ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
BỆNH VIỆN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
3
4
PHỤ LỤC
5
GÓI THẦU: MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2026-2027 (GÓI SỐ 2)
(đính kèm Công văn số /BVTĐHYDCT ngày tháng năm 2026 của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ)
6
7
SttMã thầuTên danh mục mời báo giáYêu cầu kỹ thuậtĐơn vị tính Số lượng Ghi chú
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
9
1G2VT27.1Giấy parafilm Giấy parafilm, 4in x 125ftCuộn 6 Không có báo giá
10
2G2VT27.2Giấy thấmLà giấy lọc/giấy thấm y tế chuyên dụng.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Hộp 32 Không có báo giá
11
3G2VT27.3Săng lỗChất liệu: vải không dệt màu xanh PP
Đặt tính: không thấm nước, mịn màng và ít sợi bông.
Kích thước: ≥50cm x ≥50cm khoét lỗ tròn
Sản phẩm được tiệt trùng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Miếng 161 01 báo giá
12
4G2VT27.12Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Polyglactin 8.0Chỉ phẫu thuật tổng hợp tư tiêu tiệt trùng được cấu tạo từ một copolyme có thành phần gồm 90% glycolid và 10% L-lactid ( Polyglactin 370 ) và calci ctearat, số 8.0. Chỉ có thể ở dạng nhuộm màu tím hoặc không nhuộm. Sợi chỉ có kích cỡ và chiều dài khác nhau, có thể đi kèm hoặc không đi kèm với kim bằng thép không gỉ có hình dạng và kích thước khác nhau.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Tép 101 01 báo giá
13
5G2VT27.13Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, dạng xoắnChỉ tan tổng hợp Polydioxanone
Dạng xoắn
Chiều dài ≥ 38 mm
Kim 29G–30G
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 21 Không có báo giá
14
6G2VT27.14Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi 1Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone
Đơn sợi
Chiều dài ≥ 38 mm
Kim 30G
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 21 Không có báo giá
15
7G2VT27.15Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi 2Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone
Đơn sợi
Chiều dài ≥ 60 mm
Kim 29G
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 21 Không có báo giá
16
8G2VT27.16Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, có gai 2 chiềuChỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone
Có gai 2 chiều
Cỡ kim 19G–21G
Chiều dài 60–100 mm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 49 Không có báo giá
17
9G2VT27.17Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, đa sợi 1Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone
Đa sợi
Cỡ kim: 19G
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 21 Không có báo giá
18
10G2VT27.18Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, đa sợi 2Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone
Đa sợi
Chiều dài ≥ 30 mm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 14 Không có báo giá
19
11G2VT27.19Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 7/0Chỉ tiêu sinh học đơn sợi làm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 7/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm.
Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày.
Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi
Độ cứng bề mặt ≥600VPN.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặ EU hoặc tương đương
Tép 67 Không có báo giá
20
12G2VT27.20Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 8/0Chỉ tiêu sinh học đơn sợilàm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 8/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm.
Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày.
Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi
Độ cứng bề mặt ≥600VPN.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặ EU hoặc tương đương
Tép 67 Không có báo giá
21
13G2VT27.21Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 9/0Chỉ tiêu sinh học đơn sợilàm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 9/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm.
Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày.
Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi
Độ cứng bề mặt ≥600VPN.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Tép 67 Không có báo giá
22
14G2VT27.22Kẹp gắp dị vậtKẹp gắp dị vật loại dẻo, hàm mở 2 bên, đường kính 0.8 mm, chiều dài làm việc 30
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 7 Không có báo giá
23
15G2VT27.23Chổi rửa dài kênh sinh thiếtChiều dài 1500mm (±100mm), đường kính lông chổi 6.0mm (±1mm) dùng cho dây nội soi có đường kính tối thiểu 2mm (±0,2mm)Cái 21 Không có báo giá
24
16G2VT27.24Chổi rửa ngắn kênh sinh thiếtĐường kính ngoài từ 5mm đến 15mm dùng để rửa ống nội soi phế quảnCái 21 Không có báo giá
25
17G2VT27.25Nắp đậy kênh sinh thiếtNắp đậy kênh sinh thiết (có thể tái sử dụng)
Vật liệu làm bằng cao su đặc biệt, phù hợp với hóa chất khử khuẩn, độ đàn hồi và khả năng tương thích cao, phù hợp với tất cả dòng dây nội soi.
