| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2006 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Hà Thúc | Khánh | Nghiên cứu phân loại rác tại nguồn và tái chế tại chỗ chất hữu cơ với sự tham gia của trùn quế thành phân bón vi sinh phục vụ cây trồng | 2003 | KTMT | 28/03/2006 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Nguyễn Thị Phương | Linh | Nghiên cứu đề xuất công nghệ xử lý rác sinh hoạt với công nghệ với công đoạn phun Zeolite tại nguồn | 2003 | KTMT | 28/03/2006 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Trần Thị | Bích | Nghiên cứu tính toán tải lượng ô nhiễm trên sông Đồng Nai và đề xuât biện pháp giảm thiểu | 2003 | KTMT | 28/03/2006 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Tô Khoa | Trường | Ứng dụng mô hình ISCST2 để tính toán phát tán khí thải nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 600MW | 2003 | KTMT | 28/03/2006 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Khoa Việt | Trường | Nghiên cứu ứng dụng mạng Nơron nhân tạo để dự báo kết quả đầu ra của một hệ thống xử lý nước thải | 2002 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Trương Kiến | Thọ | Nghiên cứu đánh giá hiện trạng công nghệ xử lý nước thải bệnh viện tại tỉnh An Giang và đề xuất công nghệ lựa chọn thích hợp trong điều kiện của tỉnh | 2003 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Trần Thanh | Tùng | Ứng dụng cơ sở dữ liệu để quản lý số liệu quan trắc môi trường không khí tại một số trạm quan trắc ở Tp.HCM | 2003 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Nguyễn Hữu | Tâm | Nghiên cứu xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp ủ hiếu khí không đảo trộn và có đảo trộn | 2003 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Lê Văn | Xin | Nghiên cứu cơ sổ lý luận phục vụ quy hoạch hệ thống quản lý kỹ thuật chất thải rắn công nghiệp nguy hại tại Tp.HCM | 2003 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Đặng Trọng | Văn | Ứng dụng mô hình Mobile để dự báo mức độ ô nhiễm không khí do giao thông vận tải tại Tp.HCM | 2003 | KTMT | 25/05/2006 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Phan Thị Kim | Chi | Nghiên cứu đề xuất hệ thống quản lý môi trường cho Khu vực Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | 2004 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Trần Ngọc | Định | Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn đề xuất phương án khả thi thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trong điều kiện TP. Hồ Chí Minh | 2004 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Nguyễn Hoàng Mỹ | Lan | Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS phục vụ công tác quản lý hệ thống cấp thoát nước tại TP. Long Xuyên – An Giang | 2004 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Lâm Vĩnh | Sơn | Nghiên cứu đánh giá, dự báo ô nhiễm nước lưu vực sông Vàm Cỏ Đông – Long An trong công cuộc công nghiệp hóa, đô thị hóa và đề xuất hướng qui hoạch khu công nghiệp và đô thị hợp lý | 2004 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Lê Thị | Vy | Nghiên cứu mức độ ô nhiễm môi trường tại bệnh viện Chợ Rẫy và đề xuất hệ thống quản lý môi trường phù hợp. | 2004 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Trần | Ký | Nghiên cứu ứng dụng mô hình số trị nhằm đánh giá chất lượng môi trường nước cho vùng tứ giác Long Xuyên | 2005 | QLMT | 11/08/2006 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Phan Thanh | Thuận | Nghiên cứu ứng dụng bể lắng xoáy (Vcone) để xử lý nước thải xeo giấy. | 2004 | CNMT | 31/10/2006 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Nguyễn Phú | Tuấn | Nghiên cứu công nghệ ủ rác quay vòng nhanh để làm phân bón và thu hồi khí “Biogas”. | 2004 | CNMT | 31/10/2006 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Lê Nguyên | Khôi | Nghiên cứu thu hồi Cr(VI) từ nước thải xi mạ bằng phương pháp trao đổi ion. | 2004 | CNMT | 31/10/2006 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Võ Thị Quỳnh | Hoa | Nghiên cứu đề xuất các mô hình quản lý thích hợp đối với các cụm tiểu thủ công nghiệp phục vụ chương trình di dời các cơ sở ô nhiễm công nghiệp ra khỏi nội thành TP. Hồ Chí Minh | 2004 | QLMT | 21/11/2006 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Nguyễn Thị Thu | Hương | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp mô hình hóa và GIS nhằm phục vụ nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. | 2004 | QLMT | 21/11/2006 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Phạm Hoàng Thủy | Nguyên | Nghiên cứu xây dựng mô hình quản lý môi trường dựa vào cộng đồng cho hoạt động du lịch tại khu vực bán đảo Bình Quới, Thanh Đa, Quận Bình Thạnh. | 2004 | QLMT | 21/11/2006 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Nguyễn Thị Xuân | Lam | Nghiên cứu ảnh hưởng hoạt động nuôi trồng thủy sản đến môi trường nước trước cửa cống kênh Tây – Hồ Dầu Tiếng | 2005 | SD&BVTNMT | 21/11/2006 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Huỳnh Hữu | Huy | Đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường ở một số bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu ô nhiễm môi trường – Phước Hiệp. | 2004 | CNMT | 30/11/2006 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Lê Nguyễn Minh | Phương | Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp khắc phục ô nhiễm môi trường do việc tiêu hủy, chôn lấp gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. | 2004 | CNMT | 30/11/2006 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Đinh Diệp Anh | Tuấn | Nghiên cứu ứng dụng xử lý nước thải sinh hoạt bằng đất ngập nước nhân tạo cho địa bàn Cần Thơ. | 2004 | CNMT | 30/11/2006 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Vương Đức | Hải | Nghiên cứu ứng dụng lọc băng tải và đề xuất công nghệ xử lý nước thải nhuộm. | 2004 | CNMT | 20/12/2006 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Huỳnh Ngọc | Loan | Nghiên cứu thực nghiệm quá trình đông tụ sinh học làm tăng hiệu suất lắng trong xử lý nước thải ngành chế biến thủy sản. | 2004 | CNMT | 20/12/2006 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Trần Minh | Đạt | Nghiên cứu công nghệ tái chế các thành phần cao su, nhựa trong rác sinh hoạt làm vật liệu. | 2005 | CNMT | 20/12/2006 | |||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||