| A | B | C | D | E | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STELLA RESIDENCE | MAS Architecture | |||||||||||||||||
2 | Lưu ý: Bản vẽ trình nộp phải có ghi chú về hướng (Submitted drawings must have orientation labeled on plans) | |||||||||||||||||
3 | Tín chỉ (Credit) | Tiêu đề (Title) | Mô tả chi tiết (Details) | Vui lòng mô tả ngắn gọn song ngữ Việt - Anh (Brief description) Tối đa 200 từ mỗi tín chỉ (như là E-1, W-1, ...) (Max 200 words each criteria section, such as E-1, W-1, etc.) | ||||||||||||||
4 | Năng lượng (Energy) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
5 | E-1 | Thiết kế thụ động (Tiếp cận về kiến trúc) Passive Design (architectural approaches) | 1) Hướng công trình, đề xuất giảm thiểu mặt đứng hướng Đông và Tây Orientation (smaller façades to East and West) 2) Khối nhà giảm nhận ánh sáng mặt trời và tăng khả năng thông gió tự nhiên Massing for reduced solar gain and natural ventilation 3) Che nắng cho mái và mặt đứng Façade and roof shading (architectural or vegetative walls/roofs) 4) Tỉ lệ tường kính của mặt phía đông và tây < 30% East and West window to wall rations < 30% 5) Kính có thiết bị che chắn Shading on glazing 6) Giảm lượng nhiệt truyền qua tường - Gạch AAC, các lớp cách nhiệt ở mặt đứng phía Đông, Tây) Minimize heat transfer through walls - AAC block, insulation on East and West facades, etc. 7) Giảm nhiệt truyền qua mái - sử dụng lớp cách nhiệt Minimize heat transfer through roof - insulation 8) Kính 2 lớp low-e Low-e double pane window glazings 9) Giảm nhiệt bức xạ truyền qua vỏ ngoài công trình nhờ vật liệu có hệ số phản xạ mặt trời (SRI) cao Limit solar radiation on exterior surfaces with high solar reflectance (SRI) roofing, facade screens, roof shading (solar panels, green roofs, architectural), vegetation, etc. 10) Thông gió tự nhiên khi thời tiết ôn hòa hoặc ban đêm Natural ventilation for cooling during mild weather/nightime 11) Khác Other | Hướng chính công trình nằm phía tây nam, chúng tôi phát triển hệ vỏ bao che là tấm bê tông nhẹ đúc sẵn nhằm mục đích che chắn ánh nắng trực tiếp vào tòa nhà, các hệ cửa kính 2 lớp kèm hệ thực vật trước ban công nhằm giảm nhiệt lượng. Giếng trời siêu lớn tăng đối lưu không khí cho cư dân bên trong. Giải pháp này giải quyết bài toán đối lưu không khí tự nhiên cho không gian sống và đồng thời điều hòa nhiệt độ, độ ẩm cho toàn tòa nhà. Trục đứng của lõi trung tâm bắt đầu bằng hồ nước lớn kết hợp thác tại tầng trệt, đóng vai trò khuếch tán độ ẩm. Các lớp thực vật hình cung được bố trí dần lên cao theo ý đồ xoay trục và thu nhỏ dần khẩu độ, điều chỉnh cường độ ánh sáng chiếu vào khu vực lõi. Phân tích này nhằm mô phỏng môi trường lý tưởng cho hệ thực vật nhiệt đới phát triển tự nhiên. The main orientation of the building faces southwest. We developed the building's envelope using prefabricated lightweight concrete panels to block direct sunlight. Double-glazed glass systems combined with vegetation on the balconies help reduce heat absorption. A large atrium enhances natural airflow for the residents inside. This solution addresses the challenge of natural air circulation within the living space while also regulating temperature and humidity throughout the building. The vertical axis of the central core begins with a large water feature and waterfall on the ground floor, serving as a humidity diffuser. Curved layers of vegetation are arranged progressively higher, designed to rotate the axis and gradually narrow the aperture, adjusting the intensity of light entering the core area. This design aims to simulate an ideal environment for tropical vegetation to grow naturally. | ||||||||||||||
