| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CheckList Content Chuẩn SEO Phong Mai | Chi tiết | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Các thành phần | Tiêu chí đánh giá | Tình trạng | Note | ||||||||||||||||||||||
3 | I | Các yêu cầu cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Tỷ lệ unique 95-100% | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
5 | 2 | Không có lỗi chính tả, diễn đạt logic | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
6 | II | E-E-A-T Trong bài viết | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Nếu được thì nên ưu tiên sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất như “Tôi” “Chúng tôi” “Chúng tôi”, v.v. trong bài viết. | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Nên có các đoạn đưa ra các trải nghiệm thực tế và ý kiến cá nhân trong bài viết | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Nên dùng các từ như "Trong nghiên cứu của mình, mình phát hiện ra..." để thay thế các từ như " Nghiên cứu chỉ ra rằng..." | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
10 | 4 | Nên dùng các từ như "Khi sử dụng sản phẩm, mình nhận thấy nó có... " để thay thế các từ như " Sản phẩm có..." | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
11 | 5 | Nên sử dụng ngôn ngữ mô tả trải nghiệm cá nhân của bạn với sản phẩm hoặc dịch vụ thay vì chỉ chỉ sử dụng các thông tin khách quan. | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
12 | 6 | Tiêu đề không phóng đại, gây sốc, phóng đại | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Trong nội dung không cam kết những điều không làm được, như cam kết chữa khỏi 100%, … | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
14 | 8 | Không dùng banner điều hướng quá nhiều về dịch vụ sản phẩm | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
15 | 9 | Không dùng internal link đánh lừa người dùng đến trang bán hàng | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
16 | 10 | Tạo hồ sơ tác giả thực, không sử dụng tác giả ảo, bút danh, hay fake tác giả khác | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
17 | 11 | Thêm Schema Tác giả trên tất cả bài viết | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
18 | III | Yêu cầu về trình bày | |||||||||||||||||||||||||
19 | 1 | Căn lề 2 bên, cỡ chữ 11, giãn cách dòng 1,5 | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2 | Bôi đậm ý, text cần nhấn mạnh tốt cho người dùng | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
21 | 3 | Đặt thẻ Heading trong file doc cho tiêu đề và các heading | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
22 | 4 | Viết các câu ngắn: 200-300 ký tự/câu (1,5-2 dòng) | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
23 | 5 | Đoạn ngắn: 2-3 câu (không quá 3 dòng) | FALSE | Đừng viết một đoạn văn dài mà hãy chia nhỏ nó ra thành các đoạn văn ngắn giống như khi bạn viết tweet trên Twitter vậy. Đảm bảo mỗi đoạn văn dài từ 2 đến 3 câu, tức 4 đến 5 dòng, móc nối chúng với nhau bằng các quan hệ từ: Nhưng, Tuy nhiên, Mặc dù, Vì vậy,...khiến người dùng cuốn hút không thể dừng đọc bài viết của bạn. | |||||||||||||||||||||||
24 | 6 | Khái quát câu đầu đoạn: định hướng nội dung cho cả đoạn | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
25 | 7 | Có câu kết luận cho mỗi Heading | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
26 | 8 | căn lên 2 bên, thống nhất font chữ & cỡ chữ, ưu tiên font chữ không chân | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
27 | Chèn từ khóa tinh tế | TRUE | Đảm bào việc chèn từ khóa không làm người đọc cảm thấy bài viết lủng củng, khó đọc. | ||||||||||||||||||||||||
28 | 9 | ưu tiên dùng ảnh, video, infographic, định dạng ảnh với độ nét cao, chú thích được in nghiêng và căn giữa. | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
29 | 10 | Ảnh cần mang giá trị thông minh, minh hoạ cho nội dung trong bài, chèn phù hợp với ngữ cảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
30 | IV | URL của bài viết | |||||||||||||||||||||||||
