| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC: DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Công văn số 1251/BVĐKT-TCKT ngày 25/12/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MHH | Tên hàng hóa (2) | Tên thương mại (3) | Model, chủng loại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản | Quy cách | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Hãng/ nước chủ sở hữu | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||
5 | 1 | VT2N-01 | Parafin hạt tinh khiết | Nến hạt | 0200-0007 | Parafin để xử lý mô và nhúng cho các mẫu mô học, được cấu tạo bởi các hydrocacbon rắn | 2kg / gói | Citotest/TQ | Trung Quốc | kg | 20 | |||||||||||||||
6 | 2 | VT2N-02 | TBS IHC Wash Buffer+ Tween, 20X conc 200ml | TBS IHC Wash Buffer + Tween 20 | Dung dịch đệm rửa hóa mô miễn dịch, lọ 200ml, cô đặc 20 lần | Lọ 200ml | Cell Marque/ Mỹ | Mỹ | Lọ | 10 | ||||||||||||||||
7 | 3 | VT2N-03 | Dung dịch khử Canxi – Decalcifier | Dung dịch acid khử Canxi – Decalcifier | - Ứng dụng: dùng khử calxi trong xương. | 1000ml/ chai | Cancer Diagnostics, Inc | Mỹ | Chai | 20 | ||||||||||||||||
8 | 4 | VT2N-04 | Formaldehyte | Chất gắn, cố định tế bào | 5735 | 10 % Neutral Buffered Formalin, Dung dịch dùng để cố định mẫu. Đạt tiêu chuẩn dược dụng/Dược điển. Thành phần bao gồm: Nước 94-95%; Formaldehyde 3.5-4%; Methyl alcolhol 1.2%; Sodium phophate dibasic <1; Sodium phophate mônbasic<1 | Can 5 lit | Richard-Allan Scientific LLC (a subsidiary of Epredia),Mỹ | Mỹ | Can | 60 | |||||||||||||||
9 | 5 | VT2N-05 | Bộ nhuộm EA50 | EA 50 | CM8952 | Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou EA50. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% acetic acid; >= 1% - < 3% propan-2-ol;>= 1% - < 3% methanol; Light Green, Eosin Y; Phosphotungstic acid; Deionized water. | Chai 1000 ml | Cancer Diagnostics, Mỹ | Mỹ | Chai | 4 | |||||||||||||||
10 | 6 | VT2N-06 | OG 6 | OG 6 | CP602 | Dùng trong mô bệnh học, Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou OG6. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% methanol; >= 1% - < 3% propan-2-ol; Orange G; Phosphotuingstic acid ; Deionized water. | Chai 500ml | Diapath S.P.A/ Ý | Ý | Chai | 6 | |||||||||||||||
11 | 7 | VT2N-07 | Eosin | Eosin | C0352 | Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Eosin G or Y, alcoholic 0.5% trên nền cytoplasmic. Gồm Eosin G or Y, >= 70% - < 80% ethanol; ethyl alcohol và >= 0.5% - < 1% acetic acid | Bộ 2 chai/500ml chai | Diapath S.P.A/ Ý | Ý | Chai | 15 | |||||||||||||||
12 | 8 | VT2N-08 | Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3 | Cytokeratin Cocktail (AE1 & AE3) Mouse Monoclonal Antibody | 313M-14; Cell Marque;Hoa Kỳ | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500 | Lọ 0,1ml | Cell Marque;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
13 | 9 | VT2N-09 | Kít kháng thể Cytokeratin 20 | Cytokeratin 20 (Ks20.8) Mouse Monoclonal Antibody | 320M-14; ell Marque;Hoa Kỳ | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:200- 1:500 | Lọ 0,1ml | Cell Marque/Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
14 | 10 | VT2N-10 | Kít kháng thể Napsin A | Napsin A (MRQ-60) Mouse Monoclonal Antibody | 352M-94; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500 | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
15 | 11 | VT2N-11 | Kít kháng thể Her2/Neu | Her2/Neu (EP3) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | 237R-24; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-60, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 4 | |||||||||||||||
16 | 12 | VT2N-12 | Kít kháng thể DOG1 | DOG1 (SP31) Rabbit Monoclonal Antibody | 244R-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone SP31, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
17 | 13 | VT2N-13 | Kít kháng thể Chromogranin A | Chromogranin A Mouse Monoclonal Antibody | 238M-94; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100-1:500 | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
18 | 14 | VT2N-14 | Kít kháng thể Desmin | Desmin (D33) Mouse Monoclonal Antibody | 243M-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone D33, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
19 | 15 | VT2N-15 | Kít kháng thể Myogennin | Myogenin (F5D) Mouse Monoclonal Antibody | 296M-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone F5D, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
20 | 16 | VT2N-16 | Kít kháng thể CD3 | CD3 (MRQ-39) Rabbit Monoclonal Antibody | 103R-94; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-39, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
21 | 17 | VT2N-17 | Kít kháng thể CD20 | CD20 (L26) Mouse Monoclonal Antibody | 120M-84; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone L26, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
22 | 18 | VT2N-18 | Kít kháng thể CD34 | CD34 Mouse Monoclonal Antibody | 134M-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:50-1:200 | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
23 | 19 | VT2N-19 | Kít kháng thể CD15 | CD15 (MMA) Mouse Monoclonal Antibody | 115M-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MMA, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
24 | 20 | VT2N-20 | Kít kháng thể S100 | S-100 (4C4.9) Mouse Monoclonal Antibody | 330M-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone 4C4.9, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
25 | 21 | VT2N-21 | Kít kháng thể MUM1 | MUM1 (EP190) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | 358R-14; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP190, Kháng thể được pha loãng trong Nước muối đệm photphat, pH 7,2, với1% BSA và <0,1% Natri Azide | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
26 | 22 | VT2N-22 | Kít kháng thể HMB- 45 | HMB-45 (HMB-45) Mouse Monoclonal Antibody | 282M-94; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone HMB-45, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
27 | 23 | VT2N-23 | Kít kháng thể melanA | MART-1 (Melan A) (A103) Mouse Monoclonal Antibody | 281M-84; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone A103, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
28 | 24 | VT2N-24 | Kít kháng thể CD30 | CD30 (Ber-H2) Mouse Monoclonal Antibody | 130M-94; Cell Marque;Hoa kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone Ber-H2, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Cell Marque/ Mỹ | Mỹ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
