||
16 | 15 | Nghiên cứu sản xuất AEROGEL từ xơ dừa ứng dụng hấp thụ dầu trong nước | Trường ĐHNL | Nguyễn Lê Đăng Phương | 2020-2024 | Lê Thị Thanh Vân | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
17 | 16 | Nghiên cứu quy trình chế tạo và đánh giá khả năng phân huỷ sinh học củavật liệu giả da sinh học (Bio-leather) từ nguồn bã cà phê, bã mía | Trường ĐHNL | Nguyễn Ngọc Như Ý | 2020-2024 | Nguyễn Thanh Phương | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
18 | 17 | Khảo sát thành phần hóa học và tiềm năng ứng dụng của hoa tam thất | Trường ĐHNL | Trần Thị Huỳnh Nhi | 2020-2024 | Trần Đình Hương | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
19 | 18 | Phân tích thành phần hoá học và khảo sát hoạt tính sinh học của cây hoa mười giờ (Portulaca grandiflora) và định hướng phát triển sản phẩm bột trà hoà tan | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Hồng Nguyệt | 2020-2024 | Nguyễn Phú Thương Nhân | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
20 | 19 | Nghiên cứu chế tạo bột rửa chén từ cao chiết Bồ Hòn | Trường ĐHNL | Nguyễn Nhật An | 2020-2024 | Mai Huỳnh Cang | PGS.TS | |||||||||||||||||||
21 | 20 | Nghiên cứu tác động của âm nhạc lên quá trình lên men trà Kombucha và khảo sát chất lượng bảo quản bằng màng vi lọc | Trường ĐHNL | Lương Hồng Ân | DH19VT | 2019-2023 | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
22 | 21 | Nghiên cứu trích ly chất màu (anthocyanin) từ lá cẩm đỏ (Peristrophe roxburghiana (L.) Mer.) | Trường ĐHNL | Trần Thị Kim Vạn | DH20DD | 2020-2024 | Nguyễn Thị Phượng | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
23 | 22 | Nghiên cứu trích ly Flavonoid từ cây cỏ lào (Eupatorium Odoratum L.) định hướng làm gel hỗ trợ- sát khuẩn vết thương. | Trường ĐHNL | Phạm Nguyễn Trường Luật | DH19HT | 2019-2023 | Vũ Thùy Anh | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
24 | 23 | Nghiên cứu trích xuất vật liệu nano sinh học (nanocellulose) từ phế phẩm nông nghiệp lõi ngô định hướng ứng dụng trong xử lý nước thải | Trường ĐHNL | Võ Thị Ngọc Diệp | DH18HH | 2018-2022 | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Ngọc Lan | TS ThS | ||||||||||||||||||
25 | 24 | Xây Dựng Qui Trình Tổng Hợp Nano Bạc Từ Dịch Chiết Phụ Phẩm Búp Hoa Mận An Phước (Syzygium Samagense). | Trường ĐHNL | Nguyễn Quí Trọng | DH18HH | 2018-2022 | Lê Thị Thanh Vân Nguyễn Hồng Nguyên | ThS | ||||||||||||||||||
26 | 25 | Nghiên cứu khả năng hấp thụ muối của tảo C. Vulgaris | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Thanh Hậu | DH18HH | 2018-2022 | Nguyễn Bảo Việt | TS | ||||||||||||||||||
27 | 26 | Nghiên cứu sản xuất sản phẩm mứt chanh không hạt | Trường ĐHNL | Nguyễn Hoài Lợi | 2018-2022 | Nguyễn Thị Phước Thủy | ThS | |||||||||||||||||||
28 | 27 | Nghiên cứu khả năng kháng nấm bệnh của cao nhàu hướng đến ứng dụng trong bảo quản sau thu hoạch | Trường ĐHNL | Huỳnh Thúy Liễu | 2018-2022 | Dương Thị Ngọc Diệp | TS | |||||||||||||||||||
29 | 28 | Bước đầu nghiên cứu hình thành oleogel từ cellulose chiết tách từ vỏ cà phê. | Trường ĐHNL | Đinh Thị Hồng Ngọc | DH18HH | 2018-2022 | Lê Hồng Phượng Nguyễn Thanh Phương | TS ThS | ||||||||||||||||||
30 | 29 | Nghiên cứu trích ly flavonoid của lá diếp cá định hướng dùng trong thực phẩm chức năng | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Diễm Phúc | DH17HH | 2017-2021 | Vũ Thùy Anh | ThS | ||||||||||||||||||
