| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TÊN CÔNG TY BÁO GIÁ…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | Số:……./BG…. | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | BÁO GIÁ CUNG CẤP HÓA CHẤT | |||||||||||||||||||||||||
5 | ( Kèm Thông báo mời chào giá số: / TB-BV ngày tháng năm 2023 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Kính gửi: HỘI ĐỒNG ĐẤU THẦU-BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM | |||||||||||||||||||||||||
8 | Điạ chỉ: 01 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Chúng tôi xin Báo giá mặt hàng hóa chất như sau: | |||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | STT | Tên mặt hàng | Tên thương mại | Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn chất lượng (*) | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Quy cách | Đơn vị tính | Giá trúng thầu gần nhất trong 120 ngày | Quyết định trúng thầu còn hiệu lực trong 120 ngày | Đơn giá (đã có VAT) | Số lượng toàn tỉnh | Thành tiền | ||||||||||||
13 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||||||||
14 | 1 | Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. | ISO 13485, 1CFS | ml | 45.000 | ||||||||||||||||||||
15 | 2 | Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu | Dung dịch Canxi Clorua khoảng 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh | ISO 13485, 2CFS | ml | 1.080 | ||||||||||||||||||||
16 | 3 | Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy và một số xét nghiệm đặc biệt | Huyết tương người có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số: PT, aPTT, Fibrinogen, TT, yếu tố II, yếu tố V, yếu tố VII, yếu tố VIII, yếu tố IX, yếu tố X, yếu tố XI, yếu tố XII, AT III, Protein S, Protein C, Plasminogen, Antiplasmin, Reptilase | ISO 13485, 2CFS | ml | 48 | ||||||||||||||||||||
17 | 4 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. | ISO 13485, 2CFS | ml | 240 | ||||||||||||||||||||
18 | 5 | Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35. | ISO 13485, 2CFS | ml | 1.080 | ||||||||||||||||||||
19 | 6 | Hóa chất xét nghiệm PT | Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động: - R1: chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - R2: dung môi hòa tan có chứa canxi. | ISO 13485, 2CFS | ml | 600 | ||||||||||||||||||||
20 | 7 | Hóa chất xét nghiệm APTT | Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin. | ISO 13485, 2CFS | ml | 540 | ||||||||||||||||||||
21 | 8 | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động, bền trên máy 5 ngày, chứa potassium hydroxide nồng độ < 1 % | ISO 13485, 2CFS | ml | 1.800 | ||||||||||||||||||||
22 | 9 | Huyết tương mẫu người bình thường dạng đông khô dùng cho máy đông máu tự động | Huyết tương hiệu chuẩn dạng citrated dạng đông khô; có nồng độ biết trước (theo từng lô sản xuất) các chỉ số cho các thông số xét nghiệm: PT (%), Owren PT, Fibrinogen, Factor II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, Protein C, Protein S, ATIII, Plasminogen, Antiplasmin | ISO 13485, 2CFS | ml | 12 | ||||||||||||||||||||
23 | Tổng cộng: 09 khoản | |||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | (*) Ghi chú: Nếu mặt hàng có CFS thì ghi rõ được các tổ chức nào cấp CFS. | GIÁM ĐỐC(NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN) | ||||||||||||||||||||||||
26 | Báo giá này có hiệu lực …........ | (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | ||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||