29 | 25 | VT2N-25 | Background Block | Background Block | 927B-05; Cell Marque;Hoa kỳ | Dung dịch xóa protein nền, lọ 200ml | Lọ 200ml | Cell Marque/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
30 | 26 | VT2N-26 | Schiff reagent | Dung dịch Schiff reagent | FX2109 | - Ứng dụng: Sử dụng trong phản ứng tiêu chuẩn Acid-Schiff (PAS) cho chất nhầy trung tính, glycogen, màng đáy và thành tế bào nấm. Một kết quả dương tính tạo ra màu đỏ / đỏ hồng sáng. - Tính chất - Dung dịch nhuộm Schiff dạng lỏng, trong, không màu hoặc vàng nhẹ, mùi đặc trưng, tan trong nước - Thành phần gồm có: - Nước 98%; Hydrochloric Acid: <5%; Potassium Metabisulfite: ≤ 4; C.I. Basic red 9 monohydrochloride <1% - Qui cách: Chai 500ml | 500 ml / chai | Cancer Diagnostics, Mỹ | Hoa Kỳ | Lọ | 4 | |||||||||||||||
31 | 27 | VT2N-27 | Kít kháng thể P40 | p40 (ZR8), RMab | BSB 2073 | Thành phần: p40; dòng: ZR8. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7.5 có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản; dạng đậm đặc, tỷ lệ pha loãng 1:50-1:200; đóng gói: 0,1mL | Lọ 0,1ml | Bio SB;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
32 | 28 | VT2N-28 | Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody | Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody | 232R-14; Cell Marque;Hoa Kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | LỌ 0,1ML | Cell Marque;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
33 | 29 | VT2N-29 | chất xử lý tế bào | Hóa chất thay thế Xylene | XS1004 | chất xử lý tế bào làm sạch dựa trên isoparafin để nhúng và khử trùng mẫu mô • Thay thế tuyệt vời cho các chất làm sạch, có mùi thơm cho các ứng dụng mô bệnh học và tế bào học • Thành phần: Hydrocarbons, C11-C13, isoalkanes, < 2% aromatics | can 3,8l | Cancer Diagnostics, Mỹ | Mỹ | Can | 50 | |||||||||||||||
34 | 30 | VT2N-30 | Kít kháng thểBCL2(124) | Kít kháng thểBCL2(124) | BSB 5074 | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ Clone 124 pha loãng 1:100- 1:500 | Lọ 0,1ml | Biosb/Mỹ | Mỹ | Lọ | 2 | |||||||||||||||
35 | 31 | VT2N-31 | E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | E-Cadherin(EP700Y) | 246R-14; Cell Marque;Hoa Kỳ | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP700Y, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | LỌ 0,1ML | Cell Marque;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Lọ | 1 | |||||||||||||||
36 | 32 | VT2N-32 | Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắp | Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắp | 0106-1100-16 | Bằng nhựa acetylic, có lỗ chữ nhật Khả năng chịu được dung môi cao, phù hợp cho mô bệnh học và các kỹ thuật siêu âm. Các màu sắc khác nhau cải thiện các hoạt động quản lý,Kích thước: 40x26x7 mm, Kích thước bên trong: 32x26x5 mm | Thùng 1000 cái | Citotest Labware Manufacturing Co.,Ltd/TQ | Trung Quốc | cái | 3.500 | |||||||||||||||
37 | 33 | VT2N-33 | Dao cắt tiêu bản | Dao cắt tiêu bản | 08-636-0 | Bằng thép không gỉ, Dùng trong cắt mô bệnh phẩm đã đúc nến. Độ sắc bén và độ bền được tăng lên bởi công nghệ hiện đại. Kích thước 80x8x0,25cm góc cắt 35 độ | Hộp 50 cái | Erma/Nhật Bản | Nhật Bản | Hộp | 4 | |||||||||||||||
38 | 34 | VT2N-34 | Cồn 70 độ | Cồn 70 độ | Ethanol 70 độ | 1. Thành phần: Ethanol (C2H5OH): Chiếm 70% khối lượng, đây là thành phần chính với khả năng khử trùng mạnh mẽ. Nước (H2O): Chiếm 30%, giúp pha loãng ethanol và tạo nên nồng độ phù hợp cho việc sử dụng y tế. 2. Nồng độ: 70% Ethanol: Đây là nồng độ lý tưởng để diệt khuẩn, vì ethanol ở nồng độ này có khả năng xâm nhập màng tế bào của vi sinh vật và tiêu diệt chúng hiệu quả nhất. | Can 30 lít | Thuận Phát | Việt Nam | Lít | 30.000 | |||||||||||||||
39 | 35 | VT2N-35 | Cồn 90 - 96 Độ | Cồn 90 - 96 Độ | Ethanol 90-96 độ | 1. Thành phần: Ethanol (C2H5OH): Chiếm từ 90% đến 96% khối lượng, là thành phần chính với tác dụng khử trùng, làm sạch mạnh. Nước (H2O): Chiếm 4% đến 10%, tùy theo nồng độ của cồn. 2. Nồng độ: 90% đến 96% Ethanol | 20lit/can | Thuận Phát | Việt Nam | Lít | 200 | |||||||||||||||
40 | 36 | VT2N-36 | Cồn tuyệt đối 99.5 | Cồn tuyệt đối 99.5 | Ethanol 99.5 độ | 1. Thành phần: Ethanol (C2H5OH): Chiếm khoảng 99.5%, đây là ethanol gần như hoàn toàn tinh khiết. Nước (H2O): Chiếm không quá 0.5%, tạo nên sự tinh khiết rất cao của dung dịch. | Can 1 Lít | Thuận Phát | Việt Nam | Lít | 1.200 | |||||||||||||||
41 | 37 | VT2N-37 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | ALFASEPT CLEANSER PLUS 4 | AF203050 | Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside... Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium. Chất làm đặc, hương liệu. Đạt tiêu chuẩn EN 12791 | Can 5L | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/ Việt Nam | Can | 450 | ||||||||||||||
42 | 38 | VT2N-38 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | ALFASEPT MED | AF208010 | Hoạt chất: Ethanol 56% (w/w), Isopropanol 18% (w/w), Chlorhexidine Digluconate 0,5 % (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters…. Hương liệu. Hàm lượng Methanol: ≤ 2000 (mg/l) | Chai 1L | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/ Việt Nam | Chai | 500 | ||||||||||||||
43 | 39 | VT2N-39 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng dung dịch | ALFASEPT HANDRUB | AF200005 | Hoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate: 0.5% (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters... Chất tạo màu, hương liệu. Hàm lượng Methanol ≤ 2000 (mg/l). Đạt tiêu chuẩn EN 1500, EN 12791 | Chai 500 mL | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/ Việt Nam | Chai | 500 | ||||||||||||||
44 | 40 | VT2N-40 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế CIDEZYME 1L | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME, 1 LITER | CIDEZYME, 1 LITER | - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, thành phần: Protease subtilisin 0.5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút - ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu, giúp dụng cụ được khử khuẩn hiệu quả, hương bạc hà dễ chịu, át được mùi của dụng cụ bẩn, không gây ăn mòn dụng cụ - Đi sâu và làm sạch các vị trí khó tiếp cận như các khe ống nội soi, đồng thời làm sạch hiệu quả các chất béo và mỡ - Tương thích với nhiều loại dụng cụ vật liệu phi kim loại như silicone, E® Cao su EPDM, PTFE, Polyurethane, cao su viton và các vật liệu kim loại như thép không gỉ E® thép 304-2B, thép không gỉ 410, thép không gỉ 420 và nhôm anodized. - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFS | 12 chai/ 1 thùng | PurposeBuilt Brands/ (Weiman Products, LLC) | Mỹ | Chai/ 1 lít | 220 | |||||||||||||||
