| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||||||
3 | Hà Nội, ngày tháng năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH CÔNG TRÌNH THAM DỰ CUỘC THI SVNCKH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên công trình | Loại hình nghiên cứu (Cơ bản/ Ứng dụng) | Lĩnh vực nghiên cứu | Chuyên ngành đăng ký | Số lượng thành viên | Nhóm SINH VIÊN (Tên nhóm trưởng đứng đầu, in đậm) | Khóa, Lớp, chuyên nghành | Mã số sinh viên | Thông tin Trưởng nhóm (email)- đuôi ftu | Thông tin Trưởng nhóm (sđt) | GVHD (nếu có) | Đơn vị GVHD | Ghi chú | ||||||||||||||||
8 | 1 | Trading Freedom for Fairness: How Algorithmic Justice and AI's Conditional Activation Rewire Employee Mobility | Ứng dụng | Quản trị kinh doanh và nhân sự | Quản trị kinh doanh | 4 | Lưu Bảo Trang | K63 - Anh 1 - CLC QTKD | 2412250114 | k63.2412250114@ftu.edu.vn | 0388276576 | TS. Lê Sơn Đại | Khoa Quản trị Kinh Doanh | |||||||||||||||||
9 | Nguyễn Tuyết Mai | K63 - Anh 1 - CLC QTKD | 2412250070 | |||||||||||||||||||||||||||
10 | Trần An Bình | K63 - Anh 2 - CLC QTKD | 2412250015 | |||||||||||||||||||||||||||
11 | Nguyễn Khánh Anh Thơ | K63 - Anh 2 - CLC QTKD | 2413250111 | |||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 2 | How paradoxical leadership improves employees' radical and incremental creativity: a dual-pathway serial mediation model | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị Kinh doanh | 5 | Trần Phùng Hoài Thương | K62 - Anh 02 - TC QTKD | 2314210163 | k62.2314210163@ftu.edu.vn | 0965057305 | ThS. Vũ Thị Hương Giang | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
14 | Hoàng Phương Uyên | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210173 | |||||||||||||||||||||||||||
15 | Nguyễn Khánh Sơn | K62 - Anh 05 - TC KTĐN | 2311110270 | |||||||||||||||||||||||||||
16 | Bùi Phan Quỳnh Chi | K62 - Anh 05 - CLC KTQT | 2312450023 | |||||||||||||||||||||||||||
17 | Phạm Tấn Phát | K62 - Anh 02 - CTTT KTĐN | 2312140808 | |||||||||||||||||||||||||||
18 | 3 | Research on logic-cognitive behaviours of undergraduate students in Hanoi when using AI | Cơ bản | Khoa học xã hội | Quản trị Kinh doanh | 4 | Phí Ngọc Khánh Linh | K63 - Anh 04 - CLC QTKD | 2412250065 | k63.2412250065@ftu.edu.vn | 0962422319 | TS. Nguyễn Thị Hồng Vân | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
19 | Phan Thu Hương | K63 - Anh 04 - CLC QTKD | 2415250837 | |||||||||||||||||||||||||||
20 | Nguyễn Ngọc Khánh | K62 - Anh 04 - CLC QTKD | 2312250056 | |||||||||||||||||||||||||||
21 | Nguyễn Thị Thúy Dịu | K62 - Anh 06 - TC QTKD | 2314210029 | |||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 4 | Green knowledge-oriented leadership and green innovative behavior: the mediating effect of green crafting | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 5 | Phạm Khánh Ly | K62 - Anh 05 - TC KTĐN | 2311110181 | k62.2311110181@ftu.edu.vn | 0986984815 | ThS. Vũ Thị Hương Giang | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
24 | Hoàng Thị Linh | K62 - Anh 04 - TC KTĐN | 2311110171 | |||||||||||||||||||||||||||
25 | Trịnh Hoàng Bảo Yến | K62 - Anh 05 - TC KTĐN | 2314110331 | |||||||||||||||||||||||||||
26 | Bùi Bảo Khuê | K62 - Anh 02 - KET | 2315810043 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | Lê Thị Thu Huyền | K62 - Anh 05 - TC KTĐN | 2311110130 | |||||||||||||||||||||||||||
28 | 5 | Nghiên cứu về Ảnh hưởng của ESG đến ý định mua hàng của gen Z trong ngành F&B tại Hà Nội | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 5 | Lê Thị Vương Quý | K63 - Anh 01 - TC QTKD | 2415210099 | k63.2415210099@ftu.edu.vn | 0343091136 | TS. Hoàng Thị Thùy Dương | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
29 | Nguyễn Phương Thảo | K63 - Anh 02 - TC QTKD | 2414210106 | |||||||||||||||||||||||||||
30 | Gia Thị Hằng | K63 - Anh 01 - TC QTKD | 2415210030 | |||||||||||||||||||||||||||
31 | Nguyễn Ngọc Ánh | K63 - Anh 01 - TC QTKD | 2415210008 | |||||||||||||||||||||||||||
