| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 31 từ 03/03/2025 - 09/03/2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (03/03) | Thứ 3 (04/03) | Thứ 4 (05/03) | Thứ 5 (06/03) | Thứ 6 (07/03) | Thứ 7 (08/03) | CN (09/03) | |||||||||||||||||
4 | TC-Y sĩ K50 | S | Lâm sàng thưc tế TN tổng thời gian 6 tuần bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 30/03/2025 theo KH riêng | |||||||||||||||||||||||
5 | T | |||||||||||||||||||||||||
6 | TC-Y sĩ K51 | S | Thực tập Lâm sàng Bệnh Trẻ em 1 2, tổng thời gian 4 tuần cả ngày bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 16/03/2025 theo KH riêng | Ôn thi Bệnh chuyên khoa | ||||||||||||||||||||||
7 | C | |||||||||||||||||||||||||
8 | CĐ-Y sĩ K1 A | S | ||||||||||||||||||||||||
9 | C | Bệnh học người lớn 3 - 4/15 - BM Nội - E 2.2 | Bệnh học người lớn 3 - 5/15 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 32 | Thực tập LS Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình thời gian 8 tuần (các ngày thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 13/04/2025. | ||||||||||||||||||||||
11 | T | Bệnh học người lớn 2 - 4/11- BM Nội - ONL | Môi Trường và Sức khỏe - 4/8 - YHCS - ONL | Bệnh học người lớn 2 - 5/11- BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
12 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | Tin học - 17/25- KHCB - PM | Thi GDTC - Sân KTXĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | |||||||||||||||||||||
13 | C | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | Ngoại ngữ cơ bản - 21/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 3/20 - BMĐD - PTH | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 4/20 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K2B | S | N2 - Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS- PTH Mô | Ngoại ngữ cơ bản - 18/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||
15 | C | N1 - Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS- PTH Mô | N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 3/20 - BMĐD - PTH | Tin học - 14/25- KHCB - PM | N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 4/20 - BMĐD - PTH | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH N1- Kỹ thuật điều dưỡng - 4/20 - BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan | |||||||||||||||||||||||
17 | T | Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 4/14- YHCS - ONL | Chính trị - 2/12- ThS Len - ONL - ghép 2E | Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 5/14- YHCS - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/8- YHCS- ONL | Ôn thi Tiếng Anh cơ bản | ||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K2D CDD | S | ||||||||||||||||||||||||
19 | T | Ngoại ngữ CN - 3/15 - Cô Quyên - ONL | Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 4/14- YHCS - ONL | Chính trị - 1/12- ThS Len - ONL | Từ tế bào đến cơ quan- 4/17- YHCS- ONL | |||||||||||||||||||||
20 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | ||||||||||||||||||||||||
21 | T | Từ tế bào đến cơ quan- 3/8- YHCS- ONL | Chính trị - 2/12- ThS Len - ONL - ghép 2C | TH -Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - ONL | TH -Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||
22 | ĐD LT CQ K10 | S | chờ xét TN | |||||||||||||||||||||||
23 | C | |||||||||||||||||||||||||
24 | ĐD LT CQ K11 | S | Ôn thi Tâm lý NB- Y Đức - dự kiến tuần 33 | Chăm sóc sức khỏe người lớn - 3/15- BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
25 | T | Dinh dưỡng cho NB và tiêt chế - 1/8-YHCS - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn - 1/15- BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn - 2/15- BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
26 | CĐK15A | S | Thực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25 | Còn 1 buổi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - 11/11 - BM Nội | ||||||||||||||||||||||
27 | C | còn 1 buổi chưa xếp -HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - 11/11 - CSSKGĐ | ||||||||||||||||||||||||
28 | CĐK15B | S | Thực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25 | Còn 1 buổi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - 11/11 - BM Nội | ||||||||||||||||||||||
