| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
5 | GÓI THẦU: MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2026-2027 (GÓI SỐ 2) (đính kèm Công văn số /BVTĐHYDCT ngày tháng năm 2026 của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Stt | Mã thầu | Tên danh mục mời báo giá | Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||||
8 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |||||||||||||||||||
9 | 1 | G2VT27.1 | Giấy parafilm | Giấy parafilm, 4in x 125ft | Cuộn | 6 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
10 | 2 | G2VT27.2 | Giấy thấm | Là giấy lọc/giấy thấm y tế chuyên dụng. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 32 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
11 | 3 | G2VT27.3 | Săng lỗ | Chất liệu: vải không dệt màu xanh PP Đặt tính: không thấm nước, mịn màng và ít sợi bông. Kích thước: ≥50cm x ≥50cm khoét lỗ tròn Sản phẩm được tiệt trùng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Miếng | 161 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
12 | 4 | G2VT27.12 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Polyglactin 8.0 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tư tiêu tiệt trùng được cấu tạo từ một copolyme có thành phần gồm 90% glycolid và 10% L-lactid ( Polyglactin 370 ) và calci ctearat, số 8.0. Chỉ có thể ở dạng nhuộm màu tím hoặc không nhuộm. Sợi chỉ có kích cỡ và chiều dài khác nhau, có thể đi kèm hoặc không đi kèm với kim bằng thép không gỉ có hình dạng và kích thước khác nhau. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Tép | 101 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
13 | 5 | G2VT27.13 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, dạng xoắn | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone Dạng xoắn Chiều dài ≥ 38 mm Kim 29G–30G Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
14 | 6 | G2VT27.14 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi 1 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone Đơn sợi Chiều dài ≥ 38 mm Kim 30G Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
15 | 7 | G2VT27.15 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi 2 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone Đơn sợi Chiều dài ≥ 60 mm Kim 29G Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
16 | 8 | G2VT27.16 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, có gai 2 chiều | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone Có gai 2 chiều Cỡ kim 19G–21G Chiều dài 60–100 mm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 49 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
17 | 9 | G2VT27.17 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, đa sợi 1 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone Đa sợi Cỡ kim: 19G Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
18 | 10 | G2VT27.18 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone, đa sợi 2 | Chỉ tan tổng hợp Polydioxanone/ Polycaprolactone Đa sợi Chiều dài ≥ 30 mm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 14 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
19 | 11 | G2VT27.19 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 7/0 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợi làm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 7/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm. Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày. Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi Độ cứng bề mặt ≥600VPN. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặ EU hoặc tương đương | Tép | 67 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
20 | 12 | G2VT27.20 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 8/0 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợilàm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 8/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm. Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày. Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi Độ cứng bề mặt ≥600VPN. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặ EU hoặc tương đương | Tép | 67 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
21 | 13 | G2VT27.21 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợi số 9/0 | Chỉ tiêu sinh học đơn sợilàm từ Collagen tinh khiết cao ≥90%, số 9/0 dài ≥70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm. Giữ được 100% độ bền kéo trong 4 tuần, tan hoàn toàn trong khoảng 90 ngày. Kim thép không gỉ phủ Silicon, chịu lực kéo ≥200 ksi Độ cứng bề mặt ≥600VPN. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Tép | 67 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
