| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HOÁ ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ (Kèm theo Công văn số: 893/BVĐKT-TCKT ngày 08/10/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | ||||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Mã hàng hoá | Tên Hàng Hoá | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||||
3 | 1 | NTT04.01 | Oxy hóa lỏng | Kg | 1.400.000 | ||||||||||||||||||||||
4 | 2 | NTT04.02 | Khí CO2 hóa lỏng | Kg | 8.000 | ||||||||||||||||||||||
5 | 3 | NTT04.03 | Khí ni tơ | Kg | 1.200 | ||||||||||||||||||||||
6 | 4 | NTT04.04 | Khí oxy y tế | Bình | 4.000 | ||||||||||||||||||||||
7 | 5 | NTT04.05 | Khí oxy y tế | Bình | 1.000 | ||||||||||||||||||||||
8 | 6 | NTT04.06 | Đồng hồ oxy | Bộ | 80 | ||||||||||||||||||||||
9 | 7 | NTT04.07 | Van giảm áp oxy | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||||
10 | 8 | NTT04.08 | Bộ điều áp CO2 | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
11 | 9 | NTT04.09 | Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||
12 | 10 | NTT04.10 | Máy đo huyết áp thủy ngân | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
13 | 11 | NTT04.11 | Giấy điện tim 3 cần K63 - 3 | Cuộn | 3.600 | ||||||||||||||||||||||
14 | 12 | NTT04.12 | Giấy điện tim 6 cần | Tập | 4.600 | ||||||||||||||||||||||
15 | 13 | NTT04.13 | Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheet | Cuộn | 80 | ||||||||||||||||||||||
16 | 14 | NTT04.14 | Giấy Monito sản khoa K152 * 150mm | Tập | 2.000 | ||||||||||||||||||||||
17 | 15 | NTT04.15 | Giấy nhiệt K50mm | Cuộn | 200 | ||||||||||||||||||||||
18 | 16 | NTT04.16 | Giấy điện tim K80 x 20m | Cuộn | 80 | ||||||||||||||||||||||
19 | 17 | NTT04.17 | Giấy siêu âm | Cuộn | 6.000 | ||||||||||||||||||||||
20 | 18 | NTT04.18 | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | Cuộn | 200 | ||||||||||||||||||||||
21 | 19 | NTT04.19 | Dây Garô (Dây thắt mạch) | Cái | 280 | ||||||||||||||||||||||
22 | 20 | NTT04.20 | Dây hút dịch | Mét | 600 | ||||||||||||||||||||||
23 | 21 | NTT04.21 | Dây hút dịch phẫu thuật | Mét | 400 | ||||||||||||||||||||||
24 | 22 | NTT04.22 | Dây garo có khóa | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||
25 | 23 | NTT04.23 | Lamen 22x22mm | Hộp | 700 | ||||||||||||||||||||||
26 | 24 | NTT04.24 | Lamen 22x40mm | Hộp | 400 | ||||||||||||||||||||||
27 | 25 | NTT04.25 | Lam kính HMMD tích điện dương | Cái | 4.320 | ||||||||||||||||||||||
28 | 26 | NTT04.26 | Lam kính mài | Hộp | 1.400 | ||||||||||||||||||||||
29 | 27 | NTT04.27 | Nhiệt kế thủy ngân | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||
30 | 28 | NTT04.28 | Nhiệt kế hồng ngoại | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
31 | 29 | NTT04.29 | Vòng đeo tay bệnh nhân | Vòng | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 30 | NTT04.30 | Vòng đeo tay định danh bé | Vòng | 14.000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 31 | NTT04.31 | Ngáng miệng nhi. | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
34 | 32 | NTT04.32 | Ống nghe tim phổi ALP K2 | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
35 | 33 | NTT04.33 | Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp | Cái | 130.000 | ||||||||||||||||||||||
36 | 34 | NTT04.34 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp | Cái | 800.000 | ||||||||||||||||||||||
37 | 35 | NTT04.35 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp | Cái | 800.000 | ||||||||||||||||||||||
38 | 36 | NTT04.36 | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | Cái | 70.000 | ||||||||||||||||||||||
39 | 37 | NTT04.37 | Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng | Cái | 150.000 | ||||||||||||||||||||||
40 | 38 | NTT04.38 | Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | Cái | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
41 | 39 | NTT04.39 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su | Cái | 20.000 | ||||||||||||||||||||||
42 | 40 | NTT04.40 | Ống Vial 20ml nắp vặn | Hộp | 5 | ||||||||||||||||||||||
43 | 41 | NTT04.41 | SPATULA | Hộp | 100 | ||||||||||||||||||||||
44 | 42 | NTT04.42 | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãn | Lọ | 80.000 | ||||||||||||||||||||||
45 | 43 | NTT04.43 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||||
46 | 44 | NTT04.44 | Lọ thủy tinh | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
47 | 45 | NTT04.45 | Hộp dụng cụ bông cồn | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
48 | 46 | NTT04.46 | Trụ cắm panh | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
49 | 47 | NTT04.47 | Panh thẳng, không mấu | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
50 | 48 | NTT04.48 | Panh thẳng, có mấu | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
51 | 49 | NTT04.49 | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấu | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
