ABCDFGHILMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZCACBCCCDCECFCGCHCICJCKCLCMCNCOCPCQCRCSCTCUCVCWCXCY
1
ĐƠN GIÁ NC, MÁY ĐỒNG THÁP 2022 (QĐ 406/QĐ-SXD)
2
Chọn vùng trong ô B4 rồi nhấn nút "Ap don gia NC-may" để cập nhật thay đổi đơn giá NC, ca máy.
3
Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quyết định số 406/QĐ-SXD ngày 29/12/2021
4
Chọn:Vùng IV
5
I. ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG THEO CẤP BẬC TRUNG BÌNH
6
TTNhóm nghềBậc NCHệ số cấp bậc bình quânĐơn giá nhân công (đồng/ công)
7
Vùng IIIVùng IV
8
I
Công nhân xây dựng (bậc 3,5/7)
9
1Nhóm 13,5/71,52 212.000 204.000
10
2Nhóm 23,5/71,52 244.000 236.000
11
3Nhóm 33,5/71,52 295.000 263.000
12
4Nhóm 43,5/71,52 277.000 252.000
13
5Nhóm 53,5/71,52 244.000 236.000
14
6Nhóm 63,5/71,52 295.000 263.000
15
7Nhóm 73,5/71,52 277.000 252.000
16
8Nhóm 83,5/71,52 277.000 252.000
17
9Nhóm 92,0/41,18 277.000 252.000
18
10Nhóm 102,0/41,18 277.000 252.000
19
20
IIKỹ sư
21
1(khảo sát, thí nghiệm vật liệu)4,0/81,4 277.000 237.000
22
IIKỹ sư tư vấn
23
1Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án 712.500 626.900
24
2Kỹ sư chính, chủ nghiệm bộ phận 554.200 484.600
25
3Kỹ sư 453.800 396.200
26
4Kỹ thuật viên 306.500 288.500
27
IIINghệ nhân
28
11,5/21,04 527.000 502.000
29
IV
Vận hành tàu thuyền (bậc 1,5/2)
30
1Thuyền trưởng1,5/21,025 375.000 359.000
31
2Thuyền phó1,5/21,025 375.000 359.000
32
3Thủy thủ, thợ máy, thợ điện2,0/21,025 296.000 280.000
33
4Thợ điều khiển tàu sông1,5/21,03 296.000 280.000
34
5Thợ điều khiển tàu biển1,5/21,02 296.000 280.000
35
Thợ lặn2,0/41,1 534.000 509.000
36
37
38
II. GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG
39
TTLOẠI NHIÊN LIỆUĐƠN GIÁĐƠN VỊNGUỒN
40
1Giá điện 1.864,44 /kWh
41
2Giá xăng (E.92) 20.834,0 /lít
42
3Giá diezel (0,05S) 16.711,0 /lít
43
- Giá nhiên liệu gốc theo quyết định số 406/QĐ-SXD ngày 29/12/2021
44
GHI CHÚ:
45
Vùng 3: gồm thành phố Cao Lãnh, Sa Đéc, Hồng Ngự (thành phố trực thuộc tỉnh Đồng Tháp)
46
Vùng 4: Các huyện Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười.
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100