22 | 14 | G2VT27.22 | Kẹp gắp dị vật | Kẹp gắp dị vật loại dẻo, hàm mở 2 bên, đường kính 0.8 mm, chiều dài làm việc 30 Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 7 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
23 | 15 | G2VT27.23 | Chổi rửa dài kênh sinh thiết | Chiều dài 1500mm (±100mm), đường kính lông chổi 6.0mm (±1mm) dùng cho dây nội soi có đường kính tối thiểu 2mm (±0,2mm) | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
24 | 16 | G2VT27.24 | Chổi rửa ngắn kênh sinh thiết | Đường kính ngoài từ 5mm đến 15mm dùng để rửa ống nội soi phế quản | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
25 | 17 | G2VT27.25 | Nắp đậy kênh sinh thiết | Nắp đậy kênh sinh thiết (có thể tái sử dụng) Vật liệu làm bằng cao su đặc biệt, phù hợp với hóa chất khử khuẩn, độ đàn hồi và khả năng tương thích cao, phù hợp với tất cả dòng dây nội soi. | Cái | 35 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
26 | 18 | G2VT27.26 | Nút bấm van hút ống nội soi mềm | Nút bấm van hút trên ống nội soi phế quản. Nằm trên tay cần điều khiển của ống nội soi phế quản. Vật liệu làm bằng nhựa cao cấp chịu nhiệt, chịu được hóa chất khử khuẩn và an toàn sinh học theo tiêu chuẩn y tế quốc tế. Các bộ phận có thể tháo lắp dễ dàng. Tương thích với ống nội soi CLV-180 của Bệnh viện | Cái | 35 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
27 | 19 | G2VT27.27 | Ống khí canula | Ống khí canula, có lọc, người lớn Dây canula đo lưu lượng qua mũi, tương thích với máy đo đa ký hô hấp NOX T3s Chất liệu: Nhựa dẻo Chiều dài: ≥ 90cm Đầu kết nối: có khớp vặn, có đầu lọc Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Dây | 70 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
28 | 20 | G2VT27.28 | Ống khí mũi | Dây canula đo lưu lượng qua mũi, tương thích với máy đo đa ký hô hấp Apnealink Air Chất liệu: Nhựa dẻo Chiều dài: ≥ 90cm Đầu kết nối: có khớp vặn Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Dây | 84 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
29 | 21 | G2VT27.30 | Khăn ướt | Nguyên liệu: Vải không dệt, nước tinh khiết, Sodium Benzoate (0.4%), acid citric,nano bạc, hương liệu… Kích thước: 195x145mm (±5mm) Khăn trắng, sạch, không có bụi, dầu mỡ và các vật lạ khác. Độ PH trên mẫu thử: 5,0 ± 1,0 Tổng số vi khuẩn hiếu khí (Khuẩn lạc/ g) ≤ 1.000 Tổng số nấm mốc (Khuẩn lạc/ g) ≤ 100 Enterobacteriaceae (Khuẩn lạc/g ) ≤ 10 S.aureus(g): Không có P.aeruginosa (g): Không có Candida albicans (g):Không có Hàm lượng formaldehyt không vượt quá (mg/kg): 30 | Gói | 490 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
30 | 22 | G2VT27.31 | Khí Argon y tế | - Khí AirMAC được sản xuất từ thành phần chính là khí Argon độ tinh khiết 99,9999% - Thành phần vết các hợp chất được kiểm soát là: H2O ≤ 0.2ppm; O2 ≤ 0.2 ppm; N2 ≤ 0.5 ppm; CO2 và CO ≤ 0.1 ppm - Dùng cho Máy Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương * Bình chứa: '- Bình hợp kim nhôm dung tích 8 lít - Kích thước bao gồm quai xách: 160 x 700 (mm) (±5%) - Áp suất an toàn của bình chứa: 225 Bar - Áp suất làm việc tối đa: 150 Bar - Áp suất khí nén khi đầy: 130Bar (±5%) * Kết nối: - Chuẩn kết nối CGA 870 - Giao diện nối điện tử: HDMI (Để truy xuất nguồn gốc nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm) * Lưu ý: Sản phẩm là hỗn hợp khí trong bình, không bao gồm vỏ bình và các bộ phận đi kèm Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bình | 91 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
31 | 23 | G2VT27.32 | Bộ điều kinh | Bộ điều kinh Xilanh: Dung tích lớn (thường là 60cc), pít-tông trơn tru, tạo lực hút chân không ổn định. Ống hút: Thường đi kèm 2 ống với kích thước khác nhau (thường là phi 4, 5 hoặc 6) để phù hợp với từng trường hợp lâm sàng. Dầu bôi trơn: 1 lọ nhỏ để bôi trơn pít-tông, giúp thao tác nhẹ nhàng. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 245 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
32 | 24 | G2VT27.33 | Dụng cụ tử cung | Cấu tạo: Hình chữ T, thân nhựa dẻo quấn dây đồng, Tỷ lệ tránh thai cao (>95%), có tác dụng ngay sau khi đặt và kéo dài 8-10 năm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 245 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