6 | E-2 | Thiết kế chủ động - Các hệ thống điện và cơ Active Design (mechanical & electrical systems) | 1) Energy efficient cooling Thiết bị làm mát sử dụng năng lượng hiệu quả 2) Hệ thống thông gió sử dụng Hồi nhiệt (HRV) hoặc Hồi Enthalpy (ERV) Ventilation uses Heat Recovery Ventilator (HRV) or Enthalpy Recovery Ventilator (ERV) 3) Hệ thống nước nóng (Bơm nhiệt, bình nóng lạnh tức thì, bể chứa được cách nhiệt tốt) Hot water systems (heat pump, instantaneous, or well insulated tanks) 4) Hệ thống chiếu sáng có hiệu suất cao Energy efficient lighting (LED with high lumens per watt ratings) 5) Design for daylighting integration integration electrical lighting Tích hợp chiếu sáng tự nhiên hỗ trợ dùng đèn điện 6) Khác Other | Công trình sử dụng điều hòa trung tâm, heatpump, bể chứa đặt tại tầng kỹ thuật riêng đảm bảo cách nhiệt và dễ dàng trong việc bảo trì sửa chữa Các phòng đều đón được ánh sáng tự nhiên, ngoài ra bố trí đèn chiếu sáng đạt tiêu chuẩn chỉ sổ lumens cho từng khu vực công năng riêng The building uses a central air conditioning system, heat pump, and a dedicated technical floor for the placement of storage tanks, ensuring proper insulation and ease of maintenance. All rooms are designed to receive natural light. Additionally, the lighting system is carefully arranged to meet the standard lumens requirement for each specific functional area. | ||||||||||||||
7 | E-3 | Thiết bị sử dụng năng lượng hiệu quả Energy Efficient Appliances | Thiết bị có dán nhãn năng lượng Appliances with high ratings on energy efficiency labels | |||||||||||||||
8 | E-4 | Năng lượng tái tạo Renewable Energy | 1) Pin năng lượng mặt trời Solar photovoltaic (PV) panels (electricity) 2) Bình nước nóng năng lượng mặt trời Solar thermal panels (hot water) 3) Khác Other | |||||||||||||||
9 | Nước (Water) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
10 | W-1 | Thiết bị sử dụng nước hiệu quả Water Efficient Fixtures | 1) Lắp đặt các vòi nước lưu lượng thấp và các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước Low flow faucets/showers and low flush volume toilets and urinals | Mọi thiết bị vệ sinh đều tích hợp công nghệ tiết kiệm nước All sanitary fixtures are equipped with water-saving technology | ||||||||||||||
11 | W-2 | Sử dụng nước tưới tiêu hiệu quả Water Efficient Landscaping | 1) Trồng các cây trồng tiêu thụ ít nước, cây bản địa Native Vietnam plant species 2) Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt Drip irrigation, etc. | Cây trồng đặc thù nhiệt đới ưa nắng như : Dương xỉ, Cọ, Trầu Bà,.... Có hệ thống tưới nhỏ giọt. Typical tropical plants such as ferns, palms, pothos, etc. Have a drip irrigation system. | ||||||||||||||
12 | W-3 | Tái chế nước Sustainable Water Practices | 1) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước mưa Rainwater harvesting for indoor and outdoor uses 2) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước xám Grey water recycling | Có lắp đặt hệ thống gom và tái chế nước mưa tại các bồn cây mặt tiền, bồn cây thông tầng, và sân vườn trên mái A rainwater collection and recycling system is installed in the front yard planters, penthouse planters, and rooftop garden | ||||||||||||||
13 | Vật liệu (Materials) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
14 | M-1 | Vật liệu kết cấu bền vững Sustainable Structural Materials | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Locally sourced, harvested, and manufactured Vật liệu địa phương 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | |||||||||||||||
