ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 33 từ 17/03/2025 - 23/03/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (17/03)Thứ 3 (18/03)Thứ 4 (19/03)Thứ 5 (20/03)Thứ 6 (21/03)Thứ 7 (22/03)CN (23/03)
4
TC-Y sĩ
K50
S Lâm sàng thưc tế TN tổng thời gian 6 tuần bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 30/03/2025 theo KH riêng
5
T
6
TC-Y sĩ
K51
S
7
C13h30 thi Bệnh chuyên khoa - E 1.1
8
CĐ-Y sĩ
K1 A
S
9
CN1 - Bệnh học người lớn 3 - 8/15
- BM Nội - E 2.2
N2 - Bệnh học người lớn 3 - 8/15
- BM Nội - E 2.2
Bệnh học người lớn 3 - 9/15
- BM Nội - E 2.2
Bệnh học người lớn 3 - 10/15
- BM Nội - E 1.1
10
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SThực tập LS Bệnh học NL 1 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
thời gian 8 tuần (các ngày thứ 7, chủ nhật)
bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 13/04/2025.

11
T Bệnh học người lớn 2 - 7/11
- BM Nội - ONL
Chính trị - 3/12- ThS Len - ONL - ghép bù Bệnh học người lớn 2 - 8/11
- BM Nội - ONL
Môi Trường và Sức khỏe - 6/8 - YHCS - ONL
12
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHN1 - Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH MôN2 - Từ Tế bào đến cơ quan -9/17 -YHCS - PTH MôNgoại ngữ cơ bản - 25/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
13
CN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHTin học - 19/25- KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản - 24/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 6/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20 - BMĐD - PTH
14
CĐ-Y sĩ
K2B
STừ Tế bào đến cơ quan - 13/17 -YHCS - T 4.2N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTHNgoại ngữ cơ bản - 22/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Từ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - T 4.3N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTH
15
CNgoại ngữ cơ bản - 21/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1Từ Tế bào đến cơ quan - 14/17 -YHCS - E 1.1Tin học - 16/25- KHCB - PMN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 6/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20 - BMĐD - PTH
16
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
17
TChính trị - 3/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DKỹ thuật điều dưỡng - 2/20 - BMĐD - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/8- YHCS- ONLGiao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 7/14- YHCS - ONLÔn thi Tiếng Anh cơ bảnLiên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2D
CDD
STH - Từ phân tử đến tế bào - 7/10- YHCS- PTH
19
TNgoại ngữ CN - 5/15 - Cô Quyên - ONLChính trị - 3/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DKỹ thuật điều dưỡng - 2/20 - BMĐD - ONLGiao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 6/14- YHCS - ONLTừ tế bào đến cơ quan- 6/17- YHCS- ONLLiên hệ học GDTC
20
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
21
TTừ tế bào đến cơ quan- 5/17- YHCS- ONLChính trị - 3/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DKỹ thuật điều dưỡng - 2/20 - BMĐD - ONL
22
ĐD LT CQ
K10
SChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 6/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 8/11 - BM Nội - ONL
23
TChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 1/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 2/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 3/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 4/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 5/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 7/11 - BM Nội - ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - CĐ - Truyền nhiễm - 9/11 - BM Nội - ONL
24
ĐD LT CQ
K11
SÔn thi Tâm lý NB- Y Đức
- dự kiến tuần 34
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/8- YHCS- ONL
25
TDinh dưỡng cho NB và tiêt chế - 3/8-YHCS - ONL18h - Thi Cấu tạo CN cơ thể người
- T 4.1
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/8- YHCS- ONLChăm sóc sức khỏe người lớn - 5/15- BM Nội - PTH GP
26
CĐK15ASThực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25Còn 1 buổi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - 11/11 - BM Nội
27
Ccòn 1 buổi chưa xếp -HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - 11/11 - CSSKGĐ
28
CĐK15BSThực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25Còn 1 buổi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - 11/11 - BM Nội
29
CHọc phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng
30
CĐK15CSThực tập lâm sàng HPTC- HPTT - tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - 4 tuần cả ngày từ 24/02/25 đến 23/03/25Ôn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến tuần 32
31
Ccòn 1 buổi chưa xếp -HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - 11/11 -