33 | 25 | G2VT27.34 | Tã dán người lớn 1 | Kích thước: ≥ 76 x 135 cm Thành phần: Vải không dệt, chun, bông Cellulose, hạt siêu thấm, PE, Polyme kết dính, Chất kháng khuẩn. | Gói | 770 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
34 | 26 | G2VT27.35 | Tã dán người lớn 2 | Kích thước: ≥ 930 x 86 cm Thành phần: Vải không dệt, chun, bông Cellulose, hạt siêu thấm, PE, Polyme kết dính, Chất kháng khuẩn. | Gói | 245 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
35 | 27 | G2VT27.36 | Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm nữ | Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm nữ Chất liệu: Thường là que tăm bông vô khuẩn | Cái | 5.040 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
36 | 28 | G2VT27.37 | Que gỗ lấy phết tế bào âm đạo | Chất liệu: Thường làm từ gỗ thông hoặc gỗ cây bạch dương đã qua xử lý Hình dáng: Thiết kế dạng 2 đầu, Một đầu cong, Một đầu nhọn/hẹp hơn: Bề mặt: trơn láng, không có xơ gỗ, không góc cạnh sắc nhọn để đảm bảo an toàn tuyệt đối, không gây chấn thương khi thao tác. Chiều dài: ≥150 mm Chiều rộng: ≥15mm, ở đầu to, và ≥5mm ở phần tay cầm. Độ dày: ≤3 mm. Sản phẩm được tiệt trùng | Hộp | 53 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
37 | 29 | G2VT27.38 | Tấm đệm lót | Kích thước: ≥ 42cm x 72 cm Thành phần: Vải không dệt, hạt siêu thấm, bông cellulose, PE, giấy, giấy trắng silicon, polyme kết dính, chất kháng khuẩn, nano bạc | Gói | 245 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
38 | 30 | G2VT27.43 | Kim sinh thiết vú chân không | Kích thước tay kim: Chiều dài trong khoảng: 26.0 - 27.0 cm Chiều rộng trong khoảng: 4.0 - 4.5 cm Kích cỡ đầu kim: 9G Chiều dài kim: ≥ 12cm Đường kính ngoài: ≤ 4 mm Đường kính trong: ≤ 3mm Độ mở cắt của lỗ cắt: ≥ 12mm Kim sinh thiết có khả năng làm dưới siêu âm Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 126 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
39 | 31 | G2VT27.46 | Túi dẫn lưu Pigtail | Túi chứa dịch dẫn lưu, dùng với ống dẫn lưu mật: Chất liệu Polyvinylclorua (PVC) Thể tích: ≥ 800ml, có đánh dấu các vạch thể tích Ống nối dẫn lưu có khóa vặn male luer-lock, tương thích ống dẫn lưu ra da đầu cong dạng pigtail Thiết kế chống chảy ngược, giúp tránh tình trạng nhiễm trùng cho bệnh nhân Có dây để cố định túi ở chân hoặc trên vai của bệnh nhân Có thể xả lượng dịch bằng cách mở valve xả dạng xoắn và thông qua cổng thoát dịch phía dưới túi Đóng gói tiệt khuẩn Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 161 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
40 | 32 | G2VT27.47 | Băng clip mạch máu (loại 5 clip 1 băng) | Băng Clip mạch máu titan, cỡ ML, có 5 clip/ 1 băng. 2 clip cuối cùng trong băng được mã hóa khác màu Tương thích với súng bắn clip tương ứng | Cái | 84 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
41 | 33 | G2VT27.48 | Băng clip mạch máu (loại 12 clip 1 băng) | Băng Clip mạch máu titan, cỡ ML, có 12 clip/ 1 băng. 2 clip cuối cùng trong băng được mã hóa khác màu. Tương thích với súng bắn clip tương ứng | Cái | 84 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
42 | 34 | G2VT27.49 | Súng bắn clip | Súng bắn clip titan liên tục, loại trung bình - lớn ML, đường kính ≥ 10mm, chiều dài cán ≥ 280mm, có khả năng xoay 360 độ. Có khả năng kẹp mạch/ống có đường kính từ 0.4-5.5mm. Tương thích với các băng clip tương ứng | Cái | 2 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
43 | 35 | G2VT27.50 | Clip kẹp mạch máu | Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4±0.1mm, chiều dài clip khi đóng 8,99±0.1mm Tương thích với kềm kẹp clip mạch máu tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 840 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
44 | 36 | G2VT27.51 | Kềm kẹp clip mổ mở | Sử dụng kẹp clip polymer kẹp mạch máu Các cỡ tương ứng M, ML, L, XL Kích thước: Dài ≥ 270mm Hàm cong 70° Vật liệu: Hàm và thân làm bằng thép không gỉ 630; vít trục ngang, đinh tán, móc làm bằng thép không gỉ 304; lò xo làm bằng thép không gỉ 301; tay cầm làm bằng nhựa PPSU. Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần) Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 2 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