32 | Hoàng Thị Thu Hương | K63 - Anh 01 - TC QTKD | 2411210041 | |||||||||||||||||||||||||||
33 | 6 | MỐI QUAN HỆ GIỮA CHỦ NGHĨA ÁI KỶ VÀ Ý ĐỊNH MUA THỜI TRANG CAO CẤP BỀN VỮNG: VAI TRÒ TRUNG GIAN CỦA CHỨC NĂNG THÁI ĐỘ THỂ HIỆN GIÁ TRỊ – ĐIỀU CHỈNH XÃ HỘI VÀ VAI TRÒ ĐIỀU TIẾT CỦA HOÀI NGHI XANH | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 4 | Trịnh Hoài Phương | K61 - Anh 06 - TC QTKD | 2211210169 | k61.2211210169@ftu.edu.vn | 0339706729 | TS. Nguyễn Hồng Vân | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
34 | Lê Hiền Hà Anh | K61 - Anh 05 - TC QTKD | 2214210005 | |||||||||||||||||||||||||||
35 | Đỗ Thị Chúc Mai | K61 - Anh 06 - TC QTKD | 2211210118 | |||||||||||||||||||||||||||
36 | Lê Quỳnh Trang | K61 - Anh 06 - TC QTKD | 2211210200 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | 7 | The Impact of Green Image, Service Climate and Value Orientation on Revisit Intention: The Mediating Role of Customer-Company Identification. | Ứng Dụng | Khoa học Xã hội | Quản trị Khách sạn | 5 | Dương Đức Hiệp | K63 - Anh 01 - ĐHNNQT QTKS | 2411920016 | k63.2411920016@ftu.edu.vn | 0372914068 | PGS. TS. Bùi Thu Hiền, ThS. Nguyễn Mai Anh | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
38 | Đào Yến Linh | K63 - Anh 03 - CLC QTKD | 2412250056 | |||||||||||||||||||||||||||
39 | Phạm Thị Quỳnh Chi | K61 - Anh 02 - LUAT | 2211610022 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | Lê Thị Quỳnh Anh | K63 - Anh 03 - CLC QTKD | 2412250004 | |||||||||||||||||||||||||||
41 | Trương Thị Tú Linh | K62- Anh 01- CTTTKT | 2312140024 | |||||||||||||||||||||||||||
42 | 8 | Các nhân tố thúc đẩy hành vi chuyển đổi sang tiêu dùng nông sản OCOP có truy xuất nguồn gốc của người tiêu dùng trên địa bàn thành phố Hà Nội. | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 4 | Hoàng Phương Dung | K62 - Anh 02 - TC QTKD | 2311210031 | k62.2311250705@ftu.edu.vn | 0931375920 | TS. Nguyễn Hồng Vân | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
43 | Nguyễn Văn Thành Nam | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2314210112 | |||||||||||||||||||||||||||
44 | Trần Lan Anh | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2314210005 | |||||||||||||||||||||||||||
45 | Bùi Trung Kiên | K62 - Anh 02 - TC QTKD | 2311210079 | |||||||||||||||||||||||||||
46 | 9 | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỤM LIÊN KẾT CÔNG NGHIỆP XANH Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM BẮC BỘ TẠI VIỆT NAM | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 4 | Nguyễn Phương Thảo | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210155 | k62.2311210155@ftu.edu.vn | 0989825920 | TS. Nguyễn Hồng Vân | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
47 | Lê Thị Cẩm Ly | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210104 | |||||||||||||||||||||||||||
48 | Nguyễn Danh Huy | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2314210064 | |||||||||||||||||||||||||||
49 | Nguyễn Hữu Quang | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210135 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | 10 | The Relationship Between Green Human Resource Management and Sustainable Performance in the Context of the Circular Economy: An Empirical Study in Vietnam | Ứng dụng | Quản trị kinh doanh và nhân sự | Quản trị kinh doanh | 5 | Nguyễn Thảo Linh | K62 - Anh 05 - CLC KTQT | 2312450067 | k62.2312450067@ftu.edu.vn | 0345850105 | TS. Hoàng Thị Thùy Dương | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
51 | Đỗ Phương Thảo | K62 - Anh 05 - CLC KTQT | 2312450127 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | Ngô Thị Bảo Trâm | K62 - Anh 01 - CLC QTKS | 2312920020 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | Trương Ngọc Anh | K62 - Anh 04 - CLC KTQT | 2312450003 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | Hoàng Mạnh Tiến | K62 - Anh 04 - CLC KTQT | 2312450116 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | 11 | Ảnh hưởng của trải nghiệm khách hàng trực tuyến đến lòng trung thành đối với các sàn thương mại điện tử tại Việt Nam | Ứng dụng | Thương mại điện tử | Quản trị Kinh doanh | 5 | Phan Thanh Trúc | K63 - Anh 02 - TC LTMQT | 2414610071 | k63.2414610071@ftu.edu.vn | 0332241726 | ThS. Nguyễn Phương Chi | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