32
CĐK16ASThực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025Ôn Chăm sóc SK TE
- dự kiến tuần 35
33
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15- BM Nội - E 1.2
34
T Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 7/8- BM Nội - ONL
35
CĐK16BSThực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025Ôn Chăm sóc SK TE
- dự kiến tuần 35
36
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15- BM Nội - E 1.1
37
T Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 7/8- BM Nội - ONL
38
CĐK16C
SThực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025Ôn Chăm sóc SK TE
- dự kiến tuần 35
39
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15- BM Nội - E 3.1
40
T Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 7/8- BM Nội - ONL
41
CĐK16D
SThực tập lâm sàng chăm sóc SK người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh - 6 tuần buổi sáng - bắt đầu tứ 17/02/2025 đến 30/03/2025Ôn Chăm sóc SK TE
- dự kiến tuần 35
42
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15- BM Nội - E 3.1
43
T Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 7/8- BM Nội -ONL
44
CĐK17ASNgoại ngữ cơ bản - 40/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1GDTC - 15/15 - Sân KTXĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
Thi GDTC - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
Ôn thi Chính trị dự kiến tuần 36
45
CTin học - 16/25- KHCB - PMTH ĐDCS 1 - 8/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2 - Từ Tế bào đến cơ quan - 5/17 -YHCS - PTH GP
46
CĐK17BSTin học - 17/25- KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản - 32/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1N1 - Từ Tế bào đến cơ quan - 7/17 -YHCS - PTH MôÔn thi Chính trị dự kiến tuần 36
47
CTừ Tế bào đến cơ quan - 6/17 -YHCS - E 2.1TH ĐDCS 1 - 8/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Ngoại ngữ cơ bản - 33/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
48
CĐK17C
SN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHTin học - 14/25- KHCB - PMÔn thi Chính trị - dự kiến tuần 36
49
CN2 - Từ Tế bào đến cơ quan - 4/17 -YHCS - PTH GPTH ĐDCS 1 - 8/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Từ Tế bào đến cơ quan - 8/17 -YHCS - T 4.3Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuần 35
50
CĐK17D
S Từ tế bào đến cơ quan - 11/17 -
YHCS - T 4.2
Tin học - 18/25- KHCB - PMTiếng Đức - 37/40 - T 6.3
SĐT GV 0359949492
51
CTH ĐDCS 1 - 7/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTHTiếng Đức - 36/40 - T 6.3
SĐT GV 0359949492
TH ĐDCS 1 -8/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Thi GDTC - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
52
TTiếng Đức - 35/40 -ONL -
SĐT GV 0359949492
Tiếng Đức - 38/40 - ONL
SĐT GV 0359949492
53
CĐK17E
STừ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 6/17 - E 1.1GDTC - 15/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTHThi GDTC - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
54
CTH ĐDCS 1 - 8/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Tin học - 16/25- KHCB - PM
55
CDD K17 F - TTHSÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
56
C
57
TSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/8- YHCS- ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 1/15 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 2/15 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 3/15 - BMĐD - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/8- YHCS- ONL
58
PHCN K2SThực tập Lâm sàng Bệnh viện 2,3, tổng thời gian 6 tuần cả ngày bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 30/03/2025 theo KH riêng
59
C
60
PHCN K3ASCác phương thức điều trị bằng vật lý- 1/4 - BM Nội - T 4.5Các phương thức điều trị bằng vật lý- 2/4 - BM Nội - T 4.5
61
CTH - Lượng giá chức năng vận động - 1/10 - BM Nội - PTHTH - Lượng giá chức năng vận động - 2/10 - BM Nội - PTHTH - Lượng giá chức năng vận động - 3/10 - BM Nội - PTHTH - Lượng giá chức năng vận động - 4/10 - BM Nội - PTHThi PHCN hệ XK - cột sống - PMT5Ôn thi Vận động trị liệu
- dự kiến tuần 36
62
PHCN K
3BCD
TTH
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 22/23 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 7/20- BM Nội - ONLÔn thi Vận động trị liệu
63
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 21/23 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 6/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 9/20- BM Nội - ONL
64
TTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 5/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 8/20- BM Nội - ONL
65
PHCN K
3EF
TTH
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 22/23 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 7/20- BM Nội - ONL
