ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
Code 1Code 2Code 3Code 4
4
Tên dự ánHạng mục / Vị tríCông việcChi phí
5
Thể hiện tên Khách hàng hoặc Dự án
6
Thể hiện tóm tắt công việcThi công cho bể nước nào đó - hầu hết phải dựa vào BOQLà làm cái gìLàm cái đó cụ thể chi phí bao gồm những gì
7
Ngắn gọn để dùng cho tất cả các hồ sơ Thi công cho nhà nào đó
8
9
Ví dụ:NO14 or V4L1Xay/tot/sonB09, B14, B19, G04, G08, Cat, Xim, D46, D12, Reb, Nuo, ggi….B09: gạch block 90
10
NO14: là bill số 14 trong BOQG04: gạch đỏ 40
11
V4L1: Là tháp 4 lầu 1 - cái này mình có thể đặt gọn lại Tow4 Nếu mình không đi chi tiết từng lầu
D: đá (46 là 4x6)
12
Nuo: nước
13
Ggi: Dàn giáo
14
OplM44,Ron,Bcr,Cat,Xim,M: gạch men 40x40
15
Ron: Ron gạch
16
Bcr: Bột chà ron
17
CulDog, nho…
18
DuoBet, D12, L08, Reb, AspL: Lưới thép hàn (08 là D8)
19
Asp: Bê tông nhựa nóng
20
MvEOng,Pki,Qca….Ong: Ống nước
21
Pki: Phụ kiện
22
Qca: Quả cầu chắn rác
23
Dao, Lap, VanXui, Xlu, Xda, Dau, Xag, Man, Dat…Xui:Xe ủi
24
Xlu: Xe lu
25
Xda: Xe đào
26
Dau: Dầu
27
Xag: Xăng
28
Man: Nhân công
29
Dat: Đất
30
CocT04, V44, Dog, Noi, Reb, Bet, TesT04: Cọc tròn 400
31
V44: Cọc Vuông 400x400
32
Dog: Đóng
33
Tes: test cọc
34
35
Mon.Cot,San,Dam,….Bet
36
37
Mon.Cot,San,Dam,….Cop
38
39
Mon.Cot,San,Dam,….Reb
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100