45 | 37 | G2VT27.52 | Kềm kẹp clip phẫu thuật nội soi | Sử dụng kẹp clip polymer kẹp mạch máu trong phẫu thuật nội soi Các cỡ tương ứng M, ML, L, XL Kích thước: Dài ≥ 330mm Hàm cong 20°, có thể tháo rời được 03 phần (lõi hàm + vỏ ngoài + tay cầm) Vật liệu: Lõi hàm, tay cầm làm bằng thép không gỉ 630; vỏ ngoài và núm tưới rửa làm bằng thép không gỉ 304; nắp đạy tưới rửa bằng nhựa PVC; vòng xoay điều hướng làm bằng nhựa PPSU. Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần) Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 2 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
46 | 38 | G2VT27.53 | Clip kẹp mạch máu và mô | Chất liệu: Titanium Cỡ micro: chiều rộng clip 1.91mm, chiều cao clip 1.91mm, chiều dài clip khi đóng 2.24mm Cỡ nhỏ: chiều rộng clip 1.98mm, chiều cao clip 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.63mm Cỡ nhỏ - rộng: chiều rộng clip 2.08mm, chiều cao clip 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.68mm (tương thích với hệ thống phẫu thuật robot Da Vinci) Cỡ trung bình: chiều rộng clip 3.02mm, chiều cao clip 4.68mm, chiều dài clip khi đóng 5.89mm Cỡ trung bình - rộng: chiều rộng clip 5.73mm, chiều cao clip 7.21mm, chiều dài clip khi đóng 8.98mm Cỡ lớn: chiều rộng clip 7.80mm, chiều cao clip 10.07mm, chiều dài clip khi đóng 12.38mm Có rãnh chống trượt Tương thích với kềm kẹp clip mạch máu tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 840 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
47 | 39 | G2VT27.54 | Kềm kẹp clip titan, phẫu thuật nội soi | Sử dụng kẹp clip titan kẹp mạch máu trong phẫu thuật nội soi Các cỡ tương ứng: Trung bình, trung bình - rộng, rộng (M, ML, L) Kích thước: Dài ≥ 330mm Có thể tháo rời được 03 phần (lõi hàm + vỏ ngoài + tay cầm) Vật liệu: Lõi hàm, tay cầm làm bằng thép không gỉ 630; vỏ ngoài và núm tưới rửa làm bằng thép không gỉ 304; nắp đạy tưới rửa bằng nhựa PVC; vòng xoay điều hướng làm bằng nhựa PPSU. Hấp tiệt trùng được, sử dụng nhiều lần (đến 1.000 lần) Tương thích với clip kẹp mạch máu tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 2 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
48 | 40 | G2VT27.62 | Dao siêu âm mổ mở (1) | Dao siêu âm mổ mở thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh Cán dài 9cm (±1cm) Lưỡi dao cong dài 16mm (±0.5mm) với tay kẹp đệm mô teflon Tương thích với dây dao siêu âm mổ mở tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 11 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
49 | 41 | G2VT27.63 | Dao siêu âm mổ mở (2) | Dao siêu âm mổ mở thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh Cán dài 17cm (±1cm) Lưỡi dao cong dài 16mm (±0.5cm) với tay kẹp đệm mô teflon Tương thích với dây dao siêu âm mổ mở tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 11 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
50 | 42 | G2VT27.64 | Dây dao mổ mở | Dây cáp dùng cho dao mổ hở với cổng kết nối kiểu giọt nước Sử dụng ≥100 lần thủ thuật Có âm thanh cảnh báo Có kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra Tương thích với dao siêu âm mổ mở tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Sợi | 4 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
51 | 43 | G2VT27.65 | Dao siêu âm mổ nội soi | Dao siêu âm mổ nội soi thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh Đường kính cán: 5mm (±0.5mm) Chiều dài cán: 36cm (±1cm) Lưỡi dao cong bằng hợp kim titanium TI‐6AL‐4V‐ELI được phủ lớp chống dính , phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 (Hoặc tương đương) Tương thích với dây dao siêu âm mổ nội soi tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 88 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
52 | 44 | G2VT27.66 | Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi | Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi với cổng kết nối kiểu giọt nước Sử dụng ≥95 lần thủ thuật Có âm thanh cảnh báo Có kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra Tương thích với dao siêu âm mổ nội soi tương ứng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Sợi | 4 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
53 | 45 | G2VT27.67 | Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở chiều dài 80mm (1) | Chất liệu: ghim titanium Băng ghim có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm (±0.1mm) Chiều dài: 80mm (±2mm) Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 80mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 441 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