31 | 30 | Nghiên cứu quy trình chưng cất tinh dầu bưởi và ứng dụng tạo sản phẩm chăm sóc tóc từ tinh dầu vỏ bưởi | Trường ĐHNL | Nguyễn Chí Cường | DH17HH | 2017-2021 | Mai Huỳnh Cang | TS | ||||||||||||||||||
32 | 31 | Nghiên cứu trích ly pectin từ phụ phẩm vỏ chanh dây | Trường ĐHNL | Trần Hoài Xuân Nữ | DH16TP | 2016-2021 | Nguyễn Trung Hậu | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
33 | 32 | Khảo sát khả năng kháng khuẩn của hạt vi bọc Ca-Alginate tinh dầu chanh | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Mỹ Hoa | DH16HH | 2016-2020 | Trương Thảo Vy | ThS | ||||||||||||||||||
34 | 33 | Bước đầu thử nghiệm chế tạo vật liệu in cho máy in 3D từ nguồn nguyên liệu biomass vỏ cà phê | Trường ĐHNL | Lê Thị Thanh Hiền | DH16HH | 2016-2020 | Đào Ngọc Duy | KS | ||||||||||||||||||
35 | 34 | Nghiên cứu quy trình chế biến bột rau hỗn hợp | Trường ĐHNL | Trần Quốc Đạt | DH16DD | 2016-2011 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
36 | 35 | Nghiên cứu sản xuất trà túi lọc thanh nhiệt từ rau bợ (cỏ bợ/cỏ bốn lá) | Trường ĐHNL | Hồ Vương Ngọc Thùy | DH15TP | 2015-2020 | Nguyễn Thị Phượng | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
37 | 36 | Nghiên cứu quy trình chế biến bột màu từ vỏ quả dưa hấu và ứng dụng trong công nghệ thực phẩm | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Ngọc Thon | DH15TP | 2015-2020 | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
38 | 37 | Trích ly tinh bột từ củ nghệ đen và nghiên cứu các đặc tính hóa lý của tinh bột trích ly | Trường ĐHNL | Trần Thiết Tùng | DH15TP | 2015-2020 | Huỳnh Tiến Đạt | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
39 | 38 | Thiết kế, chế tạo bộ khử Acetyl trong sản xuất Chitosan với năng suất 5 kg/mẻ | Trường ĐHNL | Hoàng Quỳnh Trân | DH15HH | 2015-2019 | Nguyễn Bảo Việt | ThS | ||||||||||||||||||
40 | 39 | So sánh phương pháp đồng hóa siêu âm và phương pháp đồng hóa cơ học để tạo ra hệ nhũ tương tinh dầu sả kích thước nano | Trường ĐHNL | Đào Duy Nhật Trường | DH15HH | 2015-2019 | Nguyễn Hồng Nguyên | ThS | ||||||||||||||||||
41 | 40 | Xây dựng qui trình chiết cao trầm định hướng ứng dụng trong chữa bệnh | Trường ĐHNL | Lê Thị Hằng Nga | DH15HH | 2015-2019 | Trương Vĩnh | PGS.TS | ||||||||||||||||||
42 | 41 | Nghiên cứu tính chất tẩy rửa và kháng khuẩn của dịch chiết quả bồ hòn định hướng ứng dụng cho hóa mỹ phẩm | Trường ĐHNL | Lê Thị Na | DH15HH | 2015-2019 | Vũ Thùy Anh | ThS | ||||||||||||||||||
43 | 42 | Khảo sát chất lượng nước thải sinh hoạt ký túc xá khu B Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh. Xây dựng mô hình xử lý nước đạt tiêu chuẩn B1 QCVN 08-MT:2015/BTNMT ở qui mô phòng thí nghiệm | Trường ĐHNL | Đặng Thị Mỹ Anh | DH15HH | 2015-2019 | Lê Thị Thanh Vân | ThS | ||||||||||||||||||
44 | 43 | Nghiên cứu quy trình chế biến bánh pudding cacao | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Kim Quyên | DH15DD | 2015-2018 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
45 | 44 | Nghiên cứu khả năng cải thiện cảm quan và độ bền oxi hóa của mứt dừa bằng nghiên liệu tự nhiên có màu. | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | DH15BQ | 2015-2018 | Dương Thị Ngọc Dân | Kỹ sư | ||||||||||||||||||
46 | 45 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm sữa gạo lứt | Tôn thị Diễm Trinh | DH14TP | 2014-2019 | Nguyễn Trung Hậu | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||