Cái 35 Không có báo giá
26
18G2VT27.26Nút bấm van hút ống nội soi mềmNút bấm van hút trên ống nội soi phế quản.
Nằm trên tay cần điều khiển của ống nội soi phế quản.
Vật liệu làm bằng nhựa cao cấp chịu nhiệt, chịu được hóa chất khử khuẩn và an toàn sinh học theo tiêu chuẩn y tế quốc tế.
Các bộ phận có thể tháo lắp dễ dàng.
Tương thích với ống nội soi CLV-180 của Bệnh viện
Cái 35 Không có báo giá
27
19G2VT27.27Ống khí canulaỐng khí canula, có lọc, người lớn
Dây canula đo lưu lượng qua mũi, tương thích với máy đo đa ký hô hấp NOX T3s
Chất liệu: Nhựa dẻo
Chiều dài: ≥ 90cm
Đầu kết nối: có khớp vặn, có đầu lọc
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
Dây 70 Không có báo giá
28
20G2VT27.28Ống khí mũiDây canula đo lưu lượng qua mũi, tương thích với máy đo đa ký hô hấp Apnealink Air
Chất liệu: Nhựa dẻo
Chiều dài: ≥ 90cm
Đầu kết nối: có khớp vặn
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
Dây 84 Không có báo giá
29
21G2VT27.30Khăn ướt Nguyên liệu: Vải không dệt, nước tinh khiết, Sodium Benzoate (0.4%), acid citric,nano bạc, hương liệu…
Kích thước: 195x145mm (±5mm)
Khăn trắng, sạch, không có bụi, dầu mỡ và các vật lạ khác.
Độ PH trên mẫu thử: 5,0 ± 1,0
Tổng số vi khuẩn hiếu khí (Khuẩn lạc/ g) ≤ 1.000
Tổng số nấm mốc (Khuẩn lạc/ g) ≤ 100
Enterobacteriaceae (Khuẩn lạc/g ) ≤ 10
S.aureus(g): Không có
P.aeruginosa (g): Không có
Candida albicans (g):Không có
Hàm lượng formaldehyt không vượt quá (mg/kg): 30
Gói 490 01 báo giá
30
22G2VT27.31Khí Argon y tế- Khí AirMAC được sản xuất từ thành phần chính là khí Argon độ tinh khiết 99,9999%
- Thành phần vết các hợp chất được kiểm soát là: H2O ≤ 0.2ppm; O2 ≤ 0.2 ppm; N2 ≤ 0.5 ppm; CO2 và CO ≤ 0.1 ppm
- Dùng cho Máy Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
* Bình chứa:
'- Bình hợp kim nhôm dung tích 8 lít
- Kích thước bao gồm quai xách: 160 x 700 (mm) (±5%)
- Áp suất an toàn của bình chứa: 225 Bar
- Áp suất làm việc tối đa: 150 Bar
- Áp suất khí nén khi đầy: 130Bar (±5%)
* Kết nối:
- Chuẩn kết nối CGA 870
- Giao diện nối điện tử: HDMI (Để truy xuất nguồn gốc nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm)
* Lưu ý: Sản phẩm là hỗn hợp khí trong bình, không bao gồm vỏ bình và các bộ phận đi kèm
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Bình 91 01 báo giá
31
23G2VT27.32Bộ điều kinhBộ điều kinh
Xilanh: Dung tích lớn (thường là 60cc), pít-tông trơn tru, tạo lực hút chân không ổn định.
Ống hút: Thường đi kèm 2 ống với kích thước khác nhau (thường là phi 4, 5 hoặc 6) để phù hợp với từng trường hợp lâm sàng.