54 | 46 | G2VT27.68 | Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở chiều dài 80mm (2) | Chất liệu: ghim titanium Băng ghim có ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm (±0.1mm) Chiều dài: 80mm (±2mm) Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 80mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 59 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
55 | 47 | G2VT27.73 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm | Ghim khâu 75mm Chiều dài đường ghim ≥81mm Chiều dài đường cắt ≥78mm Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm) Gồm ≥118 ghim dạng 3D làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 75mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 300 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
56 | 48 | G2VT27.74 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm (±2mm) Chiều dài đường ghim ≥81mm Chiều dài đường cắt ≥78mm Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm), phù hợp với các loại mô Gồm ≥118 ghim làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim 3D Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 75mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 81 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
57 | 49 | G2VT27.75 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm | Ghim khâu (băng đạn) 55mm Chiều dài đường ghim ≥61mm Chiều dài đường cắt ≥58mm Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm) Gồm ≥88 ghim dạng 3D làm bằng titanium alloy với ≥6 hàng ghim Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 55mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 70 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
58 | 50 | G2VT27.76 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm (±2mm) Chiều dài đường ghim ≥61mm Chiều dài đường cắt ≥58mm Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5mm; 1,8mm; 2,0mm (±0.1mm), phù hợp với các loại mô Gồm ≥88 ghim làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim 3D Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở tương ứng (chiều dài 55mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 15 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
59 | 51 | G2VT27.77 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 88 ghim, các cỡ | Băng đạn (ghim khâu) các cỡ gồm 88±1 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), có 6 hàng ghim , chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1.5/1.8/2.0±0.01mm Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin tương ứng (chiều dài 60mm) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 294 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
60 | 52 | G2VT27.78 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 60mm có khả năng giữ mô bề mặt; Hố đe hình thang; Hàm đe bằng thép đúc không gỉ Đường kính cán: 12mm (±1mm) Chiều dài cán 34cm (±1cm) Gập góc mỗi bên 45 độ Lưỡi dao hình chữ C Có ≥3 điểm tiếp xúc Độ mở hàm 22mm (±1mm) Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (88 ghim) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 76 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
61 | 53 | G2VT27.79 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc, 60mm | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 60mm; hố đe hình thang; đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34±0.1cm, gập góc chủ động bằng pin 2 bên > 110 độ, lưỡi dao hình chữ C, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, đáy hàm đe đóng kín, độ mở hàm > 22mm. Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (88 ghim) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
62 | 54 | G2VT27.80 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 70 ghim | Băng đạn (ghim khâu) các cỡ gồm ≥70 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) có khả năng giữ mô bề mặt Có ≥6 hàng ghim Chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1,0mm, 1,5mm, 1,8mm, 2,0mm (±0.1mm) Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin tương ứng (chiều dài 45mm) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 105 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
63 | 55 | G2VT27.81 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 45mm có khả năng giữ mô bề mặt Hố đe hình thang, hàm đe bằng thép đúc không gỉ Đường kính cán 12mm Chiều dài cán 34cm Gập góc mỗi bên 45 độ Lưỡi dao hình chữ C, Có ≥3 điểm tiếp xúc Độ mở hàm 22mm (±1mm) Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (70 ghim) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 60 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
