ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
HỆ THỐNG VĂN BẢN CẬP NHẬT TRONG FILE BIỂU THUẾ XNK 2025
3
Bản cập nhật ngày 01/01/2025
4
5
STTNội dung cập nhậtViết tắtMẫu C/OSố văn bảnNgày văn bảnNgày hiệu lựcVăn bản bị sửa đổi/thay thếNgày hiệu lựcGhi chú
6
IDanh mục hàng hóa XNK Việt Nam
7
1Danh mục hàng hóa XNK31/2022/TT-BTC06/08/202229/12/202265/2017/TT-BTC27/06/2017
8
IICác biểu thuế liên quan đến hàng hóa XNK
9
1Biểu thuế nhập khẩu thông thườngNKTT15/2023/QĐ-TTg31/05/202315/07/202345/2017/QĐ-TTg16/11/2017Update
10
2Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi NKUD26/2023/NĐ-CP
144/2024/NĐ-CP
31/05/2023
01/11/2024
15/07/2023
16/12/2024
57/2020/NĐ-CP05/20/2020Update
11
3Biểu thuế giá trị gia tăngVAT25/2024/TT-BTC
72/2024/NĐ-CP
174/2024/QH15
23/04/2024
30/06/2024
30/11/2024
08/06/2024
01/07/2024
01/01/2025
83/2014/TT-BTCUpdate
12
4Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027ACFTAE118/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022153/2017/NĐ-CP01/01/2018
13
5Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027ATIGAD126/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022156/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
14
6Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028AJCEPAJ120/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022160/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
15
7Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028VJEPAJV124/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022155/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
16
8Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2017AKFTAAK119/2022/NĐ-CP
81/2024/NĐ-CP
30/12/2022
04/07/2024
30/12/2022
04/07/2024
157/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
17
9Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027AANZFTAAANZ121/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022158/2017/NĐ-CP01/01/2018
18
10Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027AIFTAAI122/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022159/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
19
11Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027VKFTAVK125/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022149/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
20
12Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2022 - 2027VCFTAVC112/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022154/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
21
13Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á-Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 2027VNEAEUFTAEAV113/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022150/2017/NĐ-CP01/01/2018Update
22
14Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - CubaVCFTAVNCB114/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202239/2020/NĐ-CP03/04/2020
23
15Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027AHKFTAAHK123/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202207/2020/NĐ-CP20/02/2020Update
24
16Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam -Liên minh Châu ÂuEVFTAEUR.1116/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022111/2020/NĐ-CP18/09/2020Update
25
17Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-lenUKVFTAEUR.1117/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202253/2021/NĐ-CP21/05/2021Update
26
18Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - LàoVN-LAOS127/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202290/2021/NĐ-CP10/04/2020Update
27
19Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027CPTPPCPTPP115/2022/NĐ-CP
68/2023/NĐ-CP
30/12/2022
07/09/2023
30/12/2022
07/09/2023
57/2019/NĐ-CP
28
20Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam và I-xra-en giai đoạn 2024 - 2027VIFTAVI131/2024/NĐ-CP10/15/202410/15/2024New
29
21Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hiệp định Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022 - 2027RCEP129/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022Update
30
22Thuế tiêu thụ đặc biệtTTDB03/2022/QH1511/01/202201/03/2022106/2016/QH1301/07/2016
31
23Biểu thuế xuất khẩuXK26/2023/NĐ-CP
144/2024/NĐ-CP
31/05/2023
01/11/2024
15/07/2023
16/12/2024
57/2020/NĐ-CP05/20/2020Update
32
24Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện hiệp định CPTPP CPTPP-XK115/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202257/2019/NĐ-CPUpdate
33
25Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi EVFTAEUR.1116/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/2022111/2020/NĐ-CP18/09/2020Update
34
26Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt UKVFTAEUR.1117/2022/NĐ-CP12/30/202212/30/202253/2021/NĐ-CP21/05/2021Update
35
27Thuế bảo vệ môi trườngBVMT42/2023/UBTVQH1518/12/20231/1/2024579/2018/UBTVQH14
30/2022/UBTVQH15
26/09/2018
30/12/2023
43
IIICập nhật chính sách mặt hàng theo mã HS:
44
1DM HH cấm kinh doanh TNTX, CK69/2018/NĐ-CP15/05/2018
45
2Hóa chất SX KD có ĐK trong lĩnh vực CN (PL1)113/2017/NĐ-CP
17/2020/NĐ-CP
10/09/2017
05/02/2020
46
3Hóa chất hạn chế SX KD trong lĩnh vực CN (PL2)82/2022/NĐ-CP18/10/2022
47
4Hóa chất cấm (PL3)113/2017/NĐ-CP10/09/2017
48
5Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng KH phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (PL4)113/2017/NĐ-CP10/09/2017
49
6Hóa chất phải khai báo (PL5)113/2017/NĐ-CP10/09/2017
50
7DM sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phép32/2023/NĐ-CP09/06/2023
51
8DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP77/2023/NĐ-CP02/11/202301/01/2024
52
9DM quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA66/2024/NĐ-CP17/06/202417/06/2024New