Dầu bôi trơn: 1 lọ nhỏ để bôi trơn pít-tông, giúp thao tác nhẹ nhàng.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Bộ 245 01 báo giá
32
24G2VT27.33Dụng cụ tử cungCấu tạo: Hình chữ T, thân nhựa dẻo quấn dây đồng,
Tỷ lệ tránh thai cao (>95%), có tác dụng ngay sau khi đặt và kéo dài 8-10 năm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 245 01 báo giá
33
25G2VT27.34Tã dán người lớn 1Kích thước: ≥ 76 x 135 cm
Thành phần: Vải không dệt, chun, bông Cellulose, hạt siêu thấm, PE, Polyme kết dính, Chất kháng khuẩn.
Gói 770 01 báo giá
34
26G2VT27.35Tã dán người lớn 2Kích thước: ≥ 930 x 86 cm
Thành phần: Vải không dệt, chun, bông Cellulose, hạt siêu thấm, PE, Polyme kết dính, Chất kháng khuẩn.
Gói 245 01 báo giá
35
27G2VT27.36Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm nữQue gòn lấy mẫu bệnh phẩm nữ
Chất liệu: Thường là que tăm bông vô khuẩn
Cái 5.040 01 báo giá
36
28G2VT27.37Que gỗ lấy phết tế bào âm đạoChất liệu: Thường làm từ gỗ thông hoặc gỗ cây bạch dương đã qua xử lý
Hình dáng: Thiết kế dạng 2 đầu, Một đầu cong, Một đầu nhọn/hẹp hơn:
Bề mặt: trơn láng, không có xơ gỗ, không góc cạnh sắc nhọn để đảm bảo an toàn tuyệt đối, không gây chấn thương khi thao tác.
Chiều dài: ≥150 mm
Chiều rộng: ≥15mm, ở đầu to, và ≥5mm ở phần tay cầm.
Độ dày: ≤3 mm.
Sản phẩm được tiệt trùng
Hộp 53 01 báo giá
37
29G2VT27.38Tấm đệm lótKích thước: ≥ 42cm x 72 cm
Thành phần: Vải không dệt, hạt siêu thấm, bông cellulose, PE, giấy, giấy trắng silicon, polyme kết dính, chất kháng khuẩn, nano bạc
Gói 245 01 báo giá
38
30G2VT27.43Kim sinh thiết vú chân khôngKích thước tay kim:
Chiều dài trong khoảng: 26.0 - 27.0 cm
Chiều rộng trong khoảng: 4.0 - 4.5 cm
Kích cỡ đầu kim: 9G
Chiều dài kim: ≥ 12cm
Đường kính ngoài: ≤ 4 mm
Đường kính trong: ≤ 3mm
Độ mở cắt của lỗ cắt: ≥ 12mm
Kim sinh thiết có khả năng làm dưới siêu âm
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 126 01 báo giá
39
31G2VT27.46Túi dẫn lưu PigtailTúi chứa dịch dẫn lưu, dùng với ống dẫn lưu mật:
Chất liệu Polyvinylclorua (PVC)
Thể tích: ≥ 800ml, có đánh dấu các vạch thể tích
Ống nối dẫn lưu có khóa vặn male luer-lock, tương thích ống dẫn lưu ra da đầu cong dạng pigtail
Thiết kế chống chảy ngược, giúp tránh tình trạng nhiễm trùng cho bệnh nhân
Có dây để cố định túi ở chân hoặc trên vai của bệnh nhân
Có thể xả lượng dịch bằng cách mở valve xả dạng xoắn và thông qua cổng thoát dịch phía dưới túi
Đóng gói tiệt khuẩn
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 161 01 báo giá
40
32G2VT27.47Băng clip mạch máu (loại 5 clip 1 băng)Băng Clip mạch máu titan, cỡ ML, có 5 clip/ 1 băng. 2 clip cuối cùng trong băng được mã hóa khác màu
Tương thích với súng bắn clip tương ứng
Cái 84 01 báo giá
41
33G2VT27.48Băng clip mạch máu
(loại 12 clip 1 băng)
Băng Clip mạch máu titan, cỡ ML, có 12 clip/ 1 băng. 2 clip cuối cùng trong băng được mã hóa khác màu.