64 | 56 | G2VT27.82 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc, 45mm | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin 45mm; hố đe hình thang; đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34±0.1cm, gập góc chủ động bằng pin 2 bên > 110 độ, lưỡi dao hình chữ C, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, đáy hàm đe đóng kín, độ mở hàm > 22mm. Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi tương ứng (70 ghim) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 14 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
65 | 57 | G2VT27.83 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm | Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu, dài 35mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 4 hàng ghim, 36±1 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,5mm, chiều cao ghim đóng 1,0±0.01mm Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: -ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 175 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
66 | 58 | G2VT27.84 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm | Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm, đường kính cán 9-12mm, chiều dài cán 32cm, gập góc mỗi bên 50 độ, đầu đe cong, tù, rộng 7,0mm Tương thích với băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi sử dụng pin dùng cho mạch máu 35mm Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: -ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 35 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
67 | 59 | G2VT27.87 | Ghim cắt khâu nối tròn 28mm, 26 ghim | Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa: Chất liệu: ghim titanium (hoặc tương đương) Chiều dài thân dụng cụ ≥20cm Đường kính ngoài 28mm (±0.5mm) Đường kính lòng cắt 19.5mm (±0.5mm) Gồm ≥26 ghim Chiều cao ghim ≥4.5mm Thanh đe tháo rời Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 84 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
68 | 60 | G2VT27.88 | Dụng cụ cắt khâu nối tròn 28mm, 39 ghim | Dụng cụ khâu cắt nối tròn khâu ống tiêu hóa : Chất liệu: ghim titanium 3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau Chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm (±0.05mm) Chiều cao ghim đóng từ 1.2mm-1.75mm (±0.05mm) Đường kính ngoài 28mm (±1mm) Đường kính dao cắt 19.5mm (±0.5mm) Gồm ≥39 ghim Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
69 | 61 | G2VT27.89 | Ghim cắt khâu nối tròn 31mm, 30 ghim | Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa: Chất liệu: ghim titanium Chiều dài thân dụng cụ: 22cm (±2cm) Đường kính ngoài 31mm (±2mm) Đường kính lòng cắt 22.5mm (±2mm) Gồm ≥30 ghim Chiều cao ghim ≥4.5mm Thanh đe tháo rời Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 88 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
70 | 62 | G2VT27.90 | Dụng cụ cắt khâu nối tròn 31mm, 45 ghim | Dụng cụ khâu cắt nối tròn khâu ống tiêu hóa : Chất liệu: ghim titanium 3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau Chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm (±0.05mm) Chiều cao ghim đóng từ 1.2mm-1.75mm (±0.05mm) Đường kính ngoài 31mm (±1mm) Đường kính dao cắt 22.5mm (±0.5mm) Gồm ≥45 ghim Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 103 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
71 | 63 | G2VT27.91 | Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị | Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị Có ≥30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium Cao 3.8mm (±0.1mm) Rộng 4mm (±0.1mm) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương - FDA hoặc tương đương | Cái | 18 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
72 | 64 | G2VT27.94 | Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin 29mm | Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 29mm (±1mm) Gồm 2 vòng băng ghim với ≥26 ghim Đường kính lưỡi dao 20.4mm (±0.5mm) Chiều cao ghim mở 5.0mm (±0.2mm) Chiều cao ghim đóng có thể điều chỉnh 1.5mm đến 2.2mm (±0.1mm) Ghim 3D và chống trượt mô, làm bằng chất liệu Titanium Alloy Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 88 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