45 | 41 | VT2N-41 | Dd Javen | Dd Javen | Javen | Natri Hypoclorit (NaClO): Đây là thành phần hoạt chất chính của dung dịch Javen, có khả năng oxy hóa mạnh, giúp tiêu diệt vi khuẩn, virus và nấm. Nước: Dung môi chính giúp pha loãng và tạo thành dung dịch lỏng dễ sử dụng.Với nồng độ 10% - 12% NaClO, tỷ trọng khoảng 1.12 g/ml đến 1.15 g/ml. | Lít | Thuận Phát | Việt Nam | Lít | 20.000 | |||||||||||||||
46 | 42 | VT2N-42 | Dung dịch Khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 3.78L | Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L | CIDEX OPA Solution | - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0.01% và các thành phần khác, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO-TEK 353 epoxy), có que thử. - Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis) theo các tiêu chuẩn : EN 13727, EN 13624, EN 14348, EN 14563, EN 14476 - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS | 4 Can /Thùng | Systagenix Wound Management Manufacturing Limited | Anh | Can/ 3.78lit | 450 | |||||||||||||||
47 | 43 | VT2N-43 | Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho máy | Sanosil S010 | SS241010 | Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w). Hiệu quả diệt khuẩn Vi khuẩn, nấm mốc: EN 13697, Mycobacterium: EN 14348; Vius: EN 14476; Bào tử: EN 13704. Dung dịch pha sẵn để sử dụng ngay, không cần pha loãng | Chai 1L | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Việt Nam | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/ Việt Nam | Chai | 300 | ||||||||||||||
48 | 44 | VT2N-44 | Dung dịch rửa quả lọc thận | Dung dịch rửa quả lọc thận | 5085621/Puristeril 340 5kg | "Peracetic axit: ~ 4.2% w/w; Hydrogen peroxide: ~ 30%; Acid acetic: ~ 4.9% | Can 5 kg (tương đương 4,4 lít) | RÜHL AG & Co. chemische Fabrik KG; | Đức | Fresenius Medical Care AG, Đức | Can | 100 | ||||||||||||||
49 | 45 | VT2N-45 | Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale | Bộ Kit thu nhận tiểu cầu đơn | P-2000IE | Thích hợp với máy tách thành phần máu tự động NGL XCF 3000. Bộ kít bao gồm: - Bình ly tâm 225ml: 1 cái - Kim nối với túi chất chống đông: 1 cái - Kim lấy máu và trả máu về người hiến: 1 cái - Bộ phận lấy mẫu chân không: 1 bộ - Bộ phận lọc khí trên đường truyền máu: 1 bộ Bộ kit có 06 túi: - Túi đựng sản phẩm tiểu cầu 1000ml: 1 túi - Túi đựng sản phẩm huyết tương 1000ml: 1 túi - Túi transfer chứa lớp tiểu cầu giàu bạch cầu 100ml: 1 túi - Túi đuổi khí 600ml: 1 túi - Túi lấy mẫu máu 25ml: 1 túi - Túi lấy mẫu tiểu cầu 50ml: 1 túi Bộ kit có 11 khóa kẹp Mục đích túi transfer: dùng để giữ lại bạch cầu trong quá trình thu nhận tiểu cầu Quy trình hoạt động: Trong quá trình thu nhận tiểu cầu, phân lớp máu chứa bạch cầu sẽ được chuyển vào túi transfer, giúp giảm lượng bạch cầu đi vào túi tiểu cầu. Lượng bạch cầu này sẽ được trả về người hiến khi kết thúc thu nhận. - Bộ kít được đóng kín, tuyệt trùng, có thể sử dụng ngay mà không cần xử lý tiệt khuẩn. - Các bộ phận của bộ kít đã được ghép nối kín với nhau không cần hàn gắn khi sử dụng. Đường dẫn độc lập dành cho chất chống đông, đường dẫn máu. - Có bộ phận phát hiện bọt khí trên đường truyền máu vào và trả về người hiến máu. - Các dây dẫn có chỉ thị màu. Túi thu nhận huyết tương dung tích ≥ 500ml. Bộ kít chỉ dùng 1 kim. Có 01 túi chất chống đông ACD có dung tích ≥ 500ml. Hạn sử dụng 4 năm. Tiểu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, GMP, CE | 8 bộ/ thùng | Sichuan Nigale Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Sichuan Nigale Biotechnology Co., Ltd/ Trung Quốc | Bộ | 250 | ||||||||||||||
50 | 46 | VT2N-46 | Sô đa Lime | Sô đa Lime | Có hình viên dạng bán cầu, ít bụi, không bị biến dạng hay vỡ khi ở trong hộp đựng. Độ ẩm thích hợp 17± 1%. Hạn sử dụng 5 năm kỳ từ ngày sản xuất. Đạt chứng chỉ ISO 9001 và ISO 13485 hoặc tương đương | can 4,5kg | Flexicare Medical Limited - Anh | Anh | Can | 400 | ||||||||||||||||
51 | 47 | VT2N-47 | Vôi soda | Vôi soda | MX00001 | - Vôi soda sử dụng cho máy gây mê có chất chỉ thị màu, chuyển từ trắng sang tím để báo hiệu cần thay - Vôi soda có hình bán nguyệt để giảm khoảng trống, tăng tiết diện tiếp xúc giúp tối ưu khả năng hấp thụ khí CO2. - Độ bụi: 0.11% độ hấp thu CO2 là 209,2 lít/kg - Duy trì FiCO2 dưới 0.5% trung bình là 17.4 giờ Vôi soda rất ít bụi ngay cả khi ở trạng thái khô (kết quả được kiểm nghiệm bởi đơn vị độc lập) giúp bảo vệ thiết bị và bệnh nhân - Vôi soda với thành phần chính gồm: calcium hydroxide, natrium hydroxide, ethyl violet, nước - Môi trường bảo quản từ -20 đến >50 độ C, độ ẩm 20-100%. - Vôi soda được bảo quản trong can 5L, hạn sử dụng 4 năm khi còn nguyên seal. - Tương thích với các dòng máy gây mê của Graeger/GE/. | 2 can/ thùng | Drägerwerk AG & Co. KGaA | Đức | Drägerwerk AG & Co. KGaA/ Đức | Can | 80 | ||||||||||||||
52 | 48 | VT2N-48 | Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi ( 6F, 8F ) | Radifocus Introducer II ( A kit) | Radifocus Introducer II | Cấu tạo gồm: - Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G - Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035"", dài 45cm - Bơm tiêm 2.5ml - Introducer sheath - Dilator (que nong) Đặc điểm: - Van cầm máu kiểu ""Cross-Cut"" - Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 7cm, 10cm - Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene) | Hộp/ 5 cái | Terumo Vietnam Co., Ltd | Việt Nam | Terumo - Nhật | Cái | 100 | ||||||||||||||
53 | 49 | VT2N-49 | Kim chọc động mạch đùi | Surflo | Surflo I.V. Catheter Radiopaque type | Kim chọc mạch quay, đùi - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương - Vật liệu làm bằng thép không gỉ. - Kích thước: 18G, 20G, 22G - Có đủ kích thước khác nhau - Hạn dùng 3 năm. | 1 cái/ túi | Terumo (Philippines) | Philippines | Terumo - Nhật | Cái | 100 | ||||||||||||||