Tương thích với súng bắn clip tương ứng
Cái 84 01 báo giá
42
34G2VT27.49Súng bắn clipSúng bắn clip titan liên tục, loại trung bình - lớn ML, đường kính ≥ 10mm, chiều dài cán ≥ 280mm, có khả năng xoay 360 độ. Có khả năng kẹp mạch/ống có đường kính từ 0.4-5.5mm.
Tương thích với các băng clip tương ứng
Cái 2 01 báo giá
43
35G2VT27.50Clip kẹp mạch máu Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4±0.1mm, chiều dài clip khi đóng 8,99±0.1mm
Tương thích với kềm kẹp clip mạch máu tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 840 01 báo giá
44
36G2VT27.51Kềm kẹp clip mổ mởSử dụng kẹp clip polymer kẹp mạch máu
Các cỡ tương ứng M, ML, L, XL
Kích thước: Dài ≥ 270mm
Hàm cong 70°
Vật liệu: Hàm và thân làm bằng thép không gỉ 630; vít trục ngang, đinh tán, móc làm bằng thép không gỉ 304; lò xo làm bằng thép không gỉ 301; tay cầm làm bằng nhựa PPSU.
Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần)
Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 2 01 báo giá
45
37G2VT27.52Kềm kẹp clip phẫu thuật nội soi Sử dụng kẹp clip polymer kẹp mạch máu trong phẫu thuật nội soi
Các cỡ tương ứng M, ML, L, XL
Kích thước: Dài ≥ 330mm
Hàm cong 20°, có thể tháo rời được 03 phần (lõi hàm + vỏ ngoài + tay cầm)
Vật liệu: Lõi hàm, tay cầm làm bằng thép không gỉ 630; vỏ ngoài và núm tưới rửa làm bằng thép không gỉ 304; nắp đạy tưới rửa bằng nhựa PVC; vòng xoay điều hướng làm bằng nhựa PPSU.
Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần)
Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 2 01 báo giá
46
38G2VT27.53Clip kẹp mạch máu và môChất liệu: Titanium
Cỡ micro: chiều rộng clip 1.91mm, chiều cao clip 1.91mm, chiều dài clip khi đóng 2.24mm
Cỡ nhỏ: chiều rộng clip 1.98mm, chiều cao clip 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.63mm
Cỡ nhỏ - rộng: chiều rộng clip 2.08mm, chiều cao clip 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.68mm (tương thích với hệ thống phẫu thuật robot Da Vinci)
Cỡ trung bình: chiều rộng clip 3.02mm, chiều cao clip 4.68mm, chiều dài clip khi đóng 5.89mm
Cỡ trung bình - rộng: chiều rộng clip 5.73mm, chiều cao clip 7.21mm, chiều dài clip khi đóng 8.98mm
Cỡ lớn: chiều rộng clip 7.80mm, chiều cao clip 10.07mm, chiều dài clip khi đóng 12.38mm
Có rãnh chống trượt
Tương thích với kềm kẹp clip mạch máu tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 840 01 báo giá
47
39G2VT27.54Kềm kẹp clip titan, phẫu thuật nội soiSử dụng kẹp clip titan kẹp mạch máu trong phẫu thuật nội soi
Các cỡ tương ứng: Trung bình, trung bình - rộng, rộng (M, ML, L)
Kích thước: Dài ≥ 330mm
Có thể tháo rời được 03 phần (lõi hàm + vỏ ngoài + tay cầm)
Vật liệu: Lõi hàm, tay cầm làm bằng thép không gỉ 630; vỏ ngoài và núm tưới rửa làm bằng thép không gỉ 304; nắp đạy tưới rửa bằng nhựa PVC; vòng xoay điều hướng làm bằng nhựa PPSU.
Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần)
Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 2 01 báo giá
48
40G2VT27.62Dao siêu âm mổ mở (1)Dao siêu âm mổ mở thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh
Cán dài 9cm (±1cm)
Lưỡi dao cong dài 16mm (±0.5mm) với tay kẹp đệm mô teflon
Tương thích với dây dao siêu âm mổ mở tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 11 01 báo giá
49
41G2VT27.63Dao siêu âm mổ mở (2)Dao siêu âm mổ mở thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh
Cán dài 17cm (±1cm)
Lưỡi dao cong dài 16mm (±0.5cm) với tay kẹp đệm mô teflon
Tương thích với dây dao siêu âm mổ mở tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 11 01 báo giá
50
42G2VT27.64Dây dao mổ mởDây cáp dùng cho dao mổ hở với cổng kết nối kiểu giọt nước
Sử dụng ≥100 lần thủ thuật
Có âm thanh cảnh báo
Có kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra
Tương thích với dao siêu âm mổ mở tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Sợi 4 01 báo giá
51
43G2VT27.65Dao siêu âm mổ nội soiDao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh
Đường kính cán: 5mm (±0.5mm)
Chiều dài cán: 36cm (±1cm)
Lưỡi dao cong bằng hợp kim titanium TI‐6AL‐4V‐ELI được phủ lớp chống dính , phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 (Hoặc tương đương)
Tương thích với dây dao siêu âm mổ nội soi tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 88 01 báo giá
52
44G2VT27.66Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soiDây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi với cổng kết nối kiểu giọt nước
Sử dụng ≥95 lần thủ thuật
Có âm thanh cảnh báo
Có kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra
Tương thích với dao siêu âm mổ nội soi tương ứng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Sợi 4 01 báo giá
53
45G2VT27.67Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở chiều dài 80mm (1)Chất liệu: ghim titanium
Băng ghim có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm (±0.1mm)
Chiều dài: 80mm (±2mm)
Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 80mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 441 01 báo giá
54
46G2VT27.68Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở chiều dài 80mm (2)Chất liệu: ghim titanium
Băng ghim có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm (±0.1mm)
Chiều dài: 80mm (±2mm)
Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 80mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 59 01 báo giá
55
47G2VT27.73Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mmGhim khâu 75mm
Chiều dài đường ghim ≥81mm
Chiều dài đường cắt ≥78mm
Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm)
Gồm ≥118 ghim dạng 3D làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim
Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 75mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 300 01 báo giá
56
48G2VT27.74Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mmDụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm (±2mm)
Chiều dài đường ghim ≥81mm
Chiều dài đường cắt ≥78mm
Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm), phù hợp với các loại mô
Gồm ≥118 ghim làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim 3D
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 75mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 81 01 báo giá
57
49G2VT27.75Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mmGhim khâu (băng đạn) 55mm
Chiều dài đường ghim ≥61mm
Chiều dài đường cắt ≥58mm
Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm)
Gồm ≥88 ghim dạng 3D làm bằng titanium alloy với ≥6 hàng ghim
Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 55mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 70 01 báo giá
58
50G2VT27.76Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mmDụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm (±2mm)
Chiều dài đường ghim ≥61mm
Chiều dài đường cắt ≥58mm
Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm), phù hợp với các loại mô
Gồm ≥88 ghim làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim 3D
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 55mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 15 01 báo giá
59
51G2VT27.77Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 88 ghim, các cỡBăng đạn (ghim khâu) các cỡ gồm 88±1 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), có 6 hàng ghim , chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1.5/1.8/2.0±0.01mm
Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin tương ứng (chiều dài 60mm)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 294 01 báo giá
60
52G2VT27.78Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập gócDụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 60mm có khả năng giữ mô bề mặt;
Hố đe hình thang; Hàm đe bằng thép đúc không gỉ
Đường kính cán: 12mm (±1mm)
Chiều dài cán 34cm (±1cm)
Gập góc mỗi bên 45 độ
Lưỡi dao hình chữ C
Có ≥3 điểm tiếp xúc
Độ mở hàm 22mm (±1mm)
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (88 ghim)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 76 01 báo giá
61
53G2VT27.79Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc, 60mm Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 60mm; hố đe hình thang; đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34±0.1cm, gập góc chủ động bằng pin 2 bên > 110 độ, lưỡi dao hình chữ C, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, đáy hàm đe đóng kín, độ mở hàm > 22mm.
