| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2 | ||||||||||||
2 | |||||||||||||
3 | |||||||||||||
4 | BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN CHÚC MỪNG KỶ NIỆM 60 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG (1965-2025) | ||||||||||||
5 | TT | Họ tên | Khóa | Lớp | Ghi chú | Tiền (VNĐ) | Hiện vật | Khuyến học | |||||
6 | 1 | GS.TS. Đinh Văn Thuận và ĐH CN Đông Á và gia đình | 100.000.000 | ủng hộ chuyến công tác đoàn ra Hà Nội 70 triệu | |||||||||
7 | 2 | GS-VS-TSKH. NGUT. Đinh Văn Nhã-PHT ĐH Công nghệ Đông Á | Tặng sách cho các trường THPT QL-HM | ||||||||||
8 | 3 | Bác Hồ Mẫu Ngoạt | 71 - 74 | 20.000.000 | |||||||||
9 | 4 | GS - TS. Đinh Văn Hiến | 83-86 | 5.000.000 | 100 cuốn sách trị giá 56.900.000 đ | ||||||||
10 | 5 | Anh. Nguyễn Cảnh Thưởng | 47 | A3 | 5.000.000 | ||||||||
11 | 6 | Anh. Lê Viết Thắng | 31 | A | 20.000.000 | ||||||||
12 | 7 | Anh. Đậu Phi Công | 31 | A | 15.000.000 | ||||||||
13 | 8 | Anh.Văn Đức Trung | 33 | G | 5.000.000 | ||||||||
14 | 9 | Bác. Hồ Trung Châu và Bác Đinh Thị Hà | 72 - 75 | 5.000.000 | |||||||||
15 | 10 | Anh. Nguyễn Văn Toản | 33 | C2 | Công ty cổ phần Logistics Amico Gold | 10.000.000 | |||||||
16 | 11 | Anh.Trịnh Bá Hải | 87-90 | 20.000.000 | |||||||||
17 | 12 | Anh.Lê Tiến Sơn | 32 | 5.000.000 | |||||||||
18 | 13 | Hội cựu HS cấp 3 QL2 tại HN | 10.000.000 | 1 lẵng hoa | |||||||||
19 | 14 | Công ty cổ phần kĩ nghệ Hoàng Mai | Công ty có Anh Phong cổ phần | 10.000.000 | |||||||||
20 | 15 | Chị. Đặng Thị Quyết | 33 | H | 5.000.000 | ||||||||
21 | 16 | Anh. Nguyễn Duy Quảng | K37 | D2 | 5.000.000 | ||||||||
22 | 17 | Anh.Văn Đình Phong | 34 | C2 | 5.000.000 | ||||||||
23 | 18 | Anh. Nguyễn Bá Trị | 36 | A1 | 10.000.000 | ||||||||
24 | 19 | Anh. Nguyễn Duy Phồn | 31 | A | 1.000.000 | ||||||||
25 | 20 | Anh. Đậu Phi Trường | 5.000.000 | ||||||||||
26 | 21 | Lớp K31A (lớp anh Lê Viết Thắng, thầy Chuyên) | Nhạc phẩm " Ngôi trường tôi yêu" trị giá 20 triệu đồng | ||||||||||
27 | 22 | Nhà hàng 68 của Bác Thân | 5.000.000 | ||||||||||
28 | 23 | Tập thể hội Khóa 35 | 35 | 20.000.000 | |||||||||
29 | 24 | Tập thể hội Khóa 50 năm (bác Hồ Ngọc Sỹ) | 72-75 | 50.000.000 | |||||||||
30 | 25 | Tập thể Khóa 45 năm | 1977-1980 | A,B | 8.000.000 | ||||||||
31 | 26 | Công ty du học Thành Công, Anh Hồ Sỹ Diện | 20.000.000 | 1 lẵng Hoa | |||||||||