56 | Lê Thị Phương Diễm | K63 - Anh 02 - TC QTKD | 2415210010 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | Đặng Thùy Dung | K63 - Anh 06 - TC KTĐN | 2411110060 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | Đào Phương Thảo | K63 - Anh 10 - TC KTĐN | 2414110268 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | Nguyễn Thu Trang | K63 - Anh 10 - TC KTĐN | 2411110298 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | 12 | ĐỀ TÀI SƠ BỘ: The Impact of Workplace Social Experiences on Individual Outcomes: The Mediating Role of Psychological Distress | Cơ bản | Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh | 5 | Nguyễn Lê Minh Đức | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210039 | k62.2311210039@ftu.edu.vn | 0964630289 | ThS. Vũ Thị Hương Giang | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
61 | Phạm Gia Linh | K62 - Anh 01 - TC KTĐN | 2314110158 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | Lê Hoài Phương | K62 - Anh 02 - TC QTKD | 2311210132 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | Ngô Ngọc Hân | K62 - Anh 01 - TC QTKD | 2311210052 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | Trần Ngọc Linh | K62 - Anh 02 - TC QTKD | 2314210086 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | 13 | ĐỀ TÀI SƠ BỘ: THE VULNERABILITY OF OIL AND GAS FIRMS TO ENERGY DIVERSIFICATION: THE MODERATING ROLE OF TECHNOLOGICAL ADVANCEMENT | Cơ bản | Quản trị tài chính | Quản trị Kinh doanh | 5 | Trần Văn Trung Hiếu | K62 - Anh 04 - CLC KTQT | 2312450046 | k62.2312450046@ftu.edu.vn | 0866229555 | PGS. TS. Nguyễn Thị Hoa Hồng ThS. Đỗ Khánh Hiền | Khoa Quản trị Kinh doanh Khoa Tài chính Ngân hàng | |||||||||||||||||
66 | Đỗ Hải Anh | K62 - Anh 06 - TC KTĐN | 2311110036 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | Đặng Hồ Hải Long | K62 - Anh 04 - CLC KTQT | 2312450073 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | Nguyễn Quang Hưng | K62 - Anh 04 - CLC KTQT | 2312450053 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | Vũ Minh Tiến | K62 - Anh 01 - CLC QTKD | 2312250110 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | 14 | The Impact of AI-integrated Total Quality Management on Student Satisfaction through Educational Service Quality in Higher Education Institutions from Hanoi, Vietnam | Cơ bản | Quản trị kinh doanh trong giáo dục | Quản trị Kinh doanh | 5 | Hoàng Thị Ngọc Trâm | K62 - Anh 04 - CLC QTKD | 2311250710 | k62.2311250710@ftu.edu.vn | 0967057685 | TS. Đào Minh Anh | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
71 | Lưu Thiên An | K62 - Anh 03 - CLC QTKD | 2313250002 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | Trần Mỹ Dung | K62 - Anh 03 - CLC KTDN | 2312150049 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | Nguyễn Mai Hoa | K61 - Anh 07 - TC KTDN | 2211110132 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | Phan Thị Dương | K61 - Anh 01 - Emar | 2211570012 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | 15 | When Digital Transformation Fuels or Frustrates Innovation: The Dual Mediation of Listening Structures and Algorithmic Dehumanization via Organizational Listening and Psychological Safety | Ứng dụng | Hành vi tổ chức | Quản trị Kinh doanh | 5 | Nguyễn Hà Phương | K63 - Anh 02 - TC LTMQT | 2411610063 | k63.2411610063@ftu.edu.vn | 0915509504 | TS. Lê Sơn Đại | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