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (88 ghim)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 42 01 báo giá
62
54G2VT27.80Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 70 ghim
Băng đạn (ghim khâu) các cỡ gồm ≥70 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) có khả năng giữ mô bề mặt
Có ≥6 hàng ghim
Chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1,0mm, 1,5mm, 1,8mm, 2,0mm (±0.1mm)
Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin tương ứng (chiều dài 45mm)
Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 105 01 báo giá
63
55G2VT27.81Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập gócDụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 45mm có khả năng giữ mô bề mặt
Hố đe hình thang, hàm đe bằng thép đúc không gỉ
Đường kính cán 12mm
Chiều dài cán 34cm
Gập góc mỗi bên 45 độ
Lưỡi dao hình chữ C,
Có ≥3 điểm tiếp xúc
Độ mở hàm 22mm (±1mm)
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (70 ghim)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 60 01 báo giá
64
56G2VT27.82Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc, 45mmDụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 45mm; hố đe hình thang; đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34±0.1cm, gập góc chủ động bằng pin 2 bên > 110 độ, lưỡi dao hình chữ C, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, đáy hàm đe đóng kín, độ mở hàm > 22mm.
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (70 ghim)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 14 01 báo giá
65
57G2VT27.83Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mmBăng ghim của dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu, dài 35mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 4 hàng ghim, 36±1 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,5mm, chiều cao ghim đóng 1,0±0.01mm
Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
-ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 175 01 báo giá
66
58G2VT27.84Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mmDụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm, đường kính cán 9-12mm, chiều dài cán 32cm, gập góc mỗi bên 50 độ, đầu đe cong, tù, rộng 7,0mm
Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
-ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 35 01 báo giá
67
59G2VT27.87Ghim cắt khâu nối tròn 28mm, 26 ghimDụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa:
Chất liệu: ghim titanium (hoặc tương đương)
Chiều dài thân dụng cụ ≥20cm
Đường kính ngoài 28mm (±0.5mm)
Đường kính lòng cắt 19.5mm (±0.5mm)
Gồm ≥26 ghim
Chiều cao ghim ≥4.5mm
Thanh đe tháo rời
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 84 01 báo giá
68
60G2VT27.88Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28mm, 39 ghimDụng cụ khâu cắt nối tròn khâu ống tiêu hóa :
Chất liệu: ghim titanium
3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau
Chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm (±0.05mm)
Chiều cao ghim đóng từ 1.2mm-1.75mm (±0.05mm)
Đường kính ngoài 28mm (±1mm)
Đường kính dao cắt 19.5mm (±0.5mm)
Gồm ≥39 ghim
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 42 01 báo giá
69
61G2VT27.89Ghim cắt khâu nối tròn 31mm, 30 ghimDụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa:
Chất liệu: ghim titanium
Chiều dài thân dụng cụ: 22cm (±2cm)
Đường kính ngoài 31mm (±2mm)
Đường kính lòng cắt 22.5mm (±2mm)
Gồm ≥30 ghim
Chiều cao ghim ≥4.5mm
Thanh đe tháo rời
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 88 01 báo giá
70
62G2VT27.90Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31mm, 45 ghimDụng cụ khâu cắt nối tròn khâu ống tiêu hóa :
Chất liệu: ghim titanium
3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau
Chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm (±0.05mm)
Chiều cao ghim đóng từ 1.2mm-1.75mm (±0.05mm)
Đường kính ngoài 31mm (±1mm)
Đường kính dao cắt 22.5mm (±0.5mm)
Gồm ≥45 ghim
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 103 01 báo giá
71
63G2VT27.91Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vịDụng cụ giúp cố định lưới thoát vị
Có ≥30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium
Cao 3.8mm (±0.1mm)
Rộng 4mm (±0.1mm)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