31 | 1 | Từ khóa chính trong slug | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
32 | 2 | Càng ngắn gọn, tinh giản càng tốt, có thể chỉ cần mỗi từ khóa chính | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
33 | V | Tiêu Đề (Meta Title) | |||||||||||||||||||||||||
34 | 1 | Tiêu đề không phóng đại, gây sốc | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
35 | 2 | Từ khoá có trong Title | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
36 | 3 | Bao quát bài viết, nên chứa số, tính từ, ký tự đặc biệt,.. có tính xu hướng | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
37 | 4 | Nên ưu tiên để từ khoá chính ở đầu tiêu đề | TRUE | Tiêu đề ở meta title hiện trên Google và tiêu đề bài viết hiện trên website có thể khác nhau. Ở meta title, nên ưu tiên để từ khóa ra phía trước nếu có thể, nhưng vẫn phải đảm bảo tính hấp dẫn của tiêu đề. | |||||||||||||||||||||||
38 | 5 | Độ dài trong khoảng 65 – 70 ký tự | FALSE | Tức khoảng 10 – 12 từ. | |||||||||||||||||||||||
39 | 6 | Từ khóa chính lặp lại không quá 2 lần | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
40 | 7 | Là duy nhất và không trùng lặp trên website | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
41 | VI | Meta Description | |||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | 150 -160 ký tự | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
43 | 2 | Từ khóa chính không lặp quá 3 lần | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
44 | 3 | Nên bao gồm một biến thể của từ khóa chính | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
45 | 4 | Có chứa từ khóa thương hiệu | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
46 | 5 | Nên in đậm từ khóa chính đầu tiên | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
47 | VII | Sapo ( Mở bài) | |||||||||||||||||||||||||
48 | 1 | Từ khoá chính xuất hiện trong 150 ký từ đầu tiên (1,5 dòng đầu tiên) | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
49 | 2 | Trả lời đúng search intent bằng cách thể hiện, tổng hợp nội dung bài hoặc nêu một số lý do nên đọc bài | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
50 | 3 | Nội dung mở bài tốt cần trả lời được 3 câu hỏi: viết cho ai? Giúp họ như thế nào? Mang lại lợi ích gì? | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
51 | 4 | Bôi đậm hoặc in nghiêng đoạn Sapo | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
52 | VIII | Tiêu đề phụ ( Sub title, H2,H3,...) | |||||||||||||||||||||||||
53 | 1 | Từ khoá chính nên có trong thẻ H2 đầu tiên | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
54 | 2 | Nên có chứa một từ khóa phụ, liên quan, LSI... | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
55 | 3 | H2 làm rõ nghĩa cho H1, H3 làm rõ nghĩa cho H2 | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
56 | 4 | Thẻ H2 thứ hai giải quyết lý do của H2 đầu tiên | TRUE | Các H3 tiếp theo để giải quyết từng bước. Các H3 chỉ có thể đi theo H2 đầu tiên, nó phụ thuộc vào dòng chảy của nội dung | |||||||||||||||||||||||
57 | 5 | Viết Heading thú vị, hấp dẫn, chỉ ra lợi ích | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
58 | 6 | tối thiểu 3 heading H2 | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
59 | 7 | đưa heading quan trọng lên đầu, nội dung các phần liên kết với nhau | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
60 | 8 | Có nguồn tham khảo từng phần, lên cấu trúc 1 cách khác biệt so với đối thủ | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
61 | 9 | Đặt đúng định dạng Heading H1, H2, H3 | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
62 | 10 | tránh để heading dạng câu hỏi và quá dài | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
63 | 11 | Mỗi Heading 2 có ít nhất 1 ảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
64 | 12 | 2 Heading 3 liên tiếp cần có ít nhất 1 ảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
65 | IX | Các đoạn nội dung (Body Text) | |||||||||||||||||||||||||