15 | M-3 | Vật liệu được công bố Product disclosure and transparency | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | |||||||||||||||
16 | M-4 | Nội thất Furniture | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured | Tất cả đồ nội thất đều được làm bằng gỗ tự nhiên tái chế từ gỗ đóng thuyền , bè địa phương Đà Nẵng All furniture is made from natural wood recycled from locally crafted boats and rafts in Da Nang | ||||||||||||||
17 | Sức khỏe và tiện nghi (Health & Comfort) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
18 | H-1 | Cấp khí tươi Fresh Air Supply | Số lượng (Quantity) 1) Thiết kế khả năng cấp khí tươi nhờ thông gió tự nhiên cho công trình Design for natural ventilation during good outdoor conditions (low air pollution, mild temperatures) 2) Thông gió bằng điều hòa không khí với điều kiện không khí tốt Mechanical ventilation with good distribution Chất lượng (Quality) 3) Lọc cơ khí cho bụi PM2.5 Mechanical filtration for PM2.5 | Các phòng được thiết kế tối thiểu 2 vị trí cửa sổ vách kính lớn đảm bảo thông gió tự nhiên The rooms are designed with a minimum of two large glass windows to ensure natural ventilation | ||||||||||||||
19 | H-2 | Phát thải VOC thấp Low VOC Emissions | Chọn vật liệu hoàn thiện nội thất với hàm lượng phát thải VOC thấp Select materials, mainly for interior finishes and furniture, with low Volatile Organic Compounds (VOC) emissions 1) Sơn và lớp phủ Paint and coatings (floor sealants) 2) Chất kết dính và keo Adhesives and glues - flooring, carpeting, etc. 3) Nội thất với ván sợi MDF, ít phát thải formaldehyde Furniture with Medium Density Fiberboard (MDF) - use low or no-urea formaldehyde binders 4) Thảm trải sàn và tấm lót thảm Carpeting and carpet pads 5) Trần nhà, vách ngăn và lớp cách nhiệt Ceilings, partitions, insulation | Tường và sàn hoàn thiện đá mài Trần hoàn thiện bê tông trần Đồ nội thất sử dụng gỗ tự nhiên Thảm trải sàn chất liệu cói tự nhiên Wall & Floor Finished : Terrazzo Stone Ceiling Finished : Concrete The furniture is made of natural wood The carpets are made from natural rattan material | ||||||||||||||
20 | H-3 | Chiếu sáng tự nhiên Daylighting | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Kính ở cao độ cao trên tường Glazing placed high on walls 2) Kệ ánh sáng/ Bẫy sáng Light shelves 3) Giếng trời lấy sáng Atrium light wells | Cửa sổ tại các phòng đều là vách kính lớn đón ánh sáng tự nhiên Giếng trời trung tâm siêu lớn đón nắng và gió tự nhiên vào công trình The windows in all rooms are large glass panels that allow natural light into room Big void for natural light and wind into the building | ||||||||||||||
21 | H-4 | Tầm nhìn ra bên ngoài External Views | 1)Phần lớn công trình có tầm nhìn ra bên ngoài Majority of spaces have line of site to exterior 2) Cảnh quan nhìn thấy từ công trình có chất lượng cao hoặc là cảnh quan tự nhiên Views are aesthetic and/or natural | Cả công trình đều có thể nhìn ra bên ngoài The entire building offers a view of the outside | ||||||||||||||
22 | H-5 | Tiếp cận Access | 1) Các lối đi cho người già và người tàn tật Access for the elderly and people with disabilities | |||||||||||||||
23 | Môi trường khu vực (Local Environment) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