- FDA hoặc tương đương
Cái 18 01 báo giá
72
64G2VT27.94Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin 29mmDụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 29mm (±1mm)
Gồm 2 vòng băng ghim với ≥26 ghim
Đường kính lưỡi dao 20.4mm (±0.5mm)
Chiều cao ghim mở 5.0mm (±0.2mm)
Chiều cao ghim đóng có thể điều chỉnh 1.5mm đến 2.2mm (±0.1mm)
Ghim 3D và chống trượt mô, làm bằng chất liệu Titanium Alloy
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 88 01 báo giá
73
65G2VT27.95Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin 31mmDụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 31mm (±1mm)
Gồm 2 vòng băng ghim với ≥30 ghim
Đường kính lưỡi dao: 22.5mm (±0.5mm)
Chiều cao ghim mở: 5.2mm (±0.2mm)
Chiều cao ghim đóng có thể điều chỉnh: 1.5mm đến 2.2mm (±0.1mm)
Ghim được làm bằng chất liệu Titanium Alloy
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 88 01 báo giá
74
66G2VT27.96Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid (hoặc tương đương)
Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn
Kích thước lỗ lưới: ≤1.7mm
Kích thước miếng lưới: ≥12cm x ≥8cm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 32 01 báo giá
75
67G2VT27.97Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên trái
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên trái, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid (hoặc tương đương)
Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn
Kích thước lỗ lưới: ≤1.7mm
Kích thước miếng lưới: ≥12cm x ≥8cm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 32 01 báo giá
76
68G2VT27.98Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 1
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương)
Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm)
Kích thước 20cm (±1cm) x 15cm (±1cm) hình chữ nhật.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 39 01 báo giá
77
69G2VT27.99Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 2
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương)
Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm)
Kích thước 25cm (±1cm) x 20cm (±1cm) hình chữ nhật.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 32 01 báo giá
78
70G2VT27.100Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 3
Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương)
Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm)
Kích thước 30cm (±1cm) x 20cm (±1cm) hình chữ nhật.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 11 01 báo giá
79
71G2VT27.101Lưới thoát vị phẳng đơn sợi
Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester (hoặc tương đương)
Lỗ lưới 2mm x3mm (±0.5mm)
Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn
Kích thước ≥15cm x ≥10cm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Miếng 70 01 báo giá
80
72G2VT27.102Nẹp mini thẳng titanium dùng vít 2.0 mmNẹp mini thẳng dùng với vít 2.0mm. Dày 1.0mm, chất liệu titanium, 18 lỗ
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 49 Không có báo giá
81
73G2VT27.103VIS MINI 2.0x10mmVít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 10 mm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương
Cái 28 01 báo giá
82
74G2VT27.104VIS MINI 2.0x6mmVít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 6mm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương
Cái 42 01 báo giá
83
75G2VT27.105VIS MINI 2.0x8mmVít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 8mm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương
Cái 42 01 báo giá
84
76G2VT27.106Dầu bơm tay khoanDung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực.
Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà.
Quy cách: Chai ≥500ml kèm đầu xịt
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Chai 35 01 báo giá
85
77G2VT27.111Cao su đánh bóng sứMũi cao su (silicone) chuyên dùng để đánh bóng sứ:
Kích thước hạt thô : hoàn tất và tạo dạng
Kích thước hạt vừa: làm nhẵn và đánh bóng sơ bộ
Kích thước hạt mịn: đánh bóng sau cùng
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
Cái 70 Không có báo giá
86
78G2VT27.118Chất bít ống tủyDùng để trám bít các ống tủy phụ có hoặc không có cone, có tác dụng giảm đau
Tối ưu hóa các ưu điểm của cement glass ionomer truyền thống và cement resin.
Ít gây ê buốt sau gắn.