29 | C | Học phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng | ||||||||||||||||||||||||
30 | CĐK15C | S | Thực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25 | Ôn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến tuần 32 | ||||||||||||||||||||||
31 | C | còn 1 buổi chưa xếp -HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - 11/11 - | ||||||||||||||||||||||||
32 | CĐK16A | S | Thực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
33 | C | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 4/8- BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/8- BM Nội - T 4.2 | |||||||||||||||||||||||
34 | CĐK16B | S | Thực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
35 | C | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 4/8- BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/8- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||
36 | CĐK16C | S | Thực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
37 | C | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 4/8- BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/8- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||
38 | CĐK16D | S | Thực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
39 | C | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 4/8- BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/8- BM Nội - E 2.2 | |||||||||||||||||||||||
40 | CĐK17A | S | Ngoại ngữ cơ bản - 35/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | GDTC - 13/15 - Sân KTXĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | Ngoại ngữ cơ bản - 36/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | Ôn thi Chính trj dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||
41 | C | TH ĐDCS 1 - 6/15 - BMĐD - PTH ĐD T3 | Tin học - 14/25- KHCB - PM | |||||||||||||||||||||||
42 | CĐK17B | S | Tin học - 15/25- KHCB - PM | Ngoại ngữ cơ bản - 29/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | Ôn thi Chính trj dự kiến tuần 33 | ÔN thi GDTC | ||||||||||||||||||||
43 | C | TH ĐDCS 1 - 6/15 - BMĐD - PTH ĐD T3 | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | Ngoại ngữ cơ bản - 30/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | |||||||||||||||||||||
44 | CĐK17C | S | Chính trị - 20/22- ThS Len - E 1.2 | Tin học - 12/25- KHCB - PM | Chính trị - 21/22- ThS Len - E 1.2 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 31 | ||||||||||||||||||||
45 | C | Ngoại ngữ cơ bản - 38/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản - 39/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | TH ĐDCS 1 - 6/15 - BMĐD - PTH ĐD T3 | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | |||||||||||||||||||||
46 | CĐK17D | S | Chính trị - 20/22- ThS Len - E 1.2 | Từ tế bào đến cơ quan - 8/17 - YHCS - PTH Mô | GDTC - 14/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Tiếng Đức - 29/40 - T 6.3 SĐT GV 0359949492 | Chính trị - 21/22- ThS Len - E 1.2 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 31 | ||||||||||||||||||
47 | C | Tin học - 16/25- KHCB - PM | TH ĐDCS 1 - 6/15 - BMĐD - PTH ĐD T3 | Tiếng Đức - 28/40 - T 6.3 SĐT GV 0359949492 | ||||||||||||||||||||||
48 | T | Tiếng Đức - 27/40 -ONL - SĐT GV 0359949492 | Tiếng Đức - 30/40 - ONL SĐT GV 0359949492 | |||||||||||||||||||||||
49 | CĐK17E | S | Tin học - 14/25- KHCB - PM | |||||||||||||||||||||||
50 | C | N2 -Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS-3/17 - PTH Giải phẫu | N1 -Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS- 4/17 - PTH Giải phẫu | N2 -Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 4/17 - PTH Giải phẫu | TH ĐDCS 1 - 6/15 - BMĐD - PTH ĐD T3 | GDTC - 12/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 31 | |||||||||||||||||||
51 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan | |||||||||||||||||||||||
52 | C | TH - Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - Ths Khánh - ONL | ||||||||||||||||||||||||
53 | T | TH - Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - Ths Khánh - ONL | ||||||||||||||||||||||||