73 | 65 | G2VT27.95 | Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin 31mm | Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 31mm (±1mm) Gồm 2 vòng băng ghim với ≥30 ghim Đường kính lưỡi dao: 22.5mm (±0.5mm) Chiều cao ghim mở: 5.2mm (±0.2mm) Chiều cao ghim đóng có thể điều chỉnh: 1.5mm đến 2.2mm (±0.1mm) Ghim được làm bằng chất liệu Titanium Alloy Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 88 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
74 | 66 | G2VT27.96 | Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải | Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid (hoặc tương đương) Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn Kích thước lỗ lưới: ≤1.7mm Kích thước miếng lưới: ≥12cm x ≥8cm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 32 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
75 | 67 | G2VT27.97 | Lưới thoát vị bẹn, tự dính dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên trái | Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên trái, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid (hoặc tương đương) Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn Kích thước lỗ lưới: ≤1.7mm Kích thước miếng lưới: ≥12cm x ≥8cm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 32 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
76 | 68 | G2VT27.98 | Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 1 | Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương) Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm) Kích thước 20cm (±1cm) x 15cm (±1cm) hình chữ nhật. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 39 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
77 | 69 | G2VT27.99 | Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 2 | Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương) Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm) Kích thước 25cm (±1cm) x 20cm (±1cm) hình chữ nhật. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 32 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
78 | 70 | G2VT27.100 | Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ 3 | Mảnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp, chất liệu Polyester thấm nước, một mặt là màng Collagen chống dính, mũi dệt X cải tiến, có đính chỉ sẵn (hoặc tương đương) Kích thước lỗ lưới lớn 4.8mm x2.0mm (±0.2mm) Kích thước 30cm (±1cm) x 20cm (±1cm) hình chữ nhật. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 11 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
79 | 71 | G2VT27.101 | Lưới thoát vị phẳng đơn sợi | Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester (hoặc tương đương) Lỗ lưới 2mm x3mm (±0.5mm) Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn Kích thước ≥15cm x ≥10cm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Miếng | 70 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
80 | 72 | G2VT27.102 | Nẹp mini thẳng titanium dùng vít 2.0 mm | Nẹp mini thẳng dùng với vít 2.0mm. Dày 1.0mm, chất liệu titanium, 18 lỗ Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 49 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
81 | 73 | G2VT27.103 | VIS MINI 2.0x10mm | Vít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 10 mm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương | Cái | 28 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
82 | 74 | G2VT27.104 | VIS MINI 2.0x6mm | Vít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 6mm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương | Cái | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
83 | 75 | G2VT27.105 | VIS MINI 2.0x8mm | Vít mini đường kính 2.0mm chất liệu titanium, dài 8mm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc FDA hoặc tương đương | Cái | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
84 | 76 | G2VT27.106 | Dầu bơm tay khoan | Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. Quy cách: Chai ≥500ml kèm đầu xịt Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Chai | 35 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
85 | 77 | G2VT27.111 | Cao su đánh bóng sứ | Mũi cao su (silicone) chuyên dùng để đánh bóng sứ: Kích thước hạt thô : hoàn tất và tạo dạng Kích thước hạt vừa: làm nhẵn và đánh bóng sơ bộ Kích thước hạt mịn: đánh bóng sau cùng Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương | Cái | 70 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
86 | 78 | G2VT27.118 | Chất bít ống tủy | Dùng để trám bít các ống tủy phụ có hoặc không có cone, có tác dụng giảm đau Tối ưu hóa các ưu điểm của cement glass ionomer truyền thống và cement resin. Ít gây ê buốt sau gắn. Có thể sử dụng trám lót dưới các vật liệu trám khác. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