47 | 46 | Nghiên cứu vận dụng vỏ thanh long ruột đỏ trong chế biến nước thanh long lên men | Trường ĐHNL | Trần Thị Mỹ Kim | DH14TP | 2014-2019 | Dương Thị Ngọc Diệp | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
48 | 47 | Sử dụng phụ phẩm trong quá trình sản xuất chả cá Kamaboko để sản xuất hạt nêm | Trường ĐHNL | Phạm Thị Ánh Thu | DH14TP | 2014-2019 | Nguyễn Minh Hiền | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
49 | 48 | Factors affecting betacynin stability in juice of LD5 Red-fleshed dragon fruit (Hylocereus polyrhizus) | Trường ĐHNL | Nguyễn Hoàng Tú Anh | DH14TP | 2014-2019 | Trịnh NGọc Thảo Ngân | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
50 | 49 | Nghiên cứu ảnh hưởng của loại gạo chế biến đến chất lượng sản phẩm cơm 3 màu | Trường ĐHNL | Nguyễn Đăng Quang | DH14VT | 2014-2018 | Lê Thị Thanh | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
51 | 50 | Nghiên cứu quy trình chế biến bột tỏi từ tỏi Phan Rang nảy mầm | Trường ĐHNL | Lê Nhã Phong | DH14BQNT | 2014-2018 | Lê Thị Thanh | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
52 | 51 | Khảo sát và xử lý kim loại nặng trong nguồn nước và hóa chất thương mại để nuôi tảo sạch làm thực phẩm | Trường ĐHNL | Nguyễn Diệp Xuân Kỹ | DH14HH | 2014-2018 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | ThS | ||||||||||||||||||
53 | 52 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thời gian và điều kiện bảo quản đến các thông số vật lý và hóa học của dầu dừa. | Trường ĐHNL | Lương Ngọc Hoài Xinh | DH14HH | 2014-2018 | Vũ Thùy Anh | ThS | ||||||||||||||||||
54 | 53 | Nghiên cứu tính chất của hệ nhũ kép nước – trong dầu- trong nước của polyphenol chiết từ lá chùm ngây (Moringa oleifera) tạo bằng sóng siêu âm | Trường ĐHNL | Cao Thị Bé Ti | DH14HH | 2014-2018 | Trương Thảo Vy | ThS | ||||||||||||||||||
55 | 54 | Nghiên cứu quy trình sấy sơ bộ vỏ bưởi có khả năng hoàn nguyên nhằm ứng dụng trong chế biến thực phẩm | Trường ĐHNL | Lê Thị Ngọc Huyền | DH14HH | 2014-2018 | Đào Ngọc Duy | KS | ||||||||||||||||||
56 | 55 | Khảo sát thành phần dinh dưỡng trong thịt trăn và điều kiện ly trích protein từ thịt trăn | Trường ĐHNL | Phạm Ngọc Quỳnh Như | DH14HH | 2014-2018 | Bùi Hữu Tài | KS | ||||||||||||||||||
57 | 56 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất bơ dừa (Coconut butter) | Trường ĐHNL | Nguyễn Thảo Uyên Phượng | DH14HH | 2014-2018 | Mai Huỳnh Cang | TS | ||||||||||||||||||
58 | 57 | Định tính Salmonell bằng real-time PCR | Trường ĐHNL | Hà Anh Thư | DH13TP | 2013-2018 | Vũ Thị Lâm An | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
59 | 58 | Nghiên cứu quy trình chế biến rượu chưng cất (spirit) từ dịch ngâm đường trong chế biến mứt vỏ bưởi (2016 -2017) | Trường ĐHNL | Huỳnh Thị Thu Thủy | DH13VT | 2013-2017 | Nguyễn Minh Hiền | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
60 | 59 | Nghiên cứu sản xuất tinh bột gạo biến tính bằng enzyme | Trường ĐHNL | Nguyễn Thị Tuyết Nhi | DH13HH | 2013-2017 | Đỗ Việt Hà | TS | ||||||||||||||||||
61 | 60 | Nghiên cứu chế tạo bao bì màng ăn được từ nguyên liệu mủ trôm | Trường ĐHNL | Nguyễn Phú Thương Nhân | DH13HH | 2013-2017 | Vũ Ngọc Hà Vi | ThS | ||||||||||||||||||