54 | PHCN K2 | S | Thực tập Lâm sàng Bệnh viện 2,3, tổng thời gian 6 tuần cả ngày bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 30/03/2025 theo KH riêng | |||||||||||||||||||||||
55 | C | |||||||||||||||||||||||||
56 | PHCN K3A | S | Lượng giá chức năng vận động - 1/4 - BM Nội - T 4.5 | Lượng giá chức năng vận động - 3/4 - BM Nội - T 4.5 | Ôn thi PHCN hệ XK - cột sống dự kiên tuần 33 | |||||||||||||||||||||
57 | C | N1 - TH -Vận động trị liệu - 7/10 - CN Minh - PTH | N1 - TH -Vận động trị liệu - 7/10 - CN Minh - PTH | Lượng giá chức năng vận động - 2/4 - BM Nội - T 4.5 | N1 - TH -Vận động trị liệu - 8/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH -Vận động trị liệu - 8/10 - CN Minh - PTH | ||||||||||||||||||||
58 | PHCN K 3BCDEF TTH | S | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 12/23 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 14/23 - BM Nội - ONL | Ôn thi Vận động trị liệu | |||||||||||||||||||||
59 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 11/23 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 13/23 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 15/23 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
60 | T | VLTL-PHCN các BL hệ thần kinh - cơ - 1/4- BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các BL hệ thần kinh - cơ - 2/4- BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các BL hệ thần kinh - cơ - 3/4- BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các BL hệ thần kinh - cơ - 4/4- BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
61 | PHCN K5 | |||||||||||||||||||||||||
62 | Từ phân tử đến tế bào - 1/10 - YHCS - ONL | Từ phân tử đến tế bào - 2/10 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||||
63 | PHCN K4 | S | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | NNCB - 36/40- Cô Hương - E 3.2 | NNCB - 37/40- Cô Hương - E 3.2 | N1 - Từ tế bào đến các cơ quan - 7/17- YHCS - PTH Mô | ||||||||||||||||||||
64 | C | Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 4/4 - BMĐD - E 2.1 | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH | TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 1/10 - BMĐD - PTH | N1 - Từ tế bào đến các cơ quan - 7/17- YHCS - PTH Mô | |||||||||||||||||||||
65 | VLTL - PHCN K4 Kon Tum | S | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 15/17 - YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||||
66 | C | |||||||||||||||||||||||||
67 | T | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 14/17 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||||
68 | CĐ XN K10 | S | NNCB - 36/40- Cô Hương - E 3.2 | NNCB - 37/40- Cô Hương - E 3.2 | ||||||||||||||||||||||
69 | C | GDTC - 13/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 3/4 - BMĐD - E 2.1 | GDTC - 14/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 4/4 - BMĐD - E 2.1 | GDTC - 15/15 - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | ||||||||||||||||||||
70 | CĐ XN K9 | S | Thực tập lâm sàng Huyết học chuyên sâu - Bệnh viện đa khoa tỉnh, tổng thời gian 3 tuần cả ngày bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 09/03/2025 theo KH riêng | |||||||||||||||||||||||
71 | C | |||||||||||||||||||||||||
72 | CĐK9 Bào chế | S | N1, N2 - TH - Bào chế đông dược - 9/10- BCDL - PTH | N1 - TH - Mỹ phẩm - 10/10- BCDL - PTH | N2 - TH - Mỹ phẩm - 10/10- BCDL - PTH | Sinh dược học bào chê - 4/8- BCDL - T 4.2 | Sinh dược học bào chê - 8/8- BCDL - T 6.2 | Ôn Thi GMP - dự kiến tuần 32 | ||||||||||||||||||
73 | C | Sinh dược học bào chê - 3/8- BCDL - T 6.2 | N1, N2 - TH - Bào chế đông dược - 10/10- BCDL - PTH | Sinh dược học bào chê - 5/8- BCDL - T 4.2 | Thi KTSX Dược phẩm - PMT5 | |||||||||||||||||||||
74 | CĐK9 Dược lý - DLS | S | N1 -TH - Chăm sóc dược - 4/10 - BCDL - PTH | N1, N2 -TH -Thực phẩm chức năng - 8/10 - HDDL - PTH | N1 -TH - Chăm sóc dược - 5/10 - BCDL - PTH | N1, N2 -TH -Thực phẩm chức năng - 9/10 - HDDL - PTH | Thi KTSX Dược phẩm - PMT5 | Ôn Thi GMP - dự kiến tuần 32 | ||||||||||||||||||
75 | C | Sử dụng thuốc trong điều trị - 9/10 - BM Nội - E 2.2 | N2 -TH - Chăm sóc dược - 5/10 - BCDL- PTH | Sử dụng thuốc trong điều trị - 9/10 - BM Nội - E 1.1 | N2 -TH - Chăm sóc dược - 4/10 - BCDL - PTH | |||||||||||||||||||||
