| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2017 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Hà Nữ Phương | Dung | Nghiên cứu đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường hướng đến phát triển bền vững làng nghề muối xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ | 2013 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Nguyễn Thị Ngọc | Dung | Nghiên cứu sử dụng Exergy để đánh giá tính bền vững của các nguồn năng lượng tái tạo | 2014 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Trần Thị Hương | Giang | Kiểm kê khí nhà kính cho ngành công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy và ngành may mặc tại khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 1, Thuận An, Bình Dương và đề xuất giải pháp giảm thiểu | 2013 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Phạm Thị Ngọc | Hân | Hiện trạng ô nhiễm thuốc kháng sinh trong nước thải tại Cty Dược Trung ương 25 trên địa bàn TP.HCM và giải pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước | 2014 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Thị | Lan | Đánh giá tính dễ tổn thương và năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu cộng đồng dân cư nghèo ở thành phố Cần Thơ | 2012 | QLMT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Nguyễn Hoàng | Lâm | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ plasma lạnh để loại bỏ thành phần hữu cơ và độ màu trong nước thải dệt nhuộm | 2014 | KTMT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Phạm Gia Bằng | Trân | Đánh giá rủi ro hoạt động tiêu hủy hóa chất bảo vệ thực vật POPs tồn lưu bằng công nghệ đồng xử lý chất thải trong lò nung xi măng | 2012 | QLMT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Nguyễn Thị Huyền | Trang | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp chất thải rắn đến năm 2025 trên địa bàn Quận Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh | 2013 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Phạm Thị | Minh | Ứng dụng mô hình toán đánh giá khả năng chịu tải của rạch Bến Đá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | 2015 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Trần Thị Thu | Thuỷ | Nghiên cứu xử lý nước thải dệt nhuộm bằng công nghệ sinh học kết hợp: kỵ khí, hiếu khí, MBBR, ASBR (Mô hình do Công ty ESSA - Hàn Quốc cung cấp) | 2014 | KTMT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Nguyễn Thoại | Tâm | Mô phỏng chất lượng không khí, nghiên cứu chế độ Ôzôn (Ozone), từ đó đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí cho thành phố Cần Thơ | 2014 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Lê Quốc | Vĩ | Nghiên cứu đề xuất mô hình tăng trưởng xanh phù hợp cho nghề dệt nhuộm chiếu trên địa bàn đồng bằng sông Cửu Long | 2013 | QLTN&MT | 03/03/2017 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Đỗ Quang | Lĩnh | Đánh giá hiệu quả sử dụng dữ liệu mưa toàn cầu trong mô phỏng dòng chảy thượng lưu hồ Trị An | 2015 | QLTN&MT | 07/07/2017 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Ngô Ngọc Hoàng | Giang | Nghiên cứu ứng dụng mô hình mạng Nơron nhân tạo - ANN và tối ưu bầy đàn - PSO dự báo dòng chảy: Nghiên cứu điển hình tại lưu vực sông Đắk Nông | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Trần Thị | Hiệu | Nghiên cứu áp dụng phương pháp PINCH đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng cho ngành sản xuất sản phẩm từ thép. Áp dụng điển hình cho nhà máy thép Nam Kim tỉnh Bình Dương | 2013 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Nguyễn Ngọc | Huy | Đánh giá hiện trạng ô nhiễm kim loại nặng và đề xuất mô hình dự báo trên sông Sài Gòn đoạn chảy qua tỉnh Bình Dương | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Cù Ngọc | Khuyến | Xây dựng hệ thống quản lý an toàn sức khỏe môi trường trên công trình dự án “Giải quyết ngập do triều khu vực TP.HCM có xét đến yếu tố biến đổi khí hậu (Giai đoạn 1)” | 2014 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Vũ Xuân | Linh | Đánh giá hiệu quả xử lý Nitơ và COD trong HTXL nước rác hiện hữu tại các trạm trung chuyển trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh thông qua điều chỉnh tỷ lệ bùn hồi lưu | 2015 | KTMT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Nguyễn Minh Hồng | Nga | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp PINCH đề xuất giải pháp tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu phát thải cho ngành chế biến thực phẩm: điển hình tại Công ty CP Sài Gòn Food | 2012 | QLMT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Nguyễn Trần Bảo | Nguyên | Xây dựng qui trình sàng lọc các cơ sở có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường do hóa chất độc hại và áp dụng điển hình tại khu công nghiệp Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh, Tp.HCM | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Võ Thị Hồng | Nguyện | Khảo sát khả năng phân huỷ sinh học và ảnh hưởng độc cấp tính của một số sản phẩm tẩy rửa có trên thị trường Việt Nam lên cá sọc ngựa Danio Rerio | 2013 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Quách Kim | Nguyệt | Nghiên cứu đánh giá nhận thức, hành vi, thái độ của hộ dân, tổ thu gom rác và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ về công tác phân loại, tái chế, thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quận 3, TP.HCM | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Đào Minh | Pháp | Mô hình hoá oxy hoà tan (DO) trong nước hồ Trị An và sông Thị Vải bằng mạng thần kinh nhân tạo lan truyền ngược | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Mai Cẩm | Phúc | Nghiên cứu xây dựng giải pháp hỗ trợ phát triển ngành hóa chất phục vụ xử lý môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 2014 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Vương Thị Hồng | Phước | Nghiên cứu tích hợp ISO 14001:2004 và OHSAS 18001:2007 nâng cao hiệu quả công tác quản lý AT-SK-MT tại các công trình xây dựng nhà cao tầng trên địa bàn TP.HCM. Áp dụng điển hình tại dự án SC 2&3, Quận 1, TP.HCM | 2013 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Phạm Văn | Phước | Nghiên cứu đề xuất các khu vực cần phải thiết lập hành lang bảo vệ vùng bờ tỉnh Quảng Ngãi | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Cao Hoài | Vịnh | Nghiên cứu đề xuất quy trình, tiêu chí đánh giá phát triển xanh cho ngành công nghiệp sản xuất tinh bột khoai mỳ tại tỉnh Tây Ninh | 2013 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Tôn Nữ Phương | Anh | Nghiên cứu chỉ số năng suất nước trong nền kinh tế - thử nghiệm áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Nguyễn Minh | Châu | Bảo vệ môi trường qua việc sử dụng hợp lý khoáng sản đối với hoạt động khai thác đá xây dựng tại huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 2013 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | Lê Nguyên Bảo | Trân | Ứng dụng tích hợp các kỹ thuật phân tích thống kê đa biến (PCA, APCS - MLR)xác định và phân loại các nguồn gây ô nhiễm chính đến tầng chứa nước PLEISTTOCEN tại huyện Tân Thành, tỉnh BR - VT | 2015 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Tạ Thị Phương | Thảo | Nghiên cứu ứng dụng mô hình thống kê để đánh giá diễn biến xâm nhập mặn và nước biển dâng khu vực đồng bằng sông Cửu Long | 2012 | QLMT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Lê Thị Thanh | Thảo | Đánh giá tính bền vững của hoạt động khu công nghiệp và đề xuất giải pháp điển hình cho khu công nghiệp trên tỉnh Tây Ninh | 2014 | QLTN&MT | 16/11/2017 | |||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||