24 | LE-1 | Lựa chọn khu đất Site Selection | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Công trình xây dựng trên đất có giá trị sinh thái thấp Land with low ecological value (previously built on land, urban infill, 2) Tránh xây dựng trên đất nông nghiệp và cảnh quan tự nhiên Avoid farmland and natural habitat, etc. 3) Đánh giá rủi ro và khả năng chống lũ lụt Flood risk assessment and flood avoidance (see IFC's BRI tool) 4) Dễ tiếp cận với giao thông công cộng Close proximity to public transportation 5) Dễ dàng tiếp cận các tiện ích cộng đồng Good connection to other community services | Vị trí công trình nằm ở trung tâm thành phố dễ dàng tiếp cận với giao thông công cộng và các tiện ích cộng đồng chỉ với bán kính 1km The project is located in the city center, with easy access to public transportation and community amenities, all within a 1km radius | ||||||||||||||
25 | LE-2 | Cây xanh để tăng đa dạng sinh học Vegetation to support biodiversity | 1) Bảo tồn diện tích cảnh quan xanh hiện có Existing greenspace and vegetation preserved 2) Phần trăm diện tích cảnh quan xanh như cây xanh trên canopy, đa dạng cảnh quan, vườn, tạo thêm không gian xanh Percentage of area with greenspace onsite such as canopy trees, diverse landscaping, gardens, recreation space | Cây xanh được bố trí đều cả công trình: Vỏ bao che mặt tiền, sảnh tầng 1, ban công, vườn tầng thượng, thông tầng. Tạo thêm không gian xanh cho cả nội khu và ngoại khu Greenery is strategically placed throughout the project: on the facade, first-floor lobby, balcony, void and rooftop garden, blending interior and exterior spaces. | ||||||||||||||
26 | LE-3 | Thiết kế chống đảo nhiệt Heat Island Effect | 1) Giảm thiểu diện tích lát gạch, bê tông, nhựa đường, ... Minimize hardscape areas 2) Che chắn các diện tích lát, bê tông, nhựa đường,… Shade hardscape areas | |||||||||||||||
27 | LE-4 | Giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng Light Pollution Minimization | 1) Các thiết bị chiếu sáng bên ngoài công trình có che chắn (Chụp đèn) để ngăn chiếu lên trời) Exterior lighting has full cutoff fixtures to prevent uplighting of sky | Đèn ngoại thất với cường độ vừa đủ để nhấn nhá cho công trình về đêm, thiết bị đèn chiếu đều có đầu chụp và filter chống chói. The exterior lighting is designed with just the right intensity to highlight the building at night, with all fixtures featuring glare-reducing caps and filters | ||||||||||||||
28 | LE-4 | Xử lý nước mưa chảy tràn Stormwater Runoff | Các mục bao gồm (Some options include:) 1) Diện tích thấm nước của khu đất (Site perviousness) 2) Thu hoạch nước mưa để sử dụng (Rainwater storage for use) 3) Vườn, ao, hồ chứa nước (Rain gardens, swales, retention ponds) | Việc giếng trời không có mái che sẽ mang đến tính "tự nhiên" nhất cho khí hậu nội khu công trình Các vườn cây tại trục thông tầng đều có thoát nước tràn cục bộ cho các vị trí bồn cây, đi qua hố ga riêng để xử lí và lưu tái sử dụng từ hệ tưới có bồn nước riêng. Hồ nước tại tầng trệt với diện tích 135m2. The open-void, without a roof covering, ensures the most 'natural' climate for inside the building. Gardens along the vertical void are equipped with localized overflow drainage systems for planter boxes, channeling excess water through dedicated manhole for treatment and reuse via an independent irrigation system with its own water reservoir. The ground-floor lake feature spans an area of 135m2. | ||||||||||||||
29 | Sáng kiến (Innovation) | 10/100 điểm | |||||||||||||||||
30 | IN-1 | Hiệu năng vượt trội Exceptional Performance | Đạt các kết quả vượt trội cho các tín chỉ đã kể trên Demonstrate exceptional performance in any of the above categories | |||||||||||||||
31 | IN-2 | Sáng kiến Innovation | Thực hiện một giải pháp sáng tạo cho công trình Approach green building challenges in a unique, creative, and innovative way | |||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||