| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT | |||||||||||||||||||||||||
5 | Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Dự kiến) | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cập nhật ngày 06/3/2026 | |||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển | Độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp | Ngưỡng đầu vào | Ghi chú | |||||||||||||||||
8 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |||||||||||||||||
9 | 1 | DDK | Công nghệ sinh học | 7420201 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn 6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 6. D08 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
10 | 2 | DDK | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 7420201A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn 6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 6. D08 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
11 | 3 | DDK | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
12 | 4 | DDK | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
13 | 5 | DDK | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 7480201B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
14 | 6 | DDK | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh 5. Toán + Vật lí + Tiếng Nhật 6. Toán + Tin học + Tiếng Nhật | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 5. D28 6. X46 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
15 | 7 | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng | 7480201C | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | |||||||||||||||||||
16 | 8 | DDK | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
17 | 9 | DDK | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
18 | 10 | DDK | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: - Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; - Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; - Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. | PFIEV | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 5. D07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
19 | 11 | DDK | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
20 | 12 | DDK | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
21 | 13 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 7520103A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
22 | 14 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 7520103B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
23 | 15 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh) | 7520103E | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
24 | 16 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 7520103C | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
25 | 17 | DDK | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
26 | 18 | DDK | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
27 | 19 | DDK | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 7520115A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
28 | 20 | DDK | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
29 | 21 | DDK | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
30 | 22 | DDK | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp | 1. A00 2. X06 3. A01 4. X07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
31 | 23 | DDK | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
32 | 24 | DDK | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
33 | 25 | DDK | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 7520207A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học | 1. A00 2. A01 3. X06 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
34 | 26 | DDK | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 7520207VM | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 5. D07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
35 | 27 | DDK | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử | 7520215 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 5. D07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
36 | 28 | DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Tin học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. X26 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
37 | 29 | DDK | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
38 | 30 | DDK | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn 6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 6. D08 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
39 | 31 | DDK | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn 6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 6. D08 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
40 | 32 | DDK | Kiến trúc | 7580101 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Ngữ văn 4. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. C01 4. D07 5. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
41 | 33 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7580201 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
42 | 34 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 7580201A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
43 | 35 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 7580201B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
44 | 36 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 7580201C | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
45 | 37 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
46 | 38 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
47 | 39 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205A | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
48 | 40 | DDK | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 6. Toán + Hóa học + Ngữ văn | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 6. C02 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
49 | 41 | DDK | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ văn 5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 5. D07 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
50 | 42 | DDK | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Sinh học 5. Toán + Hóa học + Ngữ văn 6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh | 1. A00 2. A01 3. D07 4. B00 5. C02 6. D08 | Bằng nhau | Công bố sau khi có kết quả thi THPT | ||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||
53 | - Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng | |||||||||||||||||||||||||
54 | - Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh | |||||||||||||||||||||||||
55 | - Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh | |||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | Hướng dẫn lập bảng | |||||||||||||||||||||||||
58 | - Ghi hệ số môn xét tuyển (nếu có) tại cột (5) | |||||||||||||||||||||||||
59 | - Nếu không có điểm cộng thì trong công thức ĐXT không ghi điểm cộng | |||||||||||||||||||||||||
60 | - Có thể ghi cách tính điểm cộng ngay tại phần ghi chú của sheet | |||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||