32 | 27 | Công ty du lịch Mạnh Cường (Anh. Lê Tiến Hiếu) | 10.000.000 | ||||||||||
33 | 28 | Anh.Vương Quốc Thế | 39 | A | Công ty TNHH xây dựng Thế Anh | 5.000.000 | Cặp cây Tùng trị giá 35 triệu | ||||||
34 | 29 | Anh. Nguyễn ĐìnhThắng | 38 | B2 | 10.000.000 | ||||||||
35 | 30 | Tập thể lớp A12 | 48 | A12 | 5.000.000 | ||||||||
36 | 31 | Chị. Phạm Thị Thu Mai | 38 | D2 | 5.000.000 | ||||||||
37 | 32 | Tập thể A1 | 36 | A1 | 10.000.000 | ||||||||
38 | 33 | Anh. Nguyễn Văn Ngọc | 38 | A2 | 10.000.000 | ||||||||
39 | 34 | Chị. Vũ Thị Ngân | 38 | E1 | 5.000.000 | ||||||||
40 | 35 | Tập thể Khóa 28 (1992-1995)-Thầy Đình Đức | 28 | 25.000.000 | |||||||||
41 | 36 | Anh. Nguyễn Thế Lai | 10.000.000 | ||||||||||
42 | 37 | Anh. Hồ Hữu Phúc | 2.000.000 | ||||||||||
43 | 38 | Tập thể lớp 12D3 | K53 | D3 | 2.000.000 | ||||||||
44 | 39 | Tập thể lớp 12A3 | K43 | A3 | 2.000.000 | 1 lẵng hoa | |||||||
45 | 40 | Bác sỹ Đậu Phi Nam(GĐ BV Minh An) | Làm phòng truyền thống | 50.000.000 | |||||||||
46 | 41 | Bác Hồ Trọng Lực - Phụ huynh 11A1 Khóa 60 | 15.000.000 | ||||||||||
47 | 42 | Tập thể lớp A4 | K39 | A4 | 7.000.000 | ||||||||
48 | 43 | Anh. Nguyễn Việt Anh | Gara oto Việt Anh ở Quỳnh Hậu | 5.000.000 | |||||||||
49 | 44 | Anh. Đoàn Lợi - Doanh nhân Bà Nà Hill | Q. Văn | 10.000.000 | 1 lẵng hoa | ||||||||
50 | 45 | Anh. Lê Cao | 1999-2002 | 10.000.000 | |||||||||
51 | 46 | Anh. Dương Bá Hòa (CTHĐQT cảng Chân Mây) | 1978-1981 | G | 5.000.000 | ||||||||
52 | 47 | Anh. Nguyễn An Ngọc | K29 | E | 5.000.000 | ||||||||
53 | 48 | Anh. Đại tá. Lê Minh Nghiệm | 1975-1978 | C | 3.000.000 | ||||||||
54 | 49 | Anh. Nguyễn Quốc Khánh | 1988-1990 | A | 3.000.000 | ||||||||
55 | 50 | Anh. Nguyễn Văn Thanh | 1983-1985 | E | 2.000.000 | ||||||||
56 | 51 | Anh. Hồ Thanh Sơn | 77-80 | A | 1.000.000 | ||||||||
57 | 52 | Vợ chồng anh chị Cơ Loan | K 36, K38 | A1,D1 | 2.000.000 | ||||||||
58 | 53 | Chị. Hồ Thị Thanh | 46 | A2 | 300.000 | ||||||||
59 | 54 | Anh. Văn Đình Tú | 46 | c6 | 500.000 | ||||||||
60 | 55 | Anh. Nguyễn Văn Nam | 43 | c4 | 1.000.000 | ||||||||
61 | 56 | Anh. Nguyễn Đình Lĩnh | 39 | C | 1.500.000 | ||||||||
62 | 57 | Anh. Lê Phan | 89-92 | 2.000.000 | |||||||||
63 | 58 | Anh. Lê Quân | 2003-2006 | 1.000.000 | |||||||||
64 | 59 | Chị. Nguyễn Thị Thủy | 35 | C2 | 1.000.000 | ||||||||