54 | 50 | VT2N-50 | Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho catheter ái nước Guide wire) 150cm 260 cm | Radifocus Guide wire M (260cm) | Radifocus Guide wire M (260cm) | Cấu tạo: - Lõi là vật liệu Nitinol, hợp kim siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten - Lớp phủ ái nước Hydrophilic M coat Hình dạng đầu: đầu thẳng, đầu cong hoặc hình chữ J ( Straight, Angled, J-Curve ) Kích thước: - Chiều dài dây dẫn: 260 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm - Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038'' | Hộp/ 5 cái | Terumo Vietnam Co., Ltd | Việt Nam | Terumo - Nhật | Cái | 100 | ||||||||||||||
55 | 51 | VT2N-51 | Catheter ái nước dạng Mani | Glidecath | Glidecath | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp ngoài polyurethane - Lớp giữa là lớp bện đơn SUS - Lớp trong giàu nylon - Đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic (M Coat) dài 40cm. - Kích cỡ: 5Fr (đường kính trong 1.10mm). Chiều dài: 100cm" | Hộp/ 5 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 200 | ||||||||||||||
56 | 52 | VT2N-52 | Catheter ái nước dạng Vertebral | Optitorque Vertebral | Optitorque Vertebral | Cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt. - Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) | Hộp/ 5 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 20 | ||||||||||||||
57 | 53 | VT2N-53 | Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp ( Mạch não ) | Ống thông dẫn đường nòng kép Chaperon | GCxxxxxxx | Lớp PTFE mỏng và bện dây phẳng giúp tăng đường kính lumen. Ống thông dẫn đường kép 2 nòng chất liệu PTFE có phủ Hydrophilic đầu mềm, có nhiều hình dạng đầu cong khác nhau, kích cỡ 6F và 5F. Ống thông ngoài dài 95cm trong đó đầu xa dài 7cm, ống thông nòng trong dài 117cm, chiều dài đầu xa 7cm, chiều dài đoạn phủ Hydrophilic là 15cm.ISO13485, CE, FDA (Hoa Kỳ) | 1 cái/ 1 gói | Terumo Corporation Ashitaka Plant | Nhật Bản | MicroVention, Inc - Hoa Kỳ | Cái | 40 | ||||||||||||||
58 | 54 | VT2N-54 | Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp (Mạch não) | Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh ASAHI FUBUKI Neuron Delivery Catheter; | WAIN-FBK-6A80; WAIN-FBK-6S80; WAIN-FBK-6A; WAIN-FBK-6S; WAIN-FBK-6AL; WAIN-FBK-6SL; WAIN-FBK-6A110; WAIN-FBK-6S110; WAIN-FBK-7A80; WAIN-FBK-7S80; WAIN-FBK-7A; WAIN-FBK-7S; WAIN-FBK-7AL; WAIN-FBK-7SL; WAIN-FBK-7A110; WAIN-FBK-7S110; WAIN-FBK-8S80; WAIN-FBK-8S; WAIN-FBK-8SL; WAIN-FBK-8S110; WAIN-FBK-6A80H; WAIN-FBK-6AH; WAIN-FBK-6ALH; WAIN-FBK-6A110H; WAIN-FBK-7A80H; WAIN-FBK-7AH; WAIN-FBK-7ALH; WAIN-FBK-7A110H | - Đoạn phủ hydrophilic dài 5cm/15cm - Thân ống cân bằng, tăng độ cứng giúp ổn định quy trình , tối ưu hoá lực đẩy. Kích thước ống thông: 6F, 7F, 8F - Đường kính trong/ ngoài của bộ ống thông: 1.8(0.071")/ 2.09mm (6F), 2.05 (0.081")/ 2.4mm (7F), 2.28 (0.090")/ 2.7mm (8F) - Chiều dài khả dụng: 80, 90,100, 110 cm - Hình dạng đầu tip: angled, straight. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 1 cái/ hộp | Asahi Intecc (Thailand)Co., Ltd | Thái Lan | Asahi Intecc/ Nhật Bản | Cái | 40 | ||||||||||||||
59 | 55 | VT2N-55 | Ống thông hút huyết khối thế hê mới ( Mạch não ) | Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não SOFIA | DA5115ST DA5125ST | Đầu xa thiết kế cực kỳ mềm cho phép ống hút huyết khối di chuyển được xa hơn. Đường kính trong 0,055", đường kính ngoài đầu gần 0,068". Chiều dài làm việc 115 - 125cm. Thiết kế dây bện và cuộn giúp tăng cường độ ổn định hỗ trợ điều hướng từ xa của các thiết bị can thiệp.ISO13485, CE, FSC (Pháp) | 1 cái/ 1 gói | Microvention Costa Rica S.R.L | Costa Rica | Microvention Europe SARL-Pháp | Cái | 40 | ||||||||||||||
60 | 56 | VT2N-56 | Ống thông hút huyết khối thế hê mới ( Mạch não ) | Ống thông hút huyết khối React | REACT-68 REACT-71 | 1. Yêu cầu chung: Chất liệu Nitinol, thiết kế dạng coil dệt. 2. Yêu cầu cấu hình: Đường kính trong: 0.068" và 0.071 inch" + Đường kính ngoài: 0.083", 0.0855" + Chiều dài: 132cm. 3. Chỉ tiêu kỹ thuật: ISO, CE, FDA 4. Yêu cầu khác: Hỗ trợ giá đỡ mạch não trong can thiệp điều trị đột quỵ mạch não | 01 cái/ hộp | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | Mỹ | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular/ Mỹ | Cái | 40 | ||||||||||||||
61 | 57 | VT2N-57 | Van cầm máu chữ Y loại trượt | Van cầm máu loại trượt USM | HYV-7CPLCRTB | Van cầm máu có 3 bậc tiện dụng. Thiết kế thuận tiện cho phép thao tác bằng 1 tay. Van đóng mở ON/OFF. Có hoặc không có dây áp lực chiều dài 25cm. Đường kính trong của van: 0.3cm . Áp suất van cầm máu 300 psi. Tiêu chuẩn ISO 9001 , ISO 13485, GMP - FDA. | 1 cái / túi | USM | Việt Nam | USM - Việt Nam | Cái | 100 | ||||||||||||||
62 | 58 | VT2N-58 | Vi ống thông thả stent thường | Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh Rebar | 105-5081-153 | 1. Yêu cầu chung: ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ 2. Yêu cầu cấu hình: đường kính ngoài từ 2.4F - 2.8F, đường kính trong 0.021" và 0.027", chiều dài là 145 và 153cm. Tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.018", 0.021" 3. Chỉ tiêu kỹ thuật: ISO, CE, FDA 4. Yêu cầu khác: Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 01 cái/ hộp | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | Mỹ | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular/ Mỹ | Cái | 40 | ||||||||||||||
63 | 59 | VT2N-59 | Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não | Giá đỡ mạch thần kinh Solitaire X | SFR4-x-xx-xx | 1. Yêu cầu chung: Chất liệu Nitinol, thiết kế dạng gấp cuộn. 2. Yêu cầu cấu hình: Đường kính stent 3mm, 4mm, 6mm, chiều dài stent 20mm, 24mm, 40mm. Tương thích vi ống thông đường kính 0.021"-0.027", số marker đầu xa 3,4, số marker đầu gần 1, khoảng cách giữa các marker là 5mm, 6mm, 10mm. 3. Chỉ tiêu kỹ thuật: ISO, CE, FDA 4. Yêu cầu khác: Được sử dụng để lấy huyết khối trong điều trị đột quỵ | 01 cái/ hộp | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | Mỹ | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular/ Mỹ | Cái | 10 | ||||||||||||||
64 | 60 | VT2N-60 | Vi dây dẫn đường các loại | Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh Avigo | 103-0606-200 | 1. Yêu cầu chung: Chất liệu thép không gỉ 2. Yêu cầu cấu hình: Đường kính 0.014", độ dài 205cm, đầu quấn lò xo platinum dài 5cm, phủ lớp ái nước 38cm, đầu tip 2cm có thể uốn 3. Chỉ tiêu kỹ thuật: ISO, CE, FDA 4. Yêu cầu khác: Được thiết kế để hỗ trợ tối ưu cho các hệ thống theo dấu, có thể đi xuyên qua huyết khối và đảm bảo ống thông luôn giữ nguyên vị trí | 01 cái/ hộp | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | Mỹ | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular/ Mỹ | Cái | 40 | ||||||||||||||