76 | Vũ Thị Phương Hằng | K63 - Anh 01 - TC KTQT | 2411410049 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | Phạm Quang Minh | K63 - Anh 03 - CTTT KTĐN | 2412140076 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | Trịnh Nguyễn Đức Anh | K63 - Anh 03 - CTTT KTĐN | 2412140020 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | Nguyễn Xuân Thịnh | K63 - Anh 03 - CTTT KTĐN | 2412140104 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | 16 | How and when workplace ostracism promotes employees' knowledge hiding: a moderated dual pathway model | Ứng dụng | Hành vi tổ chức | Quản trị Kinh doanh | 5 | Vũ Thị Hà Nhi | K63 - Anh 02 - CTTTQT | 2414280863 | k63.2414280863@ftu.edu.vn | 0974170506 | ThS. Vũ Thị Hương Giang | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
81 | Nguyễn Trần Thuỵ Châu | K63 - Anh 02 - CTTTQT | 2412280015 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | Nguyễn Hương Giang | K63 - Anh 02 - CTTTQT | 2412280024 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | Đỗ Nguyễn Phương Linh | K63 - Anh 02 - CTTTQT | 2413280042 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | Trịnh Khánh Huyền | K63 - Anh 01 - CTTTQT | 2413280035 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | 17 | Understanding Affective Organizational Commitment in the Context of AI Awareness: The Roles of Cultural Intelligence, Emotional Intelligence, and Work-Family Conflict | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và Kinh doanh | 5 | Nguyễn Ngọc Hà | K61 - Anh 07 - KTĐN | 2211110108 | k61.2211110108@ftu.edu.vn | 0934296328 | PGS. TS. Nguyễn Hồng Quân | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
86 | Phạm Thị Thu Huệ | K61 - Anh 08 - KTĐN | 2214110141 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | Phạm Thị Khánh Linh | K61 - Anh 07 - KTĐN | 2211110214 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | Nguyễn Thị Khánh Vân | K61 - Anh 08 - KTĐN | 2211110419 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | Nguyễn Ngọc Hà Chi | K63 - Anh 01 - CTTT QTKDQT | 2413280945 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | 18 | Determinants of revisit intention in Vietnam's spiritual tourism: An integrated stimulus-organism-response (SOR) framework | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và Kinh doanh | 4 | Đào Thị Minh Uyên | K63- Anh 02- CTTT KTĐN | 2412140115 | k63.2412140115@ftu.edu.vn | 353558246 | TS. Đỗ Hương Giang | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
91 | Nguyễn Minh Thư | K63- Anh 06 - CTTC KTĐN | 2414110280 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | Nguyễn Ngọc Linh | K63- Anh 06 - CTTC KTĐN | 2411110154 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | 19 | Climate Risk, Debt Strategy, and Default Risk: Empirical Evidence from an Emerging Market | Cơ bản | Quản trị tài chính | Quản trị kinh doanh | 4 | Nguyễn Phạm Hoàng Nam | K61 - Anh 02 - CLCQT | 2213250069 | k61.2213250069@ftu.edu.vn | 0961305588 | PGS. TS. Bùi Thu Hiền | Khoa Quản trị Kinh doanh | |||||||||||||||||
94 | Zhong Thảo Vi | K61 - Anh 01 - CLCQT | 2213250101 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | Phạm Văn Phát | Học viện Ngân hàng - K25TCA | 25A4011058 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | Hoàng Anh Thư | K61 - Anh 01 - KTPT | 2215420035 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | 20 | Tác động của cảm nhận đạo đức đến sự cam kết của nhân viên dưới vai trò trung gian của thương hiệu nhà tuyển dụng: Vai trò điều tiết của mối quan hệ gắn bó ảo một chiều | Cơ bản | Quản trị nhân sự | Quản trị kinh doanh | 5 | Trần Minh Thư | K62 - Anh 03 - KTE | 2311110295 | k62.2311110295@ftu.edu.vn | 0888155855 | - GVHD 1: TS. Bùi Liên Hà - GVHD 2: TS. Trần Hải Ly | - GVHD 1: Khoa Quản trị Kinh doanh - GVHD 2: Viện Kinh tế và Kinh doanh quốc tế | |||||||||||||||||
98 | Nguyễn Thị Kim Yến | K62 - Anh 06 - KTE | ||||||||||||||||||||||||||||
99 | Đinh Thị Thu Trang | K62-KDQT_AN-CN2 K62-Nhật 01-TNTM | ||||||||||||||||||||||||||||
100 | Phạm Mỹ Hằng | K62 - Anh 02 - CLC QTKD | ||||||||||||||||||||||||||||