| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | HỆ THỐNG VĂN BẢN CẬP NHẬT TRONG FILE BIỂU THUẾ XNK 2025 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Bản cập nhật ngày 01/01/2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Nội dung cập nhật | Viết tắt | Mẫu C/O | Số văn bản | Ngày văn bản | Ngày hiệu lực | Văn bản bị sửa đổi/thay thế | Ngày hiệu lực | Ghi chú | ||||||||||||||||
6 | I | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Danh mục hàng hóa XNK | 31/2022/TT-BTC | 06/08/2022 | 29/12/2022 | 65/2017/TT-BTC | 27/06/2017 | |||||||||||||||||||
8 | II | Các biểu thuế liên quan đến hàng hóa XNK | ||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Biểu thuế nhập khẩu thông thường | NKTT | 15/2023/QĐ-TTg | 31/05/2023 | 15/07/2023 | 45/2017/QĐ-TTg | 16/11/2017 | Update | |||||||||||||||||
10 | 2 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | NKUD | 26/2023/NĐ-CP 144/2024/NĐ-CP | 31/05/2023 01/11/2024 | 15/07/2023 16/12/2024 | 57/2020/NĐ-CP | 05/20/2020 | Update | |||||||||||||||||
11 | 3 | Biểu thuế giá trị gia tăng | VAT | 25/2024/TT-BTC 72/2024/NĐ-CP 174/2024/QH15 | 23/04/2024 30/06/2024 30/11/2024 | 08/06/2024 01/07/2024 01/01/2025 | 83/2014/TT-BTC | Update | ||||||||||||||||||
12 | 4 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | ACFTA | E | 118/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 153/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | |||||||||||||||||
13 | 5 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027 | ATIGA | D | 126/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 156/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
14 | 6 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028 | AJCEP | AJ | 120/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 160/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
15 | 7 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028 | VJEPA | JV | 124/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 155/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
16 | 8 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017 | AKFTA | AK | 119/2022/NĐ-CP 81/2024/NĐ-CP | 30/12/2022 04/07/2024 | 30/12/2022 04/07/2024 | 157/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
17 | 9 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027 | AANZFTA | AANZ | 121/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 158/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | |||||||||||||||||
18 | 10 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027 | AIFTA | AI | 122/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 159/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
19 | 11 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | VKFTA | VK | 125/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 149/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
20 | 12 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2022 - 2027 | VCFTA | VC | 112/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 154/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
21 | 13 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á-Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 2027 | VNEAEUFTA | EAV | 113/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 150/2017/NĐ-CP | 01/01/2018 | Update | ||||||||||||||||
22 | 14 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Cuba | VCFTA | VNCB | 114/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 39/2020/NĐ-CP | 03/04/2020 | |||||||||||||||||
23 | 15 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 | AHKFTA | AHK | 123/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 07/2020/NĐ-CP | 20/02/2020 | Update | ||||||||||||||||
24 | 16 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam -Liên minh Châu Âu | EVFTA | EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 111/2020/NĐ-CP | 18/09/2020 | Update | ||||||||||||||||
25 | 17 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | UKVFTA | EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 53/2021/NĐ-CP | 21/05/2021 | Update | ||||||||||||||||
26 | 18 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Lào | VN-LAO | S | 127/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 90/2021/NĐ-CP | 10/04/2020 | Update | ||||||||||||||||
27 | 19 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 | CPTPP | CPTPP | 115/2022/NĐ-CP 68/2023/NĐ-CP | 30/12/2022 07/09/2023 | 30/12/2022 07/09/2023 | 57/2019/NĐ-CP | ||||||||||||||||||
28 | 20 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam và I-xra-en giai đoạn 2024 - 2027 | VIFTA | VI | 131/2024/NĐ-CP | 10/15/2024 | 10/15/2024 | New | ||||||||||||||||||
29 | 21 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hiệp định Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027 | RCEP | 129/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | Update | |||||||||||||||||||