65 | 61 | VT2N-61 | Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡ | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | SR+OXxxxxC | Kim chọc mạch quay, đùi - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương - Vật liệu làm bằng thép không gỉ. - Kích thước: 18G, 20G, 22G - Có đủ kích thước khác nhau - Hạn dùng 3 năm. | 1 cái/ túi | Terumo (Philippines) | Philippines | Terumo - Nhật | Cái | 400 | ||||||||||||||
66 | 62 | VT2N-62 | Kim chọc động mạch đùi | Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ | 5208505 | - Chất liệu: thép không gỉ - Cỡ 18G: đường kính 1.3mm x dài 70mm - Đầu sắc nhọn, lòng kim trơn nhẵn | Túi 1 cái | Aesculap Chifa Sp.z.o.o | Ba Lan | B.Braun - Đức | Cái | 800 | ||||||||||||||
67 | 63 | VT2N-63 | Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlight fiber | Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ | Ringlight fiber | Đầu đốt laser nội mạch gồm sợi quang học Ringlight radial fiber với đường kính trong 600µ và 400µ tương thích với máy ENDOTHERME 1470 - Chiều dài của ống thông 2,5m - Đường kính dây 600µm ; 400 µm - Đường kính đầu phát nhiệt 1,8mm ; 1,0mm - Đầu đốt phát xạ năng lượng tỏa tròn đảm bảo nguồn năng lượng tác động trực tiếp lên thành tĩnh mạch -Tương thích với introducers: 4F; 5F; 6F - Điều trị mọi loại tĩnh mạch - Vòng tỏa nhiệt lệch 360 độ so với đầu kim đảm bảo mạch được đóng trong suốt quá trình rút dây đốt - Góc phát năng lượng nghiêng: 60 độ - Đầu nối dây với máy ENDOTHERME 1470: SMA 905 - Có thẻ nhớ Smart Card lưu trữ thông tin Bệnh nhân | Túi 1 cái | LSO Medical | Pháp | LSO Medical - Pháp | Cái | 1.000 | ||||||||||||||
68 | 64 | VT2N-64 | Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | MDP-60WF3BTB | Thiết kế block body, 2 cổng hoặc 3 cổng. Chịu được áp lực cao đến 600 psi. Van khóa Ergonomic xoay 3 hướng, dễ dàng, mềm mại, màu trắng. Trong suốt dễ dàng quan sát dòng chảy và phát hiện bọt khí. Đầu nối Luer tương thích cổng Male / Female . Khóa Male dạng xoay. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA. | 01 cái/ túi | USM Healthcare | Việt Nam | USM Healthcare - Việt Nam | Cái | 3.000 | ||||||||||||||
69 | 65 | VT2N-65 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | Outlook | Outlook | Cấu tạo: thiết kế theo công nghệ sợi bện kép (double-wire braiding tech), đoạn đầu xa không bện, tiếp theo là đoạn được bện dày và bện thưa hơn ở đoạn gần. - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Thành ống mỏng, lòng ống rộng cho tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa ≥ 1,200 psi (8.247kPa) - Đường kính 5Fr (lòng rộng≥ 1.20mm), chiều dài 100cm và 120cm. * Tiêu chuẩn: ISO, EC | 5 cái/ hộp | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 2.400 | ||||||||||||||
70 | 66 | VT2N-66 | Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | Radifocus Optitorque Angiographic Catheter (Judkins Right/ Judkins Left/ Pigtail) | Radifocus Optitorque Angiographic Catheter | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (SUS) (32 sợi) - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng ≥1.03mm) - 5Fr (lòng rộng ≥1.20mm), dạng JR, JL… Chiều dài 65, 70, 80,100, 110cm. -Giới hạn áp lực 4Fr: ≥750psi, 5Fr≥1000psi. * Tiêu chuẩn: ISO, EC | 5 cái/ hộp | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 400 | ||||||||||||||
71 | 67 | VT2N-67 | Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành | Guidezilla II Catheter | H7493933515xxx | Catheter có các cỡ từ 6F đến 8F Lớp phủ Z-Glide hydrophilic Có vòng trục Platinum Iridium, có marker đầu xa, vòng trục chắn xạ Chiều dài 150cm | 1 cái/ hộp | Boston Scientific Corporation | Hoa Kỳ | Boston Scientific Corporation - Hoa Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||
72 | 68 | VT2N-68 | Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước và lực hỗ trợ tối ưu | Climber | Climber | Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa. Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE). - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059'', cỡ 6F có đường kính trong 0.071", cỡ 7F có đường kính trong 0.081''. Chiều dài 100cm; 120cm. * Tiêu chuẩn: ISO, EC | 1 cái/hộp | Pendracare International B.V. | Hà Lan | Terumo - Nhật | Cái | 500 | ||||||||||||||
73 | 69 | VT2N-69 | Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | Finecross | Finecross | Thông số kỹ thuật: * Cấu tạo: - Đoạn đầu mềm 0.7 mm không gây tổn thương mạch vành, ôm sát dây dẫn đường can thiệp mạch vành - Sau đoạn đầu mềm là đoạn có lớp cuộn bằng vàng 0.7mm để tăng tính cản quang - Đoạn tiếp theo được đan bằng thép không rỉ. - Mặt trong phủ PTFE và mặt ngoài phủ lớp ái nước Hydrophilic Coating * Kích thước: - Đường kính ngoài đoạn xa: 1.8Fr/0.06mm - Đường kính ngoài đoạn gần: 2.6Fr/0.45mm - Đường kính trong đoạn xa: 0.018''/0.45mm - Đường kính trong đoạn gần: 0.21''/0.55mm - Chiều dài: 130 cm hoặc 150 cm * Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC | Hộp/ 1 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 20 | ||||||||||||||
74 | 70 | VT2N-70 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer | Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus-Eluting Resolute Onyx | Zotarolimus-Eluting Resolute Onyx | Cấu trúc stent dạng sóng hình Sin độ dày còn 0.0032 in. Hệ thống di chuyển MicroTrac™ hoặc Resolute Onyx , áp lực thường (12 atm), áp lực vỡ bóng (18 atm). Bọc thuốc (Zotarolimus hoặc tương đương). Vật liệu Polyme: Polimer BioLinx. Được FDA phê duyệt cho điều trị bệnh nhân bị tiểu đường. Đường kính 2.0: chiều dài 8, 12, 15, 18, 22, 26, 30mm. Đường kính 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0mm: chiều dài 8, 12, 15, 18, 22, 26, 30, 34, 38mm. Đường kính 4.5, 5.0mm: chiều dài 12, 15, 18, 22, 26, 30, 38 mm | Hộp 1 cái | Medtronic Ireland | Ireland | Medtronic- Hoa Kỳ | Cái | 200 | ||||||||||||||
