| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục | |||||||||||||||||||||||||
2 | TỔNG HỢP BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, | |||||||||||||||||||||||||
3 | TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2023 | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 | |||||||||||||||||||||||||
5 | của Hội đồng nhân dân thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Cơ quan, đơn vị | Biên chế giao năm 2023 | |||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | 2 | 3 | |||||||||||||||||||||||
11 | TỔNG CỘNG | 1,866 | ||||||||||||||||||||||||
12 | I | THÀNH PHỐ | 1,135 | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Hội đồng nhân dân thành phố | 38 | |||||||||||||||||||||||
14 | 1.1 | Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân thành phố | 10 | |||||||||||||||||||||||
15 | 1.2 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố | 28 | |||||||||||||||||||||||
16 | 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố | 85 | |||||||||||||||||||||||
17 | 3 | Thanh tra thành phố | 35 | |||||||||||||||||||||||
18 | 4 | Sở Tư pháp | 38 | |||||||||||||||||||||||
19 | 5 | Sở Y tế | 65 | |||||||||||||||||||||||
20 | 5.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 39 | |||||||||||||||||||||||
21 | 5.2 | Chi cục Dân số - kế hoạch hóa gia đình | 12 | |||||||||||||||||||||||
22 | 5.3 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 14 | |||||||||||||||||||||||
23 | 6 | Sở Tài chính | 59 | |||||||||||||||||||||||
24 | 7 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 54 | |||||||||||||||||||||||
25 | 8 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 63 | |||||||||||||||||||||||
26 | 9 | Sở Thông tin và Truyền thông | 27 | |||||||||||||||||||||||
27 | 10 | Sở Khoa học và Công nghệ | 41 | |||||||||||||||||||||||
28 | 10.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 29 | |||||||||||||||||||||||
29 | 10.2 | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 12 | |||||||||||||||||||||||
30 | 11 | Sở Giao thông vận tải | 87 | |||||||||||||||||||||||
31 | 11.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 56 | |||||||||||||||||||||||
32 | 11.2 | Thanh tra | 31 | |||||||||||||||||||||||
33 | 12 | Sở Công thương | 50 | |||||||||||||||||||||||
34 | 13 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 109 | |||||||||||||||||||||||
35 | 13.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 32 | |||||||||||||||||||||||
36 | 13.2 | Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật | 13 | |||||||||||||||||||||||
37 | 13.3 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 12 | |||||||||||||||||||||||
38 | 13.4 | Chi cục Thủy sản | 12 | |||||||||||||||||||||||
39 | 13.5 | Chi cục Thủy lợi | 13 | |||||||||||||||||||||||
40 | 13.6 | Chi cục Phát triển nông thôn và kiểm lâm | 14 | |||||||||||||||||||||||
41 | 13.7 | Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm và thủy sản | 13 | |||||||||||||||||||||||
42 | 14 | Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ | 22 | |||||||||||||||||||||||
43 | 15 | Sở Ngoại vụ | 19 | |||||||||||||||||||||||
44 | 16 | Sở Xây dựng | 73 | |||||||||||||||||||||||
45 | 16.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 54 | |||||||||||||||||||||||
46 | 16.2 | Thanh tra Sở Xây dựng | 19 | |||||||||||||||||||||||
47 | 17 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 59 | |||||||||||||||||||||||
48 | 18 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 60 | |||||||||||||||||||||||
49 | 18.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 35 | |||||||||||||||||||||||
50 | 18.2 | Chi cục Quản lý đất đai | 12 | |||||||||||||||||||||||
51 | 18.3 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 13 | |||||||||||||||||||||||
52 | 19 | Sở Nội vụ | 74 | |||||||||||||||||||||||
53 | 19.1 | Văn phòng và các phòng chuyên môn | 47 | |||||||||||||||||||||||
54 | 19.2 | Ban Tôn giáo | 14 | |||||||||||||||||||||||
55 | 19.3 | Ban Thi đua - Khen thưởng | 13 | |||||||||||||||||||||||
56 | 20 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 54 | |||||||||||||||||||||||
57 | 21 | Ban Dân tộc | 16 | |||||||||||||||||||||||
58 | 22 | Văn phòng Ban An toàn giao thông thành phố | 6 | |||||||||||||||||||||||
59 | 23 | Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới | 1 | |||||||||||||||||||||||
60 | II | QUẬN, HUYỆN | 731 | |||||||||||||||||||||||
61 | 1 | Quận Ninh Kiều | 106 | |||||||||||||||||||||||
62 | 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 24 | |||||||||||||||||||||||
63 | 1.2 | Phòng Nội vụ | 8 | |||||||||||||||||||||||
64 | 1.3 | Phòng Tư pháp | 6 | |||||||||||||||||||||||
65 | 1.4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13 | |||||||||||||||||||||||
66 | 1.5 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 9 | |||||||||||||||||||||||
67 | 1.6 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 6 | |||||||||||||||||||||||
68 | 1.7 | Phòng Văn hóa và Thông tin | 5 | |||||||||||||||||||||||
69 | 1.8 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10 | |||||||||||||||||||||||
70 | 1.9 | Phòng Kinh tế | 7 | |||||||||||||||||||||||
71 | 1.10 | Phòng Quản lý đô thị | 11 | |||||||||||||||||||||||
72 | 1.11 | Thanh tra | 5 | |||||||||||||||||||||||
73 | 1.12 | Phòng Dân tộc | 2 | |||||||||||||||||||||||
74 | 2 | Quận Bình Thủy | 83 | |||||||||||||||||||||||
75 | 2.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 21 | |||||||||||||||||||||||
76 | 2.2 | Phòng Nội vụ | 6 | |||||||||||||||||||||||
77 | 2.3 | Phòng Tư pháp | 4 | |||||||||||||||||||||||
78 | 2.4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 9 | |||||||||||||||||||||||
79 | 2.5 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 10 | |||||||||||||||||||||||
80 | 2.6 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 5 | |||||||||||||||||||||||
81 | 2.7 | Phòng Văn hóa và Thông tin | 4 | |||||||||||||||||||||||
82 | 2.8 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 6 | |||||||||||||||||||||||
83 | 2.9 | Phòng Kinh tế | 7 | |||||||||||||||||||||||
84 | 2.10 | Phòng Quản lý đô thị | 7 | |||||||||||||||||||||||
85 | 2.11 | Thanh tra | 4 | |||||||||||||||||||||||
86 | 3 | Quận Cái Răng | 83 | |||||||||||||||||||||||
87 | 3.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 22 | |||||||||||||||||||||||
88 | 3.2 | Phòng Nội vụ | 6 | |||||||||||||||||||||||
89 | 3.3 | Phòng Tư pháp | 5 | |||||||||||||||||||||||
90 | 3.4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 8 | |||||||||||||||||||||||
91 | 3.5 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 7 | |||||||||||||||||||||||
92 | 3.6 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 6 | |||||||||||||||||||||||
93 | 3.7 | Phòng Văn hóa và Thông tin | 4 | |||||||||||||||||||||||
94 | 3.8 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 8 | |||||||||||||||||||||||
95 | 3.9 | Phòng Kinh tế | 6 | |||||||||||||||||||||||
96 | 3.10 | Phòng Quản lý đô thị | 7 | |||||||||||||||||||||||
97 | 3.11 | Thanh tra | 4 | |||||||||||||||||||||||
98 | 4 | Quận Ô Môn | 78 | |||||||||||||||||||||||
99 | 4.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 17 | |||||||||||||||||||||||
100 | 4.2 | Phòng Nội vụ | 6 | |||||||||||||||||||||||