| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HỘI KHUYẾN HỌC | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG THPT DI LINH | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH ỦNG HỘ KHUYẾN HỌC ( Chương trình văn nghệ, Hội trại mừng xuân Bính Ngọ năm 2026 ) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | HỌ VÀ TÊN | SỐ TIỀN | ĐỊA CHỈ | GHI CHÚ | |||||||||||||||||||||
7 | 1 | Thầy | Cao Xuân Tuấn | 3.000.000 | Hiệu trưởng trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
8 | 2 | Thầy | Nguyễn Trọng Hoàng | 500.000 | PHT trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | Thầy | Nguyễn Văn Chương | 500.000 | PHT trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | Thầy | Nguyễn Quốc Hưng | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | Cô | Phạm Thị Huế | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | Cô | Võ Thị Thanh Doan | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
13 | 7 | Cô | Trịnh Thị Quỳnh Thơ | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
14 | 8 | Cô | Dương Thị Thảo | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
15 | 9 | Cô | Nguyễn Thị Huệ | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
16 | 10 | Thầy | Phạm Trọng Hữu | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
17 | 11 | Thầy | Nguyễn Văn Quang | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
18 | 12 | Cô | Hoàng Thị Thúy | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
19 | 13 | Cô | Nguyễn Thị Phi Yến | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
20 | 14 | Cô | Vũ Thị Bích Lụa | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
21 | 15 | Thầy | K' Viel | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
22 | 16 | Thầy | Trịnh Văn Linh | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
23 | 17 | Cô | Đoàn Thị Thủy | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
24 | 18 | Cô | Nguyễn Thị Ngọc Tú | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
25 | 19 | Cô | Trịnh Thị Mỹ Diễm | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
26 | 20 | Cô | Ngô Thị Thơ | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
27 | 21 | Thầy | Hoàng Văn Đạt | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
28 | 22 | Cô | Nguyễn Thị Sương | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
29 | 23 | Cô | Nguyễn Thị Hợp | 400.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
30 | 24 | Cô | Nguyễn Thị An | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
31 | 25 | Cô | Nguyễn Thị Oanh (Sinh) | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
32 | 26 | Cô | Lê Thị Loan | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
33 | 27 | Cô | Nguyễn Thị Vân Anh | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
34 | 28 | Cô | Đặng Thị Minh Huệ | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
35 | 29 | Cô | Lê Thị Phượng | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
36 | 30 | Cô | Vũ Thị Phương | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
37 | 31 | Thầy | Đinh Bảo Ngọc | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
38 | 32 | Thầy | Nguyễn Thái Quân | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
39 | 33 | Cô | Nguyễn Thị Quỳnh Nhi | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
40 | 34 | Cô | Nguyễn Thị Thùy Tiên | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
41 | 35 | Thầy | Nguyễn Văn Huy | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
42 | 36 | Thầy | Nguyễn Văn Trường | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
43 | 37 | Thầy | Đào Hữu Hạnh | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
44 | 38 | Cô | Hà Thị Thu | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
45 | 39 | Cô | Phạm Thị Thủy | 1.000.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
46 | 40 | Thầy, cô | Nguyễn Đình Minh, Phạm Thị Vân | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
47 | 41 | Cô | Nguyễn Thị Oanh (Lý) | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
48 | 42 | Cô | Trịnh Thị Tú | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
49 | 43 | Thầy, cô | Dương Ngọc Hà, Nguyễn Thị Thủy Thương | 600.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
50 | 44 | Thầy | Nguyễn Văn Quốc | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
51 | 45 | Cô | Moul Liêng | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
52 | 46 | Cô | Trần Phan Thủy Vân | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
53 | 47 | Thầy,cô | Lê Văn Hậu, Huỳnh Thị Ngọc Bích | 400.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
54 | 48 | Cô | Ka Hải | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
55 | 49 | Cô | Nguyễn Thị Vân Khanh | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
56 | 50 | Cô | Hà Minh Thu | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
57 | 51 | Thầy, cô | Nguyễn Khắc Tuyến, Đoàn Việt Hoàng Thúy | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
58 | 52 | Thầy, cô | Vũ Văn Toản, Võ Thị Hiền | 400.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
59 | 53 | Cô | Trần Đức Hạ Uyên | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
60 | 54 | Cô | Nguyễn Thị Xuyến | 1.000.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
61 | 55 | Thầy | Lê Văn Dương | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
62 | 56 | Cô | Lê Thị Luyến | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
63 | 57 | Thầy | Đoàn Ngọc Điểm | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
64 | 58 | Cô | Bùi Thị Ngọc Thanh | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
65 | 59 | Cô | Hà Thu Hồng | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
66 | 60 | Thầy | Hoàng Chí Linh | 300.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
67 | 61 | Thầy | Nguyễn Thế Mai | 500.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | Chuyển khoản | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | Thầy | Hà Văn Giang | 200.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
69 | 63 | Thầy | Nguyễn Tấn Hùng | 400.000 | Giáo viên trường THPT Di Linh | |||||||||||||||||||||
70 | 64 | HS | Đinh Tiến Hải | 200.000 | Lớp 11A6 | Chuyển khoản | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | HS | Nguyễn Thụy Nam Anh | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
72 | 66 | HS | Trần Thế Anh | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
73 | 67 | HS | Ka Biên | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
74 | 68 | HS | K' Brian | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
75 | 69 | HS | K' Nròng Bảo Chu | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
76 | 70 | HS | Nguyễn Tấn Dũng | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
77 | 71 | HS | Ka Duyn | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
78 | 72 | HS | K' Seur Loung Dzuan | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
79 | 73 | HS | Nông Đức Đào | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
80 | 74 | HS | K' Hiếu | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
81 | 75 | HS | Ka Hìn | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
82 | 76 | HS | Moul Jen Hun | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
83 | 77 | HS | Tam Bou Hụy | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
84 | 78 | HS | Moul Huyện | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
85 | 79 | HS | Ka Huỳnh | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
86 | 80 | HS | K' Vip Khang | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
87 | 81 | HS | Lê Nguyên Khang | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
88 | 82 | HS | Đặng Thị Diệu Linh | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
89 | 83 | HS | Tâm Bo Mi | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
90 | 84 | HS | Tam Bou Du Mon | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
91 | 85 | HS | Ka Na | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
92 | 86 | HS | Trần Bảo Ngân | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
93 | 87 | HS | Trần Thị Ánh Nguyệt | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
94 | 88 | HS | Lê Nguyễn Thành Nhân | 300.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
95 | 89 | HS | Prong Ju Ka Nhiên | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
96 | 90 | HS | Ka Nhụy | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
97 | 91 | HS | Ka Nhuỳnh | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
98 | 92 | HS | Trịnh Thị Uyên Như | 300.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
99 | 93 | HS | Nguyễn Minh Quý | 100.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||
100 | 94 | HS | Đang Bi Kao Ming Sưn | 200.000 | Lớp 11A11 | |||||||||||||||||||||