66 | 1 | Từ khóa chính hoặc biến thể của nó trong Đoạn văn đầu tiên sau thẻ H2 đầu tiên | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
67 | 2 | Đoạn văn đầu tiên sau thẻ H2 đầu tiên trả lời cho lý do của "từ khoá" và dài không quá 300 kí tự | FALSE | Để bạn có cơ hội hiển thị đoạn trích này ở Featured Snippet (top 0) | |||||||||||||||||||||||
68 | 3 | Khoảng 300 - 350 từ xuất hiện 1 từ khóa | FALSE | Bao gồm cả từ khóa chính, từ khóa phụ nếu có, từ khóa ngữ nghĩa nếu có | |||||||||||||||||||||||
69 | 4 | Độ dài mỗi đoạn tối thiểu 400 words | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
70 | 5 | Có bôi đậm hoặc in nghiêng từ khóa chính trong đoạn văn | FALSE | 1 đến 2 lần | |||||||||||||||||||||||
71 | 6 | Anchor text có thể là từ khóa hoặc là tiêu đề của internal link. | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
72 | 7 | có kêu gọi hành động vào xem Internal link, Externallink | FALSE | Xem thêm, Hãy xem thêm, hãy xem... | |||||||||||||||||||||||
73 | 8 | TRUE | |||||||||||||||||||||||||
74 | 9 | FALSE | |||||||||||||||||||||||||
75 | 10 | Tối thiểu 5 đoạn văn trong 1 bài | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
76 | 11 | Có tối thiểu 1 hình ảnh trong mỗi đoạn văn. Hoặc là tối thiếu 3 hình ảnh/1000 từ | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
77 | 12 | Chứa tối thiểu 2 từ khóa phụ trong mỗi đoạn văn. | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
78 | 13 | Độ dài tối thiểu 3 – 4 dòng nội dung phân đoạn ra một lần | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
79 | 14 | Cần có câu nối giữa Heading và bullet | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
80 | 15 | thêm Câu hỏi thường gặp (Nếu cần) | FALSE | Nếu bất kỳ câu hỏi bổ sung nào có thể được trả lời trong một vài câu, thêm Câu hỏi thường gặp (các câu hỏi được Google gợi ý trong mục: Mọi người cũng hỏi hoặc trên FAQs của đối thủ). Nó sẽ giúp bài viết của bạn được hiển thị trên mục Mọi người cũng hỏi của Google nếu câu trả lời của bạn đáp ứng được người dùng | |||||||||||||||||||||||
81 | X | Kết bài | |||||||||||||||||||||||||
82 | 1 | Dài tối đa 4 dòng | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
83 | 2 | Bôi đậm từ khoá chính | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
84 | 3 | Tóm tắt, đánh giá được toàn bộ bài viết | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
85 | 4 | Từ khóa chính xuất hiện ở 150 ký tự cuối cùng (1.5 dòng cuối cùng) | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
86 | 5 | Có đoạn kết bài tổng kết vấn đề cần truyền tải | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
87 | 6 | thêm lời kêu gọi hành động (nếu có) | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
88 | XI | Hình Ảnh | |||||||||||||||||||||||||
89 | 1 | Hình ảnh phù hợp với ngữ cảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
90 | 2 | Đổi tên ảnh trước khi up, tên ảnh không dấu và chứa từ khóa | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
91 | 3 | Đặt tiêu đề ảnh chứa từ khóa | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
92 | 4 | Có caption ảnh, và nên chèn 1 vài từ khóa | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
93 | 5 | "Có link nguồn ảnh (để phục vụ cho việc đăng bài) | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
94 | 6 | Mỗi Heading 2 có ít nhất 1 ảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
95 | 7 | 2 Heading 3 liên tiếp cần có ít nhất 1 ảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
96 | 8 | Chất lượng ảnh: sắc nét, màu sắc thu hút | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
97 | 9 | Từ khóa xuất hiện trong một / một vài thẻ alt hình ảnh | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
98 | 10 | Tất cả các hình ảnh đều có thẻ alt, mô tả hình ảnh | TRUE | ||||||||||||||||||||||||
99 | 11 | Điền đầy đủ các mục: Title, Caption, alt text, description ở file ảnh gốc | FALSE | ||||||||||||||||||||||||
100 | 12 | Có ảnh đại diện ( featured image ) bài viết | FALSE | ||||||||||||||||||||||||