62 | 61 | Nghiên cứu tạo hạt chất béo rắn bao tinh dầu bưởi định hướng ứng dụng thử nghiệm trong kem ủ tóc | Trường ĐHNL | Trần Thanh Thủy | DH13HH | 2013-2017 | Lê Thị Thanh Thủy | ThS | ||||||||||||||||||
63 | 62 | Nghiên cứu sản xuất than sinh học và than hoạt tính từ tảo nuôi trong nước thải cao su. | Trường ĐHNL | Huỳnh Thị Ái Vi | DH13HH | 2013-2017 | Trương Vĩnh | PGS.TS | ||||||||||||||||||
64 | 63 | Bước đầu nghiên cứu quy trình sản xuất hệ vật liệu mới (cubosome) | Trường ĐHNL | Trần Vũ Bão | DH13HH | 2013-2017 | Diệp Thanh Tùng | ThS | ||||||||||||||||||
65 | 64 | Nghiên cứu chiết xuất tinh dầu húng chanh và khảo sát hoạt tính sinh học của tinh dầu húng chanh | Trường ĐHNL | Nguyễn thị Ngọc Huyền | DH13HH | 2013-2017 | Mai Huỳnh Cang | TS | ||||||||||||||||||
66 | 65 | Nghiên cứu công thức tạo màng từ chitosan và gelatin và ảnh hưởng của tinh dầu đến tính chất lý hóa của màng | Trường ĐHNL | Nguyễn Chí Thành | DH12TP | 2012-2016 | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
67 | 66 | Khảo sát và phân tích thành phần, tính chất hóa lý và xử lý mùi nước thải cao su | Trường ĐHNL | Huỳnh Quang Tín | DH12HH | 2012-2016 | Lê Thị Thanh Vân | ThS | ||||||||||||||||||
68 | 67 | Xác định điều kiện tối ưu tách kim loại từ vi mạch theo phương pháp trọng lực bằng nước muối, bằng phương pháp bề mặt đáp ứng | Trường ĐHNL | Nguyễn Đăng Khoa | DH12HH | 2012-2016 | Nguyễn Hồng Nguyên | ThS | ||||||||||||||||||
69 | 68 | Thiết kế chế tạo tháp hấp thụ khí thải động cơ để có nguồn CO2 sạch nuôi tảo sinh học | Trường ĐHNL | Huỳnh Thị Kim Chi | DH12HH | 2012-2016 | PGS.TS. Trương Vĩnh | PGS.TS | ||||||||||||||||||
70 | 69 | Bước đầu nghiên cứu quá trình sản xuất sữa chua đậu nành lên men kefir bổ sung bột cacao | Trường ĐHNL | Hoàng Quang Bình | DH11DD | 2011-2015 | Nguyễn Minh Hiền | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
71 | 70 | Khảo sát khả năng kháng khuẩn của một số loại gia vị như húng quế, sầu đâu, nghệ đen, diệp hạ châu, đinh lăng và rau răm đối với Escherichia coli, Salmonella, Staphylococcus aureu | Trường ĐHNL | Bùi Nguyễn Trọng Thiện | DH10TP | 2010-2014 | Nguyễn Trung Hậu | Thạc sĩ | ||||||||||||||||||
72 | 71 | Nghiên cứu quy trình tạo chế phẩm bột chua dùng chống mốc cho các loại bánh | Trường ĐHNL | Lê Thị Phượng Linh | DH10TP | 2010-2014 | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
73 | 72 | Phân lập các chủng nấm men trong bánh men rượu | Trường ĐHNL | Nguyễn Thành Luận | DH08BQ | 2008-2012 | Vũ Thị Lâm An | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
74 | 73 | Thử nghiệm chế biến rượu mật ong trái cây | Trường ĐHNL | Lê Vũ Hồng Phúc | DH08TP | 2008-2012 | Vũ Thị Lâm An | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
75 | 74 | Phân lập các chủng nấm men trong quá trình lên men hạt cacao và thử nghiệm lên men hạt cacao với các chủng nấm men phân lập được | Trường ĐHNL | Lê Thị Mỹ Tiên | DH08TP | 2008-2012 | Vũ Thị Lâm An | Tiến sĩ | ||||||||||||||||||
76 | 75 | Nghiên cứu phát triển các sản phẩm thực phẩm giá trị gia tăng từ cá sấu | Trường ĐHNL | Lê Trung Thiên | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||||
77 | 76 | Nghiên cứu vận dụng các kỹ thuật an toàn-thân thiện với chi phí thấp gồm xử lý ozone trên trái xoài tươi sau thu hoạch và sấy bằng năng lượng mặt trời trong chế biến sản phẩm xoài sấy | Trường ĐHNL | Dương Thị Ngọc Diệp | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |