| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ CƠ SỞ ĐẢNG BỘ PHƯỜNG MỘC CHÂU GIAI ĐOẠN 2025-2030 (Kèm theo Báo cáo số -BC/ĐU ngày tháng 07 năm 2025 của Đảng ủy phường Mộc Châu trình Đại hội Đảng bộ phường lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030) | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu đến năm 20230 | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
3 | I | CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Thu ngân sách trên địa bàn | tỷ đồng/giai đoạn | 60 | ||||||||||||||||||||||
5 | - | Phấn đấu tăng thu trên địa bàn mỗi năm | % | 10 | ||||||||||||||||||||||
6 | 2 | Chỉ tiêu sản xuất nông nghiệp chủ yếu | ||||||||||||||||||||||||
7 | - | Giá trị sản xuất trên 01 ha đất canh tác | triệu đồng/ha/năm | 110 | ||||||||||||||||||||||
8 | - | Diện tích rau, hoa, quả an toàn | ha | 225 | ||||||||||||||||||||||
9 | - | Diện tích ứng dụng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao theo hướng hữu cơ | ha | 338 | ||||||||||||||||||||||
10 | - | Sản lượng cây quả các loại | tấn | 16,500 | ||||||||||||||||||||||
11 | 3 | Tổng lượt khách du lịch | triệu lượt người | 3 | ||||||||||||||||||||||
12 | 4 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 80 | ||||||||||||||||||||||
13 | 5 | Tỷ lệ che phủ rừng ổn định (bao gồm diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc, cây phân tán quy đổi diện tích) | % | 49,64 | ||||||||||||||||||||||
14 | 6 | Thành lập mới hợp tác xã | Hợp tác xã | 5 | ||||||||||||||||||||||
15 | - | Sản phẩm OCOP | Sản phẩm | Có từ 02 sản phẩm | ||||||||||||||||||||||
16 | 7 | Thu nhập bình quân đầu người/năm | Triệu đồng/người/năm | 70 | ||||||||||||||||||||||
17 | II | CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG | ||||||||||||||||||||||||
18 | 1 | Tỷ lệ trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
19 | 2 | Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom | % | 99 | ||||||||||||||||||||||
20 | 3 | Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều đến năm 2030 | % | Dưới 0,5% | ||||||||||||||||||||||
21 | 4 | Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt | % | Trên 96 % | ||||||||||||||||||||||
22 | 5 | Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết được số hóa | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
23 | 7 | Tỷ lệ thủ tục hành chính đủ điều kiện lên trực tuyến toàn trình được cung cấp dịch vụ công toàn trình | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
24 | 8 | Tỷ lệ chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số | % | 3 | ||||||||||||||||||||||
25 | 9 | Tỷ lệ dân số sử dụng nước sạch | % | 80 | ||||||||||||||||||||||
26 | 10 | Tỷ lệ đường phố trục chính được chiếu sáng | % | 90 | ||||||||||||||||||||||
27 | - | Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ phố được chiếu sáng | % | 80 | ||||||||||||||||||||||
28 | III | CHỈ TIÊU VỀ AN NINH TRẬT TỰ | ||||||||||||||||||||||||
29 | 11 | Tỷ lệ cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục, tổ dân phố thuộc thẩm quyền hoặc được ủy quyền quản lý đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
30 | 12 | Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị trực thuộc đạt tiêu chuẩn không có ma tuý | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
31 | - | Tỷ lệ bản, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn không có ma tuý | % | 90 | ||||||||||||||||||||||
32 | IV | CHỈ TIÊU VỀ CÔNG TÁC ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ | ||||||||||||||||||||||||
33 | 1 | Kết nạp mới Đảng viên | Đảng viên | 40 | ||||||||||||||||||||||
34 | 2 | Thành lập tổ chức đảng trong doanh nghiệp, hợp tác xã | Tổ chức đảng | 2 | ||||||||||||||||||||||
35 | 3 | Tỷ lệ đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ | ||||||||||||||||||||||||
36 | - | Tỷ lệ chi bộ duy trì nề nếp, chất lượng sinh hoạt | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
37 | - | Tỷ lệ chi bộ trực thuộc và đảng viên được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ, trong đó: | % | Tối thiểu 90% trở lên | ||||||||||||||||||||||
38 | Tỷ lệ tổ chức cơ sở đảng được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ | % | 20 | |||||||||||||||||||||||
39 | Tỷ lệ Đảng viên được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ | % | 15 | |||||||||||||||||||||||
40 | 4 | Tỷ lệ các tổ chức chính trị - xã hội phường (Mặt trận Tổ quốc, Đoàn Thanh niên, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh) hằng năm được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
41 | 5 | Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã, phường được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên hàng năm. | % | 95 | ||||||||||||||||||||||
42 | - | Đến năm 2030, tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản, làm chủ kỹ năng số, ứng dụng công nghệ trong quản lý, điều hành | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
43 | 6 | Tỷ lệ bí thư chi bộ, tổ trưởng dân phố, trưởng bản, trưởng ban công tác mặt trận, cán bộ công chức phường được tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin. | % | 100 | ||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||