Có thể sử dụng trám lót dưới các vật liệu trám khác.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Hộp 42 01 báo giá
87
79G2VT27.120Chất che tủyVật liệu che tủy hóa trùng hợp
Chứa Calcium hydroxide chuyên dùng để che tủy có đặc tính kháng khuẩn và cản quang cao có thể phân biệt với răng thật trên phim X-quang
Có thể dùng để lót dưới các vật liệu trám khác như bonds, cement và composites.
Đóng gói: Hộp (≥10gr chất nền + ≥10gr xúc tác)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Hộp 14 Không có báo giá
88
80G2VT27.125Chêm nhựa trám xoang IIChêm nhựa trám xoang II dùng trong kỹ thuật trám răng xoang II
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 210 01 báo giá
89
81G2VT27.126Chỉ co nướuChỉ co nướu các loại: đầy đủ dải kích thước lâm sàng, cỡ #0, #00, #000, #1, #2 (hoặc kích cỡ tương đương)
xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay
Chất liệu 100% Cotton, không có chất co mạch.
Quy cách: lọ ≥2m/lọ
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Lọ 56 01 báo giá
90
82G2VT27.132Đài cao su đánh bóngĐầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite
Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- FDA hoặc tương đương
Cái 700 01 báo giá
91
83G2VT27.136Keo dán daKeo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate, màu tím, không tan, ống 0.7ml. Tạo ra lực giữ vết thương tương đương chỉ phẫu thuật size 4/0, dán da 1 lớp, đóng da vết mổ lên đến 15 cm, Lực giữ vết thương 232mmHg. Ngăn ngừa và tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập > 99% trong 72 giờ đối với các vi khuẩn thường gây ra nhiễm khuẩn vết mổ. Hộp 6 ống.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn:
- ISO 13485
- CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương
- FDA hoặc tương đương
Cây 455 01 báo giá
92
84G2VT27.145Lò xo vòng hở 7Hợp kim Nikel Titanium, các vòng lò xo thiết kế liên tục, dùng di xa giữa hai răng. Có kích cỡ 010''x 030'', 012''x030'' và 014''x036''Sợi 14 01 báo giá
93
85G2VT27.148Mũi đánh bóng compositeĐầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite
Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ
Hình dạng: đĩa, chóp...
Chiều dài: khoảng 3 cm (±1cm)
Tương thích với tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Mũi 210 01 báo giá
94
86G2VT27.154Mũi mài kim cương đường kính 3.0 mmMũi mài kim cương dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình.
Vật liệu thép không gỉ
Đường kính 3.0 mm
Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 21 Không có báo giá
95
87G2VT27.155Mũi mài kim cương đường kính 5.0 mmMũi mài kim cương dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình.
Vật liệu thép không gỉ
Đường kính 5.0 mm
Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 21 Không có báo giá
96
88G2VT27.156Mũi mài nhựaDùng cho tay khoan thẳng, đủ hình dạng, kích cỡ. dùng cho tay khoan chậm
Mũi mài nhựa, bằng thép không gỉ, hình quả khế.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 42 01 báo giá
97
89G2VT27.157Mũi mài phá đường kính 3.0 mmMũi mài phá dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình.
Vật liệu thép không gỉ
Đường kính 3.0 mm
Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 21 Không có báo giá
98
90G2VT27.158Mũi mài phá đường kính 5.0 mmMũi mài phá dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình.
Vật liệu thép không gỉ
Đường kính 5.0 mm
Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng)
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Cái 21 Không có báo giá
99
91G2VT27.163Thạch cao thường (thạch cao vàng)Thạch cao cứng
Thạch cao dùng cho dùng cho phục hình tháo lắp và phục hình cố định với thời gian đúc mẫu hàm 20 phút (±2 phút).
Dễ trộn, cân bằng Thyxotropy, độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm.
Kg 224 01 báo giá
100
92G2VT27.164Thạch cao trắngThạch cao dùng cho chỉnh nha màu trắng
Thạch cao dùng cho mẫu hàm chỉnh nha với thời gian đúc mẫu hàm 45 phút (±5 phút).
Độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm.
Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485
Túi 140 01 báo giá