75 | 71 | VT2N-71 | Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | Ultimaster Tansei | Ultimaster Tansei | Khung giá đỡ phủ thuốc sirolimus, phủ mặt áp thành kiểu bậc thang, không phủ ở đỉnh và các điểm nối. - Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm² - Liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ. -Nghiên cứu ≥37.000 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia -Nghiên cứu đối chứng ngẫu nhiên trên hơn 4500 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia. -Có khuyến cáo của Châu Âu cho phép rút ngắn thời gian chống kết tập tiểu cầu kép sau can thiệp sau 1 tháng khi cần thiết. - Độ dày 80µm - Đường kính đầu vào 0.018''. Đầu vào vật liệu polyamide elastomer. - Crossing profile (đường kính băng qua) 0.044'' - Vật liệu bóng nong: Nylon 12 - Áp lực tham chiếu: 9atm. Áp lực tối đa: 16atm - Có lớp phủ ái nước - Độ dài trục: 144 cm Chiều dài: 9, 12, 15, 18, 21, 24, 28, 33, 38mm | Hộp/ 1 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 200 | ||||||||||||||
76 | 72 | VT2N-72 | Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ nở vượt định mức đến 6.25mm | Ultimaster Nagomi | Ultimaster Nagomi | "- Khung bằng Cobalt Chromium L605, độ dày 80µm - Phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối. Liều thuốc: ≤3,9µg/mm. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc: ≤3-4 tháng - Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, mắt cáo mở với 2 link liên kết, có độ nở vượt định mức ≥6.25mm - Có ≥ 88 kích cỡ: Đường kính: 2.0mm - 4.5mm; Chiều dài: 9mm - 50mm (Tối thiểu có 9mm; 12mm; 18mm; 21mm; 44mm; 50mm) - Có nghiên cứu lâm sàng trên hơn 37.000 bệnh nhân tại đa trung tâm cho tỷ lệ TLF < 5% và huyết khối trong stent < 1% - Có nghiên cứu ngẫu nhiên trên hơn 4.500 bệnh nhân nguy cơ chảy máu cao tại đa trung tâm cho thấy hiệu quả và an toàn với DAPT 1 tháng. - Hệ thống đẩy stent được phủ ái nước hydrophilic cải tiến M-coat đầu xa, với bóng nong áp lực tham chiếu 11atm, và đường kính băng qua tối thiểu 1.00mm - Được sử dụng cho 15 chỉ định, và CE mark cho DAPT 1 tháng" | Hộp/ 1 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 700 | ||||||||||||||
77 | 73 | VT2N-73 | Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tới 5mm | XLIMUS | XLIMUS | Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu Khung giá đỡ: khung cobalt-crom (CoCr L605) Lớp polymers tự tiêu: PLLA Polylactid acid - Polymers tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày - Mật độ phủ thuốc: 1.25 μg/mm2. - Độ dầy lớp phủ thuốc: 2 μm - Stent Strut thickness: 73μm - Khẩu kính qua tổn thương: 0.90mm - Áp lực thường (NP) 8 atm, áp lực nổ (RBP): 16atm ngoại trừ với đường kính 4.5/ 5.0 và đường kính 4.0 với các chiều dài hơn 20mm (14atm) - Số lượng zíc zắc: đường kính 2.25-2.5: 6, đường kính 2.75-3.5: 8, đường kính 4.0-5.0: 10 - Đường kính stent: từ 2.25; 2.5; 2.75; 3.0; 3.5; 4.0; 4.5, 5.0mm - Độ dài stent: từ 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40mm Đạt tiêu chuẩn CE, ISO, có xuất xứ từ các nước G7 | 1 cái/ hộp | Cardionovum | Đức | Cardionovum-Đức | Cái | 80 | ||||||||||||||
78 | 74 | VT2N-74 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer | Promus Elite | H74939413xxxxx | "- Phủ thuốc Everolimus, khung bằng hợp kim Platinum - Độ dày khung ≤ 81µm - Đường kính tối thiểu ≤2.25mm, đường kính khung tối đa ≥ 4.0mm - Chiều dài khung tối thiểu ≤10mm, chiều dài khung tối đa ≥38mm - Có chứng nhận FDA và CE " | 1 Cái / Hộp | Boston Scientific Limited | Ireland | Boston Scientific Corporation;Hoa Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||
79 | 75 | VT2N-75 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | Eliminate | Eliminate | Chiều dài trục: 140 cm - Chiều dài đầu tip: 6 mm - Lớp phủ ái nước Hydrophilic dài 40 cm - Có 2 kích cỡ: 6F và 7F -Kiểu đầu round and short (ngắn và bo tròn) - Đường kính trong và diện tích lòng ống đoạn xa của: + Loại 6F là 1.00mm và 0.78 mm² + Loại 7F là 1.25mm và 1.23 mm² Các bộ phận khác đi kèm: xylanh polycarponate 30 ml có khóa, dây nối có khóa 2 chiều, dụng cụ đẩy, màng lọc 70 µm. | Hộp/ 1 cái | Terumo Clinical Supply Co., Ltđ | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 100 | ||||||||||||||
80 | 76 | VT2N-76 | Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | Radifocus Introducer II | Radifocus Introducer II | Bao gồm các thành phần sau: * Kim luồn chọc mạch cỡ 18G x 2'' * Dây dẫn: - Đường kính: 0.035'' - Chiều dài: 45 cm * Bơm tiêm cỡ 2.5 ml * Introducer Sheath: - Van cầm máu hình chữ thập kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, 9Fr, 10Fr - Chiều dài: 7 cm , 10 cm , 25 cm - Chất liệu: làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethelene) * Que nong: - Chất liệu: Poly propylene Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC | Hộp/ 5 cái | Terumo Vietnam Co., Ltd | Việt Nam | Terumo - Nhật | Cái | 600 | ||||||||||||||
81 | 77 | VT2N-77 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng | Glidesheath Slender | Glidesheath Slender | "Công nghệ thành siêu mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài của sheath mà vẫn giữ được kích cỡ đường kính trong như các sheath tương tự. Cấu tạo: - Kim luồn chọc mạch cỡ: 20G x 51mm; 22G x 32mm - Mini guidewire plastic cỡ 0.025"" x 45cm; plastic 0.025'' x 80cm; plastic 0.021"" x 45cm; spring 0.018"" x 45cm; - Sheath dài 10cm hoặc 16cm có phủ lớp ái nước M Coat - Kích thước: cỡ 7Fr, 6Fr và 5Fr " | Hộp/ 5 cái | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 3.400 | ||||||||||||||
82 | 78 | VT2N-78 | Bơm áp lực cao/ Bơm áp lực cao Revas/ Saver | Bơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch | IDE-A2030HTB | Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm bơm áp lực cao có kết nối luer xoay và bộ nối Y adaptor pushing click có nối sẵn dây áp lực cao, dụng cụ xoay dây dẫn, kim luồn dây dẫn. Áp lực chịu được tối đa đến 30 atm, thể tích 20 ml. Đồng hồ bơm áp lực có nền phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp. Vật liệu Polycarbonate. Tay cầm Ergonomic Grip, kiểu T cổ điển. Cơ chế khóa kiểu nút nhấn, unlock khi nhấn, tự động lock sau khi thôi nhấn. Áp suất về 0 tức thời khi unlock. Đường kính trong của van: 0.3 cm ± 10%, Áp suất van cầm máu 300 psi (20,41 atm), Chiều dài dây áp lực: 20 cm ± 10%, Chiều dài kim: 10 cm ± 5%, Đường kính dây: 1.8 mm ± 15%, Đường kính kim: OD/ID: 0.93 ± 0.01mm / 0.64 ± 0.03mm. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP - FDA. | 1 cái/ hộp | USM Healthcare | Việt Nam | USM Healthcare - Việt Nam | Cái | 1.400 | ||||||||||||||
