HĐTL -KentDO Model View
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQ
4
HĐTL - Chiến lược Alpha- KentDO model
5
Thứ Ba02/07/2019 16:48:38
6
3
7
Lịch giao dịch HĐTL Chỉ số cổ phiếu
8
Mã HĐCơ sởNgày NYĐáo hạn
Ngày GDĐT
Ngày GDCC
Ngày TTCC
Thọ(ngày)
9
VN30F1MVN3017/05/201907/201917/05/201918/07/201919/07/20191611
10
VN30F1QVN3018/01/201909/201918/01/201919/09/201920/09/20197933
11
VN30F2MVN3021/06/201908/201921/06/201915/08/201916/08/20194422
12
VN30F2QVN3019/04/201912/201919/04/201919/12/201920/12/201917046
13
14
15
Bảng giá Hợp đồng Tương Lai chỉ số
555.07801008
16
Mã HĐGiá Trần Giá Sàn Giá TCGiá Khớp +/-%690OI BQTổng885
17
OI KL
18
VN30F1M950.50826.30888.40874.00-14.40-1.62%2619123969162600
19
VN30F2M951.70827.30889.50879.90-9.60-1.08%217321546
20
VN30F1Q953.30828.70891.00886.40-4.60-0.52%32132199
21
VN30F2Q958.30833.10895.70887.70-8.00-0.89%269154183
22
VN30-INDEX876.26872.92-3.34-0.38%
23
24
Mã HĐTổngGT TổngGTGD
25
tỷ VNDGTBQ tức thờiR1R2R3S1S2S3
26
VN30F1M14307.18948.859.9%889.4914.2914.2846.2846.2846.2
27
VN30F2M48.227.4475.7%892.0914.7914.7852.7810.0810.0
28
VN30F1Q8.88.375.2%908.7914.9914.9856.8856.8856.1
29
VN30F2Q16.38.6987.3%895.7914.0914.0857.0857.0855.1
30
31
32
Thanh Khoản và Vận động giá của HĐTL
33
Mã HĐPriceTradingOI
Interpretaion
Giải thích
34
Movement
Value
35
VN30F1MFallingRisingRising
Contract is Weak
Kỳ vọng Giảm NH của HĐ là đang mạnh
36
VN30F2MFallingRisingFalling
37
VN30F1QFallingRisingRising
Contract is Weak
Kỳ vọng Giảm NH của HĐ là đang mạnh
38
VN30F2QFallingRisingRising
Contract is Weak
Kỳ vọng Giảm NH của HĐ là đang mạnh
39
40
41
Tính Fair Value HĐTL Chỉ số VN30
Tính hệ số tương quan r giữa HĐTL với chỉ số VN30
42
7/2/2019
VN30F1M
VN30F1Q
VN30F2M
VN30F2Q
7/2/2019VN30F1M
VN30F1Q
VN30F2M
VN30F2Q
43
Ngày đáo hạn
18/07/2019
19/09/2019
15/08/2019
19/12/2019
HSTương quan r
0.7800.8800.8000.840
44
Ngày còn lại167944170
Đồng biến(+)/ Nghịch biến(-)
++++
45
Giá Hiện tại874.00886.40879.90887.70
46
TC
47
VN30-index872.92872.92872.92872.92
Thang đo hệ số tương quan
Ý nghĩa
48
LS phi rủi ro0.38%1.25%0.75%2.75%
±0.01 đến ±0.1
Mối tương quan quá thấp, không đáng kể
49
Kỳ hạn1326
±0.2 đến ±0.3
Mối tương quan thấp
50
% Lợi suất0.00%0.00%0.00%0.00%
±0.4 đến ±0.5
Mối tương quan trung bình
51
Lợi suất điểm0000
±0.6 đến ±0.7
Mối tương quan cao
52
Fair Value874.66876.11875.32876.70
±0.8 trở lên
Mối tương quan rất cao
53
Chênh lệch giá
-0.6610.294.5811
54
Định giáMUABÁNBÁNBÁN
55
Experted Return
0.08%1.17%0.52%1.25%
56
72
73
Chiến lược Alpha - KentDO Model
74
Mã HĐ
Premium/Discount
Tác động từ
HSTương quan
75
So với VN30
Fair ValueNội tạiVN30%Trend
76
VN30F1M1.08-0.66GiảmGiảm0.78Tăng
77
VN30F1Q13.4810.29GiảmGiảm0.88Tăng
78
VN30F2M6.984.58TăngGiảm0.8Tăng
79
VN30F2Q14.7811GiảmGiảm0.84Tăng
80
81
Độ biến động
Áp lực Mua- Bán
82
Mã HĐ
% chênh lệch High-Low
83
VN30F1M
Mức độ hưng phấn Gia Tăng
mua đang chiếm ưu thế
84
VN30F1Q
Mức độ hưng phấn Gia Tăng
mua đang chiếm ưu thế
85
VN30F2M
Mức độ hưng phấn Gia Tăng
mua đang chiếm ưu thế
86
VN30F2Q
Mức độ hưng phấn Gia Tăng
mua đang chiếm ưu thế
87
88
Mã HĐ
Khuyến nghị -Mục tiêu
89
VN30F1M
Vị thế Hold Short và mức giá mục tiêu là 846.2(27.8điểm)
90
VN30F1Q
Vị thế Hold Short và mức giá mục tiêu là 856.8(29.6điểm)
91
VN30F2M
Vị thế Hold Short và mức giá mục tiêu là 852.7(27.2điểm)
92
VN30F2Q
Vị thế Hold Short và mức giá mục tiêu là 857(30.7điểm)
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
Loading...