| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CỘNG HOÀ XÃ HÔỊ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | Độc lập- Tự do- Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
3 | --------- �¶� --------- | |||||||||||||||||||||||||
4 | Hòa Bình, ngày 12 tháng 4 năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
5 | BIÊN BẢN SỐ: 01 | |||||||||||||||||||||||||
6 | NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
7 | Công trình: Văn phòng công ty | |||||||||||||||||||||||||
8 | Hạng mục: Xây dựng nhà ăn văn phòng | |||||||||||||||||||||||||
9 | Địa điểm XD: Ngã ba Ve, Kim Bôi, Hòa Bình | |||||||||||||||||||||||||
10 | I. TÊN CÔNG VIỆC ĐƯỢC NGHIỆM THU: | |||||||||||||||||||||||||
11 | - Khối lượng hoàn thành đợt 1 | |||||||||||||||||||||||||
12 | II. THÀNH PHẦN THAM GIA: | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1. | Bên A: Công ty Cổ phần đầu tư Hoa Thiên Phú | ||||||||||||||||||||||||
14 | - Ông: Nghiêm Văn Vượng | Chức vụ: Tổng giám đốc | ||||||||||||||||||||||||
15 | - Ông (Bà): ………………………… | Chức vụ: ……………………………… | ||||||||||||||||||||||||
16 | - Ông (Bà): ………………………… | Chức vụ: ……………………………… | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2. | Bên B: Công ty TNHH phát triển xây dựng và Thương mại Hoàng Quân | ||||||||||||||||||||||||
18 | - Ông: Nguyễn Viết Quân | Chức vụ: Phó giám đốc | ||||||||||||||||||||||||
19 | - Ông (Bà): ………………………… | Chức vụ: ……………………………… | ||||||||||||||||||||||||
20 | - Ông (Bà): ………………………… | Chức vụ: ……………………………… | ||||||||||||||||||||||||
21 | III | THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM | ||||||||||||||||||||||||
22 | - Bắt đầu: 8 giờ 00 phút, ngày 12 tháng 4 năm 2022. | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Kết thúc: 10 giờ 00 phút, ngày 12 tháng 4 năm 2022. | |||||||||||||||||||||||||
24 | - Tại công trình: Văn phòng công ty | |||||||||||||||||||||||||
25 | IV | CĂN CỨ NGHIỆM THU | ||||||||||||||||||||||||
26 | - Hồ sơ thiết kế BVTC | |||||||||||||||||||||||||
27 | - Hợp đồng thi công xây dựng số: 014/2022/HĐ-XD ngày 10 tháng 3 năm 2022 giữa Công ty Cổ phần đầu tư Hoa Thiên Phú và Công ty TNHH phát triển xây dựng và Thương mại Hoàng Quân | |||||||||||||||||||||||||
28 | - Thực tế thi công công trình | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Các tài liệu khác có liên quan. | |||||||||||||||||||||||||
30 | V | NHẬN XÉT | ||||||||||||||||||||||||
31 | - Tiến độ thi công: Đạt yêu cầu theo Bảng tiến độ thi công đã được duyệt. | |||||||||||||||||||||||||
32 | - Chất lượng thi công: Đạt yêu cầu kỹ thuật; Đảm bảo chất lượng | |||||||||||||||||||||||||
33 | - Khối lượng thi công: Bảng tổng hợp khối lượng nghiệm thu kèm theo. | |||||||||||||||||||||||||
34 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH | |||||||||||||||||||||||||
35 | CÔNG TRÌNH: VĂN PHÒNG CÔNG TY | |||||||||||||||||||||||||
36 | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN VĂN PHÒNG | |||||||||||||||||||||||||
37 | Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
38 | Hợp đồng | Thi công | Tăng (+) | Giảm/Còn lại (-) | KL Nghiệm thu thanh toán | |||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | KL Thực hiện lần 1 | Lũy kế KL thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
41 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6=5) | (7=6-5) | (7=6-5) | (8) | (9) | ||||||||||||||||
42 | #REF! | Xây trát hoàn thiện trong nhà từ cos 0+000 (Bao gồm các công việc: Đào đất bể phốt và xây, trát, láng bể phốt; đắp đất nền nhà, cổ móng; đổ bê tông nền; xây tường bao, tường ngăn phòng, bậc cấp; lanh tô cửa; trát tường trong và ngoài; láng, lát nền phòng, tam cấp; ốp tường khu WC) | m2 | 90 | 90 | 90 | 0, | |||||||||||||||||||
43 | #REF! | Cửa sổ, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán 6.38mm | m2 | 10 | 10 | 10 | 0, | 10, | ||||||||||||||||||
44 | #REF! | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp | bộ | 3 | -3, | |||||||||||||||||||||
45 | #REF! | Cửa chính kính cường lực dày 12mm | m2 | 15 | -15, | |||||||||||||||||||||
46 | #REF! | Phụ kiện cửa kính cường lực | bộ | 2 | -2, | |||||||||||||||||||||
47 | #REF! | Combo thiết bị nhà tắm | trọn gói | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
48 | #REF! | Quạt thông gió | cái | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
49 | #REF! | Dây điện ổ cắm công tắc | trọn gói | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
50 | #REF! | Đèn Dlight, đèn tuýp chiếu sáng, đèn ngủ | trọn gói | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
51 | #REF! | Hệ thống cấp thoát nước | trọn gói | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
52 | #REF! | Nhân công thi công điện nước | m2 | 90 | 90 | 90 | 90, | |||||||||||||||||||
53 | #REF! | Thi công mái tôn | m2 | 100 | 100 | 100 | 0, | 100, | ||||||||||||||||||
54 | #REF! | Sơn hoàn thiện | m2 | 400 | 400 | 400 | 0, | 400, | ||||||||||||||||||
55 | #REF! | Gạch ốp lát nền và WC | m2 | 110 | 40 | 40 | -70, | 40, | ||||||||||||||||||
56 | #REF! | Trần thả thạch cao | m2 | 90 | 90 | 90 | 0, | 90, | ||||||||||||||||||
57 | #REF! | Bơm tăng áp | cái | 1 | 1 | 1 | 0, | 1, | ||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | VI. | KẾT LUẬN | ||||||||||||||||||||||||
60 | - Chấp nhận nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành. | |||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||