ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
3
4
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT
5
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 06/3/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyểnĐộ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợpNgưỡng đầu vàoGhi chú
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
9
1DDKCông nghệ sinh học74202011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
6. D08
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
10
2DDKCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
6. D08
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
11
3DDKKỹ thuật máy tính74801061. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
12
4DDKCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)74802011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
13
5DDKCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
14
6DDKCông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
5. Toán + Vật lí + Tiếng Nhật
6. Toán + Tin học + Tiếng Nhật
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
5. D28
6. X46
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
15
7Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng 7480201C1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
16
8DDKCông nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng75101051. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
17
9DDKCông nghệ chế tạo máy75102021. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
18
10DDKChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
5. D07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
19
11DDKQuản lý công nghiệp75106011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
20
12DDKCông nghệ dầu khí và khai thác dầu 75107011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
21
13DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
22
14DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
23
15DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh) 7520103E1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
24
16DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103C1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
25
17DDKKỹ thuật Cơ điện tử 75201141. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
26
18DDKKỹ thuật nhiệt75201151. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
27
19DDKKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
28
20DDKKỹ thuật hệ thống công nghiệp75201181. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
29
21DDKKỹ thuật Tàu thủy75201221. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
30
22DDKKỹ thuật ô tô75201301. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. X06
3. A01
4. X07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
31
23DDKKỹ thuật Điện75202011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
32
24DDKKỹ thuật điện tử - viễn thông75202071. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
33
25DDKKỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
34
26DDKChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7520207VM1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
5. D07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
35
27DDKChương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử75202151. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
5. D07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
36
28DDKKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 75202161. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Tin học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. X26
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
37
29DDKKỹ thuật hóa học75203011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
38
30DDKKỹ thuật môi trường 75203201. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
6. D08
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
39
31DDKCông nghệ thực phẩm 75401011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
6. D08
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
40
32DDKKiến trúc 75801011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Ngữ văn
4. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. C01
4. D07
5. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
41
33DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp75802011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
42
34DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
43
35DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
44
36DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
45
37DDKKỹ thuật xây dựng công trình thủy75802021. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
46
38DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
47
39DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
48
40DDKKỹ thuật cơ sở hạ tầng75802101. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
6. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
6. C02
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
49
41DDKKinh tế xây dựng 75803011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ văn
5. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
5. D07
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
50
42DDKQuản lý tài nguyên và môi trường78501011. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
5. Toán + Hóa học + Ngữ văn
6. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. D07
4. B00
5. C02
6. D08
Bằng nhauCông bố sau khi có kết quả thi THPT
51
52
Ghi chú:
53
- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
54
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh
55
- Điểm cộng được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh
56
57
Hướng dẫn lập bảng
58
- Ghi hệ số môn xét tuyển (nếu có) tại cột (5)
59
- Nếu không có điểm cộng thì trong công thức ĐXT không ghi điểm cộng
60
- Có thể ghi cách tính điểm cộng ngay tại phần ghi chú của sheet
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100