66
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 21/23 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 6/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 9/20- BM Nội - ONL
67
TTin học - 17/25- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 5/20- BM Nội - ONLTin học - 18/25- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 8/20- BM Nội - ONLTin học - 19/25- KHCB - ONL
68
PHCN K5
69
Từ phân tử đến tế bào - 5/18 - YHCS - ONLTừ phân tử đến tế bào - 6/18 - YHCS - ONL
70
PHCN K4SNNCB - 40/40- Cô Hương - E 3.2N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHGDTC - 1/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
GDTC - 2/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
N1 - Từ tế bào đến các cơ quan - 8/17- YHCS - PTH Mô
71
CN1, 2 -TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 4/10 - BMĐD - PTHN1 -TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTHN2- TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTHN2 - Từ tế bào đến các cơ quan - 9/17- YHCS - PTH MôN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTH
72
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
SÔn thi Môi trường và sức khỏeÔn thi Từ tế bào đến hệ cơ quanSự hình thành BT và QTPH - 6/17
- YHCS - ONL
Kỹ năng GT-GDSK
- 4/14 - YHCS - ONL
73
CPháp luật - 4/9 - Thầy Hùng - ONL
74
TSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/17- YHCS- ONLKỹ năng GT-GDSK
- 3/14 - YHCS - ONL
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/17- YHCS- ONLPháp luật - 3/9 - Thầy Hùng - ONL
75
CĐ XN K10SNNCB - 40/40- Cô Hương - E 3.2Từ Tế bào đến cơ quan - 7/17 -YHCS - PTH Mô
76
CTH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTH Từ Tế bào đến cơ quan - 7/17 -YHCS - PTH Mô Từ Tế bào đến cơ quan - 8/17 -YHCS - PTH Mô TH- Từ phân tử đến tế bào - 6/10 - YHCS - PTHTH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 6/10 - BMĐD - PTH
77
CĐ XN K9S
78
CĐảm bảo chất lượng Xn trong Y học - 4/7- BMXN - T 4.2An toàn sinh học pxn - 2/11- BMXN
- E 1.2
Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học - 5/7- BMXN - T 4.5An toàn sinh học pxn - 3/11- BMXN
- E 1.1
Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học - 6/7- BMXN - T 4.2
79
CĐK9
Bào chế
SSinh dược học bào chế
- dự kiến tuần 36
Ôn thi Bào chế đông dược
- dự kiến tuần 34
80
CÔn thi Mỹ Phẩm- dự kiến tuần 35
81
CĐK9
Dược lý - DLS
SN2 -TH - Thực phẩm chức năng - 10/10 - BCDL - T 4.3N1 -TH - Chăm sóc dược - 9/10
- BCDL - PTH
N2 -TH - Chăm sóc dược - 9/10
- BCDL - PTH
N1 -TH - Chăm sóc dược - 10/10
- BCDL - PTH
N2 -TH - Chăm sóc dược - 10/10
- BCDL - PTH
82
CSử dụng thuốc trong điều trị -10/10 - BM Nội - E 1.2
83
CĐK9
Kinh tế
SN2- TH - KNGTBH - 10/10 - HDDL
- T 4.3
N1-TH - GDP GPP - 10/10 - HDDL - PTH
84
CN1- TH - KNGTBH - 10/10 - HDDL
- PTH
Ôn thi Dược xã họi học - tiểu luận
85
CĐ Dược K10ASDược lý - 5/12 - HDDL - T 4,2
86
CNgoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- Cô Hương - E 3.2
Pháp chế Dược - 1/8 - T 4.2Tổ chức quản lý dược - 1/7- HDDL
- E 1.2
13h30 thi Hóa sinh - E 2.1
87
CĐ Dược K10BSDược lý - 5/12 - HDDL - T 4.2
88
CTổ chức quản lý dược - 1/7- HDDL
- E 1.2
13h30 thi Hóa sinh - E 2.2
89
CĐ Dược K10CSNgoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược lý - 5/12 - HDDL - T 4,2
90
CPháp chế Dược - 1/8 - T 6.2Tổ chức quản lý dược - 1/7- HDDL
- E 1.2
13h30 thi Hóa sinh - E 3.1
91
CĐ Dược K10DSDược lý - 5/12 - HDDL - T 4,3Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- Cô Hương - E 3.2
92
CNgoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- Cô Hương - E 3.2
Tổ chức quản lý dược - 1/7- HDDL
- E 1.2
13h30 thi Hóa sinh - E 3.2
93
CĐ Dược K11ASN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHNNCB - 40/40- Cô Quyên - E 1.1Cơ sở SX thuốc 1 - 2/7 - Khoa Dược - E 1.1
94
CN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHNNCB - 39/40- Cô Quyên - E 2.1N1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 3/17 - YHCS- PTH GPN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHÔn thi Chính trị dự kiến tuần 33
95
CĐ Dược K11BSN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 3/10 - YHCS - PTHÔn thi Chính trị dự kiến tuần 33
96
CN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 3/17 - YHCS- PTH GPCơ sở SX thuốc 1 - 2/7 - Khoa Dược - T 6.2Ôn thi NNCB dự kiến tuần 34
97
CĐ Dược K11CSN1 - Từ tế bào đến hệ cơ quan - 3/17 - YHCS- PTH GPCơ sở SX thuốc 1 - 2/7 - Khoa Dược - E 1.1
98
CNgoại ngữ cơ bản - 27/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHNgoại ngữ cơ bản - 28/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTH
99
CĐ Dược K11DSLiên hệ học GDTC
100
TChính trị - 3/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DNNCB - 34/40- Cô Quyên - ONL