30 | 22 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | TTDB | 03/2022/QH15 | 11/01/2022 | 01/03/2022 | 106/2016/QH13 | 01/07/2016 | ||||||||||||||||||
31 | 23 | Biểu thuế xuất khẩu | XK | 26/2023/NĐ-CP 144/2024/NĐ-CP | 31/05/2023 01/11/2024 | 15/07/2023 16/12/2024 | 57/2020/NĐ-CP | 05/20/2020 | Update | |||||||||||||||||
32 | 24 | Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện hiệp định CPTPP | CPTPP-XK | 115/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 57/2019/NĐ-CP | Update | ||||||||||||||||||
33 | 25 | Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi EVFTA | EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 111/2020/NĐ-CP | 18/09/2020 | Update | |||||||||||||||||
34 | 26 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTA | EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | 12/30/2022 | 12/30/2022 | 53/2021/NĐ-CP | 21/05/2021 | Update | |||||||||||||||||
35 | 27 | Thuế bảo vệ môi trường | BVMT | 42/2023/UBTVQH15 | 18/12/2023 | 1/1/2024 | 579/2018/UBTVQH14 30/2022/UBTVQH15 | 26/09/2018 30/12/2023 | ||||||||||||||||||
43 | III | Cập nhật chính sách mặt hàng theo mã HS: | ||||||||||||||||||||||||
44 | 1 | DM HH cấm kinh doanh TNTX, CK | 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | ||||||||||||||||||||||
45 | 2 | Hóa chất SX KD có ĐK trong lĩnh vực CN (PL1) | 113/2017/NĐ-CP 17/2020/NĐ-CP | 10/09/2017 05/02/2020 | ||||||||||||||||||||||
46 | 3 | Hóa chất hạn chế SX KD trong lĩnh vực CN (PL2) | 82/2022/NĐ-CP | 18/10/2022 | ||||||||||||||||||||||
47 | 4 | Hóa chất cấm (PL3) | 113/2017/NĐ-CP | 10/09/2017 | ||||||||||||||||||||||
48 | 5 | Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng KH phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (PL4) | 113/2017/NĐ-CP | 10/09/2017 | ||||||||||||||||||||||
49 | 6 | Hóa chất phải khai báo (PL5) | 113/2017/NĐ-CP | 10/09/2017 | ||||||||||||||||||||||
50 | 7 | DM sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phép | 32/2023/NĐ-CP | 09/06/2023 | ||||||||||||||||||||||
51 | 8 | DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP | 77/2023/NĐ-CP | 02/11/2023 | 01/01/2024 | |||||||||||||||||||||
52 | 9 | DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA | 66/2024/NĐ-CP | 17/06/2024 | 17/06/2024 | New | ||||||||||||||||||||
53 | 10 | DM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | 13/2023/QĐ-TTg | 22/05/2023 | 28/2020/QĐ-TTg | 9/24/2020 | ||||||||||||||||||||
54 | 11 | HH NK phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập | 23/2019/QĐ-TTg | 27/06/2019 | ||||||||||||||||||||||
55 | 12 | Hàng tiêu dùng QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
56 | 13 | HH tạm ngừng KD TNTX CK | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
57 | 14 | Mã HS MMTB chuyên ngành thuốc Lá | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
58 | 15 | Mã HS thóc, gạo XK | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
59 | 16 | Phương tiện QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
60 | 17 | TB y tế QSD cấp NK | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | ||||||||||||||||||||||
61 | 18 | Chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK | 23/2021/TT-BCT 45/2023/TT-BCT | 15/12/2021 29/12/2023 | 41/2012/TT-BCT, 12/2016/TT-BCT, 13/2020/TT-BCT, 41/2019/TT-BCT | Update | ||||||||||||||||||||
62 | 19 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 | 1182/QĐ-BCT | 06/04/2021 | 06/04/2021 | 1325A/QĐ-BCT | 5/20/2019 | |||||||||||||||||||
63 | 20 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | 1182/QĐ-BCT | 06/04/2021 | 06/04/2021 | 1325A/QĐ-BCT | 5/20/2019 | |||||||||||||||||||
64 | 21 | Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng. | 1725/QĐ-BCT | 01/07/2024 | 01/07/2024 | 1182/QĐ-BCT | 06/04/2021 | Update | ||||||||||||||||||
65 | 22 | DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành | 765/QĐ-BCT | 29/03/2019 | ||||||||||||||||||||||
66 | 23 | Hạn ngạch thuế quan NK | 12/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | 6/15/2018 | 11/2017/TT-BCT | 7/28/2017 | |||||||||||||||||||
67 | 24 | Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu trong giai đoạn 2023 - 2027 | 04/2023/TT-BCT | 20/02/2023 | 4/10/2024 | |||||||||||||||||||||
68 | 25 | DM thuốc lá điếu, xì gà NK | 37/2013/TT-BCT | 30/12/2014 | ||||||||||||||||||||||
69 | 26 | HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan | 12/2022/TT-BGTVT | 30/06/2022 | 8/15/2022 | 41/2018/TT-BGTVT | 7/30/2018 | |||||||||||||||||||
70 | 27 | Sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận công bố hợp quy | 12/2022/TT-BGTVT | 30/06/2022 | 8/15/2022 | 41/2018/TT-BGTVT | 7/30/2018 | |||||||||||||||||||
71 | 28 | Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK | 2284/QĐ-BKHCN | 05/08/2018 | ||||||||||||||||||||||
72 | 29 | Hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của BKHCN | 2711/QĐ-BKHCN 367/QĐ-BKHCN | 30/12/2022 12/03/2024 | 30/12/2022 | Update | ||||||||||||||||||||