65 | 60 | Anh. Nguyễn Đình Toàn | 34 | D2 | 1.000.000 | ||||||||
66 | 61 | Anh. Phan Cao Thắng | 32 | D | 1.000.000 | ||||||||
67 | 62 | Chị. Hồ Thị Dung | k37 | D2 | 1.000.000 | ||||||||
68 | 63 | Chị. Nguyễn Thị Sen | K37 | D2 | 1.000.000 | ||||||||
69 | 64 | Anh. Võ Trọng Thế | K37 | D2 | 1.000.000 | ||||||||
70 | 65 | Chị. Trần Thị Ngọc ánh | 38 | D2 | 1.000.000 | ||||||||
71 | 66 | Chị. Trần Thị Hoa | 75-78 | 200.000 | |||||||||
72 | 67 | Anh. Trần Doãn Hoàng | 36 | C2 | 1.000.000 | ||||||||
73 | 68 | Anh. Nguyễn Bá Chiến | 32 | G | 1.000.000 | ||||||||
74 | 69 | Anh. Nguyễn Văn Chức | 52 | A2 | 500.000 | ||||||||
75 | 70 | Anh. Nguyễn Đình Quỳnh | 52 | A3 | 500.000 | ||||||||
76 | 71 | Tập thể đồng hương, CHS QL2 tại ĐN | Chi phí đoàn đi công tác buổi gặp mặt tại Đà Nẵng: 47 triệu đồng | ||||||||||
77 | 72 | Anh. Nguyễn Đình Phú | 41 | B | 1.000.000 | ||||||||
78 | 73 | Anh. Đậu Đức Vui | K44 | A2 | 1.000.000 | ||||||||
79 | 74 | Tập thể 12C3- Khóa 51 | K51 | 5.000.000 | |||||||||
80 | 75 | Tập thể 12C5-Khóa 44 | 2009-2012 | 5.000.000 | |||||||||
81 | 76 | Tập thể lớp | 43 | 4.100.000 | |||||||||
82 | 77 | em Đậu Thị Hằng | K58 | D2 | 2.500.000 | ||||||||
83 | 78 | Tập thể Khóa 46-C5 | 2010-2013 | C5 | 10.000.000 | ||||||||
84 | 80 | Tập thể lớp D4-Khóa 53 | 53 | D4 | 3.700.000 | ||||||||
85 | 81 | Anh. Hoàng Đình Tuyến | 31 | E | 500.000 | ||||||||
86 | 82 | Anh. Hồ Sỹ Trung | 27 | D | 10.000.000 | ||||||||
87 | 83 | Tập thể lớp Khóa 43 | 43 | T1 | 4.000.000 | ||||||||
88 | 84 | Anh. Nguyễn Văn Tuấn | 42 | C8 | 5.000.000 | ||||||||
89 | 85 | Tập thể lớp D4 -Khóa 59 | K59 | D4 | 2.000.000 | ||||||||
90 | 86 | Tập thể lớp A6-Khóa 49 | K49 | A6 | 5.300.000 | ||||||||
91 | 87 | Tập thể lớp khóa 52D1, K56D7, K49A8 | 5.000.000 | ||||||||||
92 | 88 | Tập thể lớp | K57 | D5 | 1.620.000 | ||||||||
93 | 89 | Anh. Hồ Sỹ Quốc Tuấn | 51 | C | 10.000.000 | 1 lẵng hoa quả | |||||||
94 | 90 | Chị. Nguyễn Thị Tuyết | 39 | C | 1.000.000 | ||||||||
95 | 91 | Chị Hồ Thị Ánh Hồng | 40 | C | 500.000 | ||||||||
96 | 92 | Chị. Hồ Thị Hà | K50 | A8 | 200.000 | ||||||||
97 | 93 | Chị. Đậu Thị Giang | 39 | C | 1.000.000 | ||||||||
98 | 94 | Chị. Trần Thị Hương | 39 | A1 | 2.000.000 | ||||||||
99 | 95 | Anh. Lê Xuân Hưng | 2.000.000 | ||||||||||
100 | 96 | Anh. Đậu Văn Chiến | 53 | A1 | 500.000 | ||||||||