| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN CỦA SINH VIÊN | |||||||||||||||||||||||||
5 | HỌC KỲ …. NĂM HỌC 20 … - 20…. | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Họ và tên: …………………………………………………. | Mã sinh viên: …………………………….. | ||||||||||||||||||||||||
8 | Lớp: ……………………………………………………….. | Khoa: …………………………………….. | ||||||||||||||||||||||||
9 | NỘI DUNG VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ (theo Quyết định số 3758/QĐ-ĐHĐN ngày 29/06/2016 của Giám đốc ĐHĐN) | Điểm tối đa | Điểm (SV tự đánh giá) | Điểm (do lớp đánh giá) | ||||||||||||||||||||||
10 | Điều 4. Đánh giá về ý thức tham gia học tập | 16 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
11 | a | Ý thức và thái độ học tập nghiêm túc - Có đi học chuyên cần, đúng giờ, nghiêm túc trong giờ học; đủ điều kiện dự thi tất cả các học phần (Không đủ điều kiện dự thi 01 học phần bị trừ 02 điểm. Không đủ điều kiện dự thi từ 02 học phần trở lên bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 4 | |||||||||||||||||||||||
12 | b | Ý thức và thái độ tham gia các câu lạc bộ học thuật, hoạt động học thuật, hoạt động ngoại khoá, hoạt động nghiên cứu khoa học | ||||||||||||||||||||||||
13 | - Có đăng ký, thực hiện, báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học đúng tiến độ hoặc có đăng ký, tham dự kỳ thi sinh viên giỏi các cấp | 2 | ||||||||||||||||||||||||
14 | - Có ý thức tham gia các câu lạc bộ học thuật, các hoạt động học thuật, hoạt động ngoại khoá | 2 | ||||||||||||||||||||||||
15 | c | Ý thức và thái độ trong kỳ thi, kiểm tra đánh giá các học phần - Không vi phạm quy chế thi và kiểm tra (Vi phạm 01 lần bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ hai trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 6 | |||||||||||||||||||||||
16 | d | Tinh thần vượt khó, phấn đấu vươn lên trong học tập - Được tập thể lớp công nhận có tinh thần vượt khó, phấn đấu vươn lên trong học tập | 2 | |||||||||||||||||||||||
17 | e | Kết quả học tập - Điểm TBCHK từ 3,2 đến 4,0 (4 điểm) - Điểm TBCHK từ 2,0 đến 3,19 (2 điểm) - Điểm TBCHK dưới 2,0 (0 điểm) | 4 | Hệ thống của Trường sẽ tự động quy đổi và cộng điểm | ||||||||||||||||||||||
18 | Điều 5. Đánh giá về ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định trong Nhà trường | 25 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
19 | a | Ý thức chấp hành các văn bản chỉ đạo của ngành, của cấp trên và ĐHĐN được thực hiện trong nhà trường | ||||||||||||||||||||||||
20 | - Có ý thức chấp hành các văn bản chỉ đạo của ngành, cấp trên và ĐHĐN được thực hiện trong nhà trường (Vi phạm 01 lần bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ hai trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 6 | ||||||||||||||||||||||||
21 | - Có ý thức tham gia đầy đủ, đạt yêu cầu các cuộc vận động, sinh hoạt chính trị theo chủ trương, của cấp trên, ĐHĐN và nhà trường (Không tham gia 1 lần hoặc vi phạm quy định của các cuộc vận động bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ hai trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 4 | ||||||||||||||||||||||||
22 | b | Ý thức chấp hành nội quy, quy chế và các quy định của nhà trường | ||||||||||||||||||||||||
23 | - Có ý thức chấp hành nội quy, quy chế và các quy định của nhà trường (Vi phạm 01 lần bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ ba trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 10 | ||||||||||||||||||||||||
24 | - Có ý thức chấp hành quy định về đóng học phí (Không đóng học phí/đóng học phí trễ hạn (không có phép) bị trừ 05 điểm) | 5 | ||||||||||||||||||||||||
25 | Điều 6. Đánh giá về ý thức tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội | 20 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
26 | a | Ý thức và hiệu quả tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao | ||||||||||||||||||||||||
27 | - Tham gia đầy đủ, đạt yêu cầu “Tuần sinh hoạt công dân sinh viên” (đánh giá chung cho cả hai học kỳ trong năm học) (Vắng 01 lần (không có phép) bị trừ 02 điểm; Tham gia nhưng kết quả không đạt thì phải học lại và bị trừ 04 điểm; Không tham gia thì phải học lại và bị trừ 10 điểm) | 10 | ||||||||||||||||||||||||
28 | - Có ý thức tham gia đầy đủ, nghiêm túc hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao do nhà trường và ĐHĐN tổ chức, điều động (Vắng 01 lần (không có phép) bị trừ 02 điểm) | 6 | ||||||||||||||||||||||||
29 | b | Ý thức tham gia các hoạt động công ích, tình nguyện, công tác xã hội trong nhà trường | 2 | |||||||||||||||||||||||
30 | c | Ý thức tham gia các hoạt động tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội trong nhà trường | 2 | |||||||||||||||||||||||
31 | Điều 7. Ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng | 25 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
32 | a | Ý thức chấp hành và tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước | ||||||||||||||||||||||||
33 | - Có ý thức chấp hành, tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước (Vi phạm 01 lần bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ hai trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 4 | ||||||||||||||||||||||||
34 | - Có tham gia bảo hiểm y tế (bắt buộc) theo Luật bảo hiểm y tế (Không tham gia bảo hiểm y tế (bắt buộc) bị trừ 10 điểm) | 10 | ||||||||||||||||||||||||
35 | - Có ý thức chấp hành, tham gia tuyên truyền các quy định về bảo đảm an toàn giao thông và “văn hóa giao thông” (Vi phạm 01 lần bị trừ 02 điểm, từ lần vi phạm thứ hai trở đi bị trừ hết số điểm còn lại của tiêu chí) | 5 | ||||||||||||||||||||||||
36 | b | Có ý thức tham gia các hoạt động xã hội, có thành tích được ghi nhận, biểu dương, khen thưởng | 4 | |||||||||||||||||||||||
37 | c | Có tinh thần chia sẻ, giúp đỡ người gặp khó khăn, hoạn nạn | 2 | |||||||||||||||||||||||
38 | Điều 8. Đánh giá về ý thức và kết quả khi tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức trong nhà trường hoặc sinh viên đạt được thành tích trong học tập, rèn luyện | 10 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
39 | a | Có ý thức, tinh thần, thái độ, uy tín và đạt hiệu quả công việc khi sinh viên được phân công nhiệm vụ quản lý lớp, các tổ chức Đảng, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên và các tổ chức khác trong nhà trường | 3 | |||||||||||||||||||||||
40 | b | Kỹ năng tổ chức, quản lý lớp, các tổ chức Đảng, Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên và các tổ chức khác trong nhà trường | 2 | |||||||||||||||||||||||
41 | c | Hỗ trợ và tham gia tích cực các hoạt động chung của tập thể lớp, khoa, trường và ĐHĐN | 3 | |||||||||||||||||||||||
42 | d | Đạt thành tích trong học tập, rèn luyện (được tặng bằng khen, giấy khen, chứng nhận giải thưởng, thư khen của các cấp) | 2 | |||||||||||||||||||||||
43 | TỔNG CỘNG | 96 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | Kết quả rèn luyện (sau khi thông qua lớp & GVCN): | Điểm: | ……… | Xếp loại: | ………… | |||||||||||||||||||||
46 | Đà Nẵng, ngày … tháng … năm …… | |||||||||||||||||||||||||
47 | Giảng viên chủ nhiệm | Lớp trưởng | Sinh viên tự đánh giá | |||||||||||||||||||||||
48 | (ký, ghi rõ họ tên) | (ký, ghi rõ họ tên) | (ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||