83 | 79 | VT2N-79 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ dành cho tổn thương thông thường | Bóng nong mạch vành áp lực thường | LTS-aaaXbbTP | Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu QuadFlex.- Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (≤0.63 mm)- Biên dạng đầu tip nhỏ (0.017” ~ 0.43 mm) và mềm mại không làm tổn thương mạch.- Có lớp bôi trơn SiLX2, giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp.- Hai dấu cản quang cách đầu xa 90 cm và 100 cm.- Chiều dài thân hữu dụng: 138 cm- Chiều dài ống dẫn guidewire: 25 cm- Đường kính: từ 1.25 -1.50- 2.00-2.25-2.50-2.75-3.00-3.50 -4.00 -4.50 mm;- Chiều dài: từ 09-12-15-20-30-40 mm;- Áp lực danh định: 6 ATM - Áp lực cho phép tối đa: 14-16 ATM- Kỹ thuật gấp bóng theo kích thước: + 1.25 mm – 1.5 mm: 2 nếp gấp + 2.00 mm – 4.5 mm: 3 nếp gấp - Đầu Hub polycarbonate với thiết kế tiêu chuẩn siêu bền, chịu áp lực cao- Điểm đánh dấu: Platinum- Chứng nhận chất lượng sản phẩm: ISO 13485: 2012 GMP-WHO hoặc tương đương | 1 cái/ hộp | USM Healthcare | Việt Nam | USM Healthcare - Việt Nam | Cái | 100 | ||||||||||||||
84 | 80 | VT2N-80 | Bóng nong động mạch vành các cỡ dành cho tổn thương tắc mạn tính, loại siêu nhỏ crossing profile 0.58mm(0,41mm) | Ryurei | Ryurei | Cấu trúc: - Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide. - Số điểm cản quang định vị bóng: đơn hoặc đôi - Áp lực định mức: 6atm. Áp lực tối đa 14atm (với cỡ bóng ≤ 3.0mm) - Entry profile: 0.41mm. Đầu tip làm bằng vật liệu Elastomer - Crossing Profile: 0.58mm - Đoạn xa được phủ lớp ái nước M Coat -Đoạn kết nối giữa bóng và đầu tip (bonding part) chỉ 0.4mm. -Điểm đánh dấu cản quang dài 0.8mm và dày 25µm -Đường kính trục: 1.9Fr đoạn gần, 2.4Fr - 2.7Fr đoạn xa - Độ dài trục: 145 cm Kích thước bóng: Đường kính: 1.0mm, 1.25mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.25mm, 2.5mm, 2.75mm, 3.0mm; 3.25mm, 3.5mm, 3.75mm, 4.0mm. Chiều dài 5mm, 10mm,15mm, 20mm, 30mm, 40mm | 1 cái/ hộp | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 1.000 | ||||||||||||||
85 | 81 | VT2N-81 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | Accuforce | Accuforce | Thông số kỹ thuật: * Đường kính trục: 1.9Fr/0.63mm đoạn gần 2.5Fr/0.84 mm đoạn giữa 2.6Fr/0.86 mm đoạn xa * Độ dài trục: 145 cm * Số điểm định vị bóng: 2 điểm * Áp lực tham chiếu: 12atm/1216kPa * Áp lực tối đa: 22atm/2229kPa ( đối với bóng có đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm) 20atm/2026kPa ( đối với bóng có đường kính từ 4.5mm đến 5.0mm) * Khẩu kính đầu vào: 0.43mm * Đường kính tối đa của dây dẫn tương thích: 0.014''/0.36mm * Lớp phủ ái nước: Hydrophilic Coating * Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer * Vai bóng ngắn chỉ 3.0mm * Kích thước của bóng: - Đường kính bóng: 2.0mm; 2.5mm; 2.75mm; 3.0mm; 3.25mm; 3.5mm; 3.75mm; 4.0mm; 4.5mm - Chiều dài bóng: 6mm, 8mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm * Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC | 1 cái/ hộp | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 1.000 | ||||||||||||||
86 | 82 | VT2N-82 | Dây đo áp lực | Dây nối áp lực cao | JEN-xxx00000 | Dây nối áp lực cao được làm từ vật liệu PU cao cấp có bện xoắn: 01 đầu nối khóa luer đực (dạng xoay), nắp đậy luer 01 đoạn ống dây nối áp lực cao và 01 đầu nối khóa luer cái (dạng cố định), nút chặn. Áp lực tối đa: 1200 psi. Đường kính trong: 1.8 mm Đầu nối hình côn (Luer) phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 80369-7:2016. Chiều dài 25 – 250 cm (bước nhảy 1 cm). Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA. | 1 cái/ túi | USM Healthcare | Việt Nam | USM Healthcare - Việt Nam | Cái | 3.000 | ||||||||||||||
87 | 83 | VT2N-83 | Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | Radifocus Guide Wire M (dài 150 cm) | 105.21/PL-TVME/200000037/PCBPL-BYT | Cấu tạo: - Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. - Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat. Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong hoặc hình chữ J (Straight, Angled, J-Curve) Kích thước: - Chiều dài dây dẫn: 150 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm - Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038'' | 5 cái/ hộp | Công ty TNHH Terumo Việt Nam | Việt Nam | Công ty TNHH Terumo Việt Nam - Việt Nam | Cái | 3.000 | ||||||||||||||
88 | 84 | VT2N-84 | Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (Gaia 1, Gaia 2, Gaia 3, Filder XT-R, Filder XT-A) | Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | Gaia 1, Gaia 2, Gaia 3, Filder XT-R, Filder XT-A | Dây dẫn theo công nghệ ACTONE với cấu trúc vòng xoắn kép giúp giữ hình dạng đầu tip, phản hồi momen xoắn 1:1. Dây dẫn đơn lõi với Tip load đặc biệt, khác nhau theo từng loại hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp CTO khó. Vật liệu stainless steel, lớp phủ Hidrophilic hoặc hidrophilic trên nền polymer. Chiều dài 180cm, 190cm, 300cm, 330cm. | 1 cái / Túi | Asahi | Thái Lan | Asahi - Thái Lan | Cái | 15 | ||||||||||||||
89 | 85 | VT2N-85 | Dụng cụ đóng mạch máu | Angio-Seal VIP | Angio-Seal VIP | Cấu tạo: Bao gồm các thành phần sau : . 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.036'' dài 70cm . 01 Que nong tác dụng đinh vị . 01 Ống mở đường . Bộ phận đóng mạch Bộ đóng mạch sử dụng cơ chế kép với 1 móc neo bên trong lòng mạch và 1 collagen bên ngoài lòng mạch, được giữ bới chỉ tự tiêu giúp cố địng tại vị trí cần đóng mạch. Các bộ phận lưu lại trong cơ thể đều có khả năng tự tiêu sinh học. Cơ chế ống nén collagen bằng tay để nén 2 lần, đảm bảo khả năng cầm máu, chỉ được cắt 2 lần. | 1 cái/ hộp | Terumo Puerto Rico LLC | Hoa Kỳ | Terumo - Mỹ | Cái | 200 | ||||||||||||||
90 | 86 | VT2N-86 | Thòng lọng gắp dị vật (Snare) Multi snare các loại | Gooseneck Micro Snare | Gooseneck Micro Snare | Đường kính vòng: 2,4,7 mm, chiều dài dụng cụ 175cm hoặc 200 cm, chiều dài ống thông 150cm hoặc 175cm, kích thước ống thông: 2.3F-3F Thiết kế vòng vuông góc 90° Dây cáp chất liệu Nitinol, vòng chất liệu tungsteng mạ vàng. Có marker của ống thông bằng Platinum-Iridium | 1 Cái / Hộp | EV3 Inc | Hoa Kỳ | EV3 Inc - Hoa Kỳ | Cái | 2 | ||||||||||||||