87 | 79 | G2VT27.120 | Chất che tủy | Vật liệu che tủy hóa trùng hợp Chứa Calcium hydroxide chuyên dùng để che tủy có đặc tính kháng khuẩn và cản quang cao có thể phân biệt với răng thật trên phim X-quang Có thể dùng để lót dưới các vật liệu trám khác như bonds, cement và composites. Đóng gói: Hộp (≥10gr chất nền + ≥10gr xúc tác) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 14 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
88 | 80 | G2VT27.125 | Chêm nhựa trám xoang II | Chêm nhựa trám xoang II dùng trong kỹ thuật trám răng xoang II Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 210 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
89 | 81 | G2VT27.126 | Chỉ co nướu | Chỉ co nướu các loại: đầy đủ dải kích thước lâm sàng, cỡ #0, #00, #000, #1, #2 (hoặc kích cỡ tương đương) xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay Chất liệu 100% Cotton, không có chất co mạch. Quy cách: lọ ≥2m/lọ Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Lọ | 56 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
90 | 82 | G2VT27.132 | Đài cao su đánh bóng | Đầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - FDA hoặc tương đương | Cái | 700 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
91 | 83 | G2VT27.136 | Keo dán da | Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate, màu tím, không tan, ống 0.7ml. Tạo ra lực giữ vết thương tương đương chỉ phẫu thuật size 4/0, dán da 1 lớp, đóng da vết mổ lên đến 15 cm, Lực giữ vết thương 232mmHg. Ngăn ngừa và tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập > 99% trong 72 giờ đối với các vi khuẩn thường gây ra nhiễm khuẩn vết mổ. Hộp 6 ống. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: - ISO 13485 - CE hoặc MDR hoặc EU hoặc tương đương - FDA hoặc tương đương | Cây | 455 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
92 | 84 | G2VT27.145 | Lò xo vòng hở 7 | Hợp kim Nikel Titanium, các vòng lò xo thiết kế liên tục, dùng di xa giữa hai răng. Có kích cỡ 010''x 030'', 012''x030'' và 014''x036'' | Sợi | 14 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
93 | 85 | G2VT27.148 | Mũi đánh bóng composite | Đầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ Hình dạng: đĩa, chóp... Chiều dài: khoảng 3 cm (±1cm) Tương thích với tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Mũi | 210 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
94 | 86 | G2VT27.154 | Mũi mài kim cương đường kính 3.0 mm | Mũi mài kim cương dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình. Vật liệu thép không gỉ Đường kính 3.0 mm Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
95 | 87 | G2VT27.155 | Mũi mài kim cương đường kính 5.0 mm | Mũi mài kim cương dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình. Vật liệu thép không gỉ Đường kính 5.0 mm Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
96 | 88 | G2VT27.156 | Mũi mài nhựa | Dùng cho tay khoan thẳng, đủ hình dạng, kích cỡ. dùng cho tay khoan chậm Mũi mài nhựa, bằng thép không gỉ, hình quả khế. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 42 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
97 | 89 | G2VT27.157 | Mũi mài phá đường kính 3.0 mm | Mũi mài phá dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình. Vật liệu thép không gỉ Đường kính 3.0 mm Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
98 | 90 | G2VT27.158 | Mũi mài phá đường kính 5.0 mm | Mũi mài phá dùng cho phẫu thuật cột sống chỉnh hình. Vật liệu thép không gỉ Đường kính 5.0 mm Tương thích với hệ thống máy EMD medical ( máy khoan mài cao tốc của bệnh viện đang sử dụng) Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 21 | Không có báo giá | |||||||||||||||||||
99 | 91 | G2VT27.163 | Thạch cao thường (thạch cao vàng) | Thạch cao cứng Thạch cao dùng cho dùng cho phục hình tháo lắp và phục hình cố định với thời gian đúc mẫu hàm 20 phút (±2 phút). Dễ trộn, cân bằng Thyxotropy, độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm. | Kg | 224 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||
100 | 92 | G2VT27.164 | Thạch cao trắng | Thạch cao dùng cho chỉnh nha màu trắng Thạch cao dùng cho mẫu hàm chỉnh nha với thời gian đúc mẫu hàm 45 phút (±5 phút). Độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 140 | 01 báo giá | |||||||||||||||||||