73 | 30 | DM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH | 01/2021/TT-BLĐTBXH | 03/06/2021 | 18/07/2021 | 22/2018/TT-BLĐTBXH | 2/1/2019 | |||||||||||||||||||
74 | 31 | Pháo hoa, pháo nổ thuộc quản lý của BCA | 125/2021/TT-BCA | 30/12/2021 | ||||||||||||||||||||||
75 | 32 | DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ | 173/2018/TT-BQP | 31/12/2018 | 1/1/2019 | 40/2017/TT-BQP | 2/23/2017 | |||||||||||||||||||
76 | 33 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
77 | 34 | Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
78 | 35 | Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
79 | 36 | Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
80 | 37 | Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.07) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
81 | 38 | Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
82 | 39 | Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
83 | 40 | Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.12) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
84 | 41 | Muối, kể cả muối ăn và muối biến tính (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.13) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
85 | 42 | SP TACN thương mại được công bố trên Cổng TTĐT của BNNPTNT (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.14) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
86 | 43 | Hóa chất, SP sinh học, vi sinh cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.15) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
87 | 44 | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TA thủy sản, SP XLMT nuôi trồng (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.17) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
88 | 45 | Thuốc thú y, NL thuốc thú y được phép NK, lưu hành tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.18) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
89 | 46 | Phân bón (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.19) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
90 | 47 | Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.20) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
91 | 48 | Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.21) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
92 | 49 | Thuốc bảo vệ thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.23) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
93 | 50 | Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.24) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
94 | 51 | Máy, thiết bị nông nghiệp (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.27) | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
95 | 52 | Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
96 | 53 | Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT | 01/2024/TT-BNNPTNT | 02/02/2024 | 20/03/2024 | 11/2021/TT-BNNPTNT 01/2022/TT-BNNPTNN | 20/09/2021 | Update | ||||||||||||||||||
97 | 54 | Bảng mã HS đối với HH là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm | 17/2023/TT-BNNPTNT | 15/12/2023 | 30/01/2024 | 924/QĐ-BNN-TCLN | 3/24/2017 | |||||||||||||||||||
98 | 55 | DM sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ TTTT | 02/2024/TT-BTTTT | 29/03/2024 | 5/15/2024 | 04/2023/TT-BTTTT | 31/05/2023 | Update | ||||||||||||||||||
99 | 56 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 | 2/12/2019 | 41/2016/TT-BTTTT | 12/29/2016 | Update | ||||||||||||||||||
100 | 57 | DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm | 22/2018/TT-BTTTT 11/2024/TT-BTTTT | 28/12/2018 | 2/12/2019 | 41/2016/TT-BTTTT | 12/29/2016 | Update | ||||||||||||||||||
101 | 58 | DM sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK kèm theo mã số HS | 11/2018/TT-BTTTT | 15/10/2018 | 11/30/2018 | 41/2016/TT-BTTTT | 12/29/2016 | |||||||||||||||||||
102 | 59 | DM sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép | 10/2022/TT-BTTTT | 20/07/2022 | 13/2018/TT-BTTTT | 10/15/2018 | ||||||||||||||||||||
103 | 60 | DM, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK | 04/2021/TT-BXD | 30/06/2021 | 05/2019/TT-BXD | 10/10/2019 | ||||||||||||||||||||
104 | 61 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn (nhóm 2) của Bộ Xây dựng | 10/2024/TT-BXD | 01/11/2024 | 16/12/2024 | New | ||||||||||||||||||||
105 | 62 | Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | 48/2018/TT-BYT 03/2021/TT-BYT | 12/28/2014 04/03/2021 | Update | ||||||||||||||||||
106 | 63 | DM thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế | 15/2024/TT-BYT | 19/09/2024 | 02/11/2024 | 05/2018/TT-BYT | 04/05/2018 | Update | ||||||||||||||||||
107 | 64 | DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế | 16/2024/TT-BYT | 30/09/2024 | 15/11/2024 | 09/2018/TT-BYT | 27/04/2018 | Update | ||||||||||||||||||