52 | 50 | NTT04.50 | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấu | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
53 | 51 | NTT04.51 | Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
54 | 52 | NTT04.52 | Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | Chiếc | 4 | ||||||||||||||||||||||
55 | 53 | NTT04.53 | Kéo cong tù | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
56 | 54 | NTT04.54 | Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàng | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
57 | 55 | NTT04.55 | Giá đựng ống nghiệm | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
58 | 56 | NTT04.56 | Cán dao mổ | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||
59 | 57 | NTT04.57 | Cáp điện tim | Cái | 6 | ||||||||||||||||||||||
60 | 58 | NTT04.58 | Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh) | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
61 | 59 | NTT04.59 | Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohden | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
62 | 60 | NTT04.60 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
63 | 61 | NTT04.61 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
64 | 62 | NTT04.62 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
65 | 63 | NTT04.63 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
66 | 64 | NTT04.64 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||||
67 | 65 | NTT04.65 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 4 | ||||||||||||||||||||||
68 | 66 | NTT04.66 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 4 | ||||||||||||||||||||||
69 | 67 | NTT04.67 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||||
70 | 68 | NTT04.68 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||||
71 | 69 | NTT04.69 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 80 | ||||||||||||||||||||||
72 | 70 | NTT04.70 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Bộ | 2 | ||||||||||||||||||||||
73 | 71 | NTT04.71 | Đầu đo ôxy | Cái | 6 | ||||||||||||||||||||||
74 | 72 | NTT04.72 | Đầu đo ôxy | Cái | 6 | ||||||||||||||||||||||
75 | 73 | NTT04.73 | Đầu đo ôxy | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
76 | 74 | NTT04.74 | Màng van thở ra dùng cho máy thở | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
77 | 75 | NTT04.75 | Co nối Y | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||
78 | 76 | NTT04.76 | Cảm biên lưu lượng | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
79 | 77 | NTT04.77 | CANUYL MŨI(MÁY HFNC) | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||
80 | 78 | NTT04.78 | Các loại máy kèm linh phụ kiện đồng bộ dùng trong chẩn đoán, phẫu thuật nội soi:…: Máy bơm tưới hút dịch, máy rửa phẫu trường, máy cắt bệnh phẩm, máy khoan bào mô, máy tán sỏi, máy nén khí,máy định vị navigation, nội soi khí phế quản | Cái | 2 | ||||||||||||||||||||||
81 | 79 | NTT04.79 | Kháng đốt | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||
82 | 80 | NTT04.80 | Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | Chiếc | 2 | ||||||||||||||||||||||
83 | 81 | NTT04.81 | Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | Chiếc | 6 | ||||||||||||||||||||||
84 | 82 | NTT04.82 | Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | Chiếc | 6 | ||||||||||||||||||||||
85 | 83 | NTT04.83 | điện cực điện xung cao su cacbon | Bộ | 8 | ||||||||||||||||||||||
86 | 84 | NTT04.84 | dây cáp điện xung | Bộ | 8 | ||||||||||||||||||||||
87 | 85 | NTT04.85 | dây cáp máy sóng ngắn | Bộ | 4 | ||||||||||||||||||||||
88 | 86 | NTT04.86 | Mũ điện não người lớn | Cái | 4 | ||||||||||||||||||||||
89 | 87 | NTT04.87 | Mũ điện não trẻ em | Cái | 2 | ||||||||||||||||||||||
90 | 88 | NTT04.88 | Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) | Bộ | 4 | ||||||||||||||||||||||
91 | 89 | NTT04.89 | Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng) | Cái | 160 | ||||||||||||||||||||||
92 | 90 | NTT04.90 | Bóng đèn mổ 24v/25W | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
93 | 91 | NTT04.91 | Bóng đèn mổ 24v/50W | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
94 | 92 | NTT04.92 | Bóng đèn Halogen 24V-150W | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||||
95 | 93 | NTT04.93 | Bóng đèn đặt nội khí quản | Chiếc | 60 | ||||||||||||||||||||||
96 | 94 | NTT04.94 | Bóng đèn Halogen 250W/24V. | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
97 | 95 | NTT04.95 | Bóng đèn Halogen 150W | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
98 | 96 | NTT04.96 | Bóng đèn cực tím | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||||
99 | 97 | NTT04.97 | Nắp cao su đầu trocar 6 mm, đóng gói 10 chiếc | Gói | 60 | ||||||||||||||||||||||
100 | 98 | NTT04.98 | Nắp cao su đầu trocar 11 mm, đóng gói 10 chiếc | Gói | 60 | ||||||||||||||||||||||