91 | 87 | VT2N-87 | Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước trong các tổn thương thông thường | Runthrough NS | Runthrough NS | Thông số kỹ thuật: * Kích thước của dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch - Đường kính: 0.014''/0.36mm - Chiều dài dây dẫn: 180 cm - Chiều dài đoạn cuộn: 25 cm - Chiều dài phần đầu cản quảng: 3 cm - Hình dạng đầu: thẳng * Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium - Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum - Đoạn sau của lớp cuộn : thép không gỉ * Lớp phủ: - Cho lớp cuộn : Hydrophilic coating ( M coat ) - Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicon coating * Các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối trực tiếp DuoCore * Phân biệt các loại dây dẫn bằng số điểm đánh dấu ở đầu gần: - Floppy: không đánh dấu - Extra Floppy: một dấu - Hypercoat: hai dấu - Intermediate: ba dấu * Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC | 1 Cái / Hộp | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo - Nhật | Cái | 1.400 | ||||||||||||||
92 | 88 | VT2N-88 | Bơm tiêm thuốc cản quang | Bơm tiêm thuốc cản quang MONA | CSM-xxFLXTPX | Bơm tiêm làm từ Polycarbonate chịu áp lực tốt, dễ dàng nhìn thấy dòng chảy và bọt khí bên trong. Piston hoạt động trơn tru giúp dễ dàng thao tác. Vạch chia rõ ràng và chính xác, giúp kiểm soát tốt liều lượng tiêm. Pit-tông kín khí, không bị rò rỉ khi bơm. Đầu Luer cố định, không chứa latex. Có đầy đủ dung tích 1, 3, 6, 10, 20, 30 ml. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA. | 1 cái/ túi | USM Healthcare | Việt Nam | USM Healthcare - Việt Nam | Cái | 3.000 | ||||||||||||||
93 | 89 | VT2N-89 | Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận | Ống thông can thiệp Launcher | Launcher | "- Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận, thiết kế bằng kĩ thuật đan lưới lòng ống Full-Wall, giúp kháng xoắn và kháng bẹp khi can thiệp - Có tối thiểu các loại đầu cong: *EBU, JL JR, AL, SAL, MB dài 90cm, 100cm *IMA dài tối thiểu 55cm - Đường kính từ 5F-8F - Có chứng nhận FDA và CE" | cái | Medtronic Vascular/ Medtronic Mexico S. de R.L. de CV | Mexico | Medtronic- Hoa Kỳ | Cái | 800 | ||||||||||||||
94 | 90 | VT2N-90 | Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel Prevail | Paclitaxel Prevail | Hệ thống đẩy bóng công nghệ trợ lực và lớp phủ ưa nước. Công nghệ phủ thuốc 2 lớp bề mặt tự do với quy trình phủ mở: bóng nong mạch vành được phủ trong khi thổi phồng để thuốc được phủ đồng nhất trước khi quả bóng được gấp lại, bảo vệ tới 65% lớp phủ thuốc trong các nếp gấp của quả bóng. Thành phần dược chất: Paclitaxel: 3.5 μg/mm2 liều mục tiêu Loại tá dược: Urê cho phép phân bố thuốc nhanh chóng và đáng tin cậy vào thành mạch trong vòng 30–60 giây Đường kính bóng: 2,0 mm đến 4,0 mm Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30 mma (chiều dài bóng 30 mm không khả dụng với các đường kính 2,25 mm hoặc 2,75 mm) Thiết kế ống thông: Trao đổi nhanh (RX) Chiều dài ống thông hiệu dụng: 142 cm Tương thích dây dẫn: 0,36 mm (0,014 in) Tương thích ống thông can thiệp: 5,0 Fr (0,056 in) | Cái | Medtronic Ireland | Ireland | Medtronic-Mỹ | Cái | 50 | ||||||||||||||
95 | 91 | VT2N-91 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | Bóng nong mạch vành áp lực thường Euphora | Euphora | - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu ultra-slim, phủ lớp ái nước Dura-Trac Hydrophilic, thiết kế bóng tối đa 5 nếp gấp - Khẩu kính đầu vào 0.016" - Áp lực thường 8atm, áp lực tối đa 14 atm - Đường kính bóng tối thiểu 1.5mm, tối đa 4.0mm - Chiều dài bóng tối thiểu 6mm, tối đa 30mm - Có chứng nhận FDA và CE, CFS của Úc và Ireland | cái | Medtronic Mexico S.de R.L de C.V | Mexico | Medtronic- Hoa Kỳ | Cái | 200 | ||||||||||||||
96 | 92 | VT2N-92 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | Bóng nong mạch vành áp lực cao NC Euphora | NC Euphora | - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu Light, thiết kế bóng tối đa 5 nếp gấp, phủ lớp ái nước Dura-Trac Hydrophilic - Khẩu kính đầu vào 0.015" - Áp lực vỡ bóng 20atm - Đường kính bóng tối thiểu 2.0mm, tối đa 5.0mm - Chiều dài bóng tối thiểu 6mm, tối đa 27mm - Có chứng nhận FDA và CE, CFS của Úc và Ireland | cái | Medtronic Mexico S.de R.L de C.V | Mexico | Medtronic- Hoa Kỳ | Cái | 200 | ||||||||||||||
97 | 93 | VT2N-93 | Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | NanoCross™ Elite | NanoCross™ Elite | "Bóng nong mạch ngoại biên. Catheter loại: OTW. Bóng sử dụng guide wire 0.014''. Tương thích với sheath 4F, 5F,6F Thiết kế ống thông đồng trục ( coaxial) Đường kính bóng: Bóng thẳng( 1.5,2,2.5,3,3.5,4.0; 5.0; 6.0mm. và bóng thuôn (2.0/1.5; 2.5/2.0; 3.0/2.5; 3.5/3.0; 4.0/3.5mm). Chiều dài bóng: từ 20 đến 210mm: 20,40,60,80,100,120, 150,200, 210." | Cái | EV3 Inc | Hoa Kỳ | EV3 Inc - Hoa Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||
98 | 94 | VT2N-94 | Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ | SpiderFX | SpiderFX | Dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón, kèm ống thông dẫn và thu hồi, đường kính lưới lọc (filter) 3,4,5,6,7mm, độ dài dây đẩy 190cm và 320/190cm. Hệ thống phù hợp với cả dây dẫn 0.014'' và 0.018'' hoặc ống thông 0.035'' Chất liệu lưới lọc: Nitinol, kỹ thuật đan Full-Wall. Lưới lọc được phủ heparin. | Cái | EV3 Inc | Mỹ | EV3 Inc - Mỹ | Cái | 60 | ||||||||||||||
99 | 95 | VT2N-95 | Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | Protégé RX | Protégé RX | Khung giá đỡ (Stent) tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium (nitinol), khung giá đỡ gồm 02 loại: Thẳng và Thuôn (Tapered): Loại thẳng: đường kính 6,7,8,9,10mm, chiều dài 20,30,40,60mm. Loại thuôn: đường kính 8-6, 10-7mm, chiều dài 30mm và 40 mm. Độ dài ống thông có gắn stent 135cm, sử dụng dây dẫn 0.014”. Tương với dụng cụ mở đường 6F. | Hộp 1 cái | EV3 Inc | Mỹ | EV3 Inc - Mỹ | Cái | 60 | ||||||||||||||
100 | 96 | VT2N-96 | Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên | Destination Renal Guiding Sheath, Destination Peripheral Guiding Sheath, Destination Carotid Guiding Sheath | Destination | Cấu tạo 3 lớp gồm: lớp trong PTFE, cuộn thép không gỉ ở giữa và lớp ngoài nylon - Lớp phủ ái nước tại đầu xa dài 15cm - Đầu vào không gây tổn thương thành mạch - 03 điểm đánh dấu cản quang: sheath, dilator và điểm đánh dấu bằng vàng (gold coil) - Van có thể tháo rời, gồm 2 loại: van kiểu Cross-cut và van Tuohy-Borst Kích cỡ: - Chiều dài: 90cm - Đường kính trong: 6Fr; 7Fr - Tương thích với dây dẫn 0.038" - Kiểu đầu: Multipurpose, Straight | 1 cái/ hộp | Terumo Medical Corporation | Hoa Kỳ | Terumo - Nhật | Cái | 50 | ||||||||||||||