76 | CĐK9 Kinh tế | S | N1 - TH - KNGTBH - 6/10 - HDDL - PTH N2 - TH - GDP GPP - 7/10 - HDDL - PTH | N1 - TH - KNGTBH - 7/10 - HDDL - PTH N2-TH - GDP GPP - 8/10 - HDDL - PTH | Thi KTSX Dược phẩm - PMT5 | N1 - TH - KNGTBH - 8/10 - HDDL - PTH N2-TH - GDP GPP - 9/10 - HDDL - PTH | Ôn Thi GMP - dự kiến tuần 32 | |||||||||||||||||||
77 | C | N2 - TH - KNGTBH - 6/10 - HDDL - PTH N1-TH - GDP GPP - 8/10 - HDDL - PTH | N2 - TH - KNGTBH - 7/10 - HDDL - PTH N1-TH - GDP GPP - 9/10 - HDDL - PTH | N2 - TH - KNGTBH - 8/10 - HDDL - PTH | Ôn thi Dược xã họi học - tiểu luận | |||||||||||||||||||||
78 | CĐ Dược K10A | S | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hương - E 3.2 | N1 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Ôn thi Hóa sinh - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||||
79 | C | Dược lý - 2/8 - HDDL - T 4,2 | N2 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Dược lý - 3/8 - HDDL - T 4,2 | ||||||||||||||||||||||
80 | CĐ Dược K10B | S | N1 - TH Hóa dược- 8/10- HDDL - PTH | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Hương - E 3.2 | N1 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Ôn thi Hóa sinh - dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||||
81 | C | Dược lý - 3/8 - HDDL - T 4,3 | N2 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | |||||||||||||||||||||||
82 | CĐ Dược K10C | S | N2 - TH Hóa dược- 8/10- HDDL - PTH | N1 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Ôn thi Hóa sinh - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||||
83 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hương - E 3.2 | N2 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Dược lý - 3/8 - HDDL - T 4,2 | ||||||||||||||||||||||
84 | CĐ Dược K10D | S | N1 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | Dược lý - 3/8 - HDDL - T 4,3 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Hương - E 3.2 | Ôn thi Hóa sinh - dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||||
85 | C | Dược lý - 2/8 - HDDL - T 4,3 | N2 - TH Hóa dược- 9/10- HDDL - PTH | |||||||||||||||||||||||
86 | CĐ Dược K11A | S | NNCB - 33/40- Cô Quyên - E 1.1 | N2 - Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTH | ||||||||||||||||||||||
87 | C | NNCB - 32/40- Cô Quyên - E 1.1 | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 1/17 - YHCS- PTH GP | NNCB - 34/40- Cô Quyên - E 2.2 | NNCB - 35/40- Cô Quyên - E 2.1 | Ôn thi Chính trị dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||||
88 | CĐ Dược K11B | S | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 3/10 - YHCS - PTH | Ôn thi Chính trị dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||||||
89 | C | Thi GDTC - Sân KTX ĐHY Thầy Tuấn - 0914368310 | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 1/17 - YHCS- PTH GP | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 3/10 - YHCS - PTH | Ôn thi NNCB dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||
90 | CĐ Dược K11C | S | N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTH | Ngoại ngữ cơ bản - 25/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||
91 | C | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 1/17 - YHCS- PTH GP | N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||||
92 | CĐ Dược K11D | S | ||||||||||||||||||||||||
93 | T | NNCB - 31/40- Cô Quyên - ONL | Pháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - ONL | NNCB - 32/40- Cô Quyên - ONL | ||||||||||||||||||||||
94 | Cao đẳng Dược K9A | S | ||||||||||||||||||||||||
95 | T | 18h Thi Chính trị - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
96 | Cao đẳng Dược K9F | S | Ôn thi GMP - dự kiến tuần 33 | TH Bào chế- 5/10 - BCDL - PTH | ||||||||||||||||||||||
97 | T | TH -Kỹ năng giao tiếp và thực hành tốt tại nhà thuốc - 9/10- BCDL - ONL | TH -Kỹ năng giao tiếp và thực hành tốt tại nhà thuốc - 10/10- BCDL - ONL | TH Bào chế- 6/10 - BCDL - PTH | ||||||||||||||||||||||
98 | CĐ Dược K10 E | S | TH Hóa dược - 5/10 - BCDL - PTH | |||||||||||||||||||||||
99 | T | TH Hóa dược - 4/10 - BCDL - PTH | TH Hóa dược - 6/10 - BCDL - PTH | |||||||||||||||||||||||
100 | CĐ Dược LT CQ K5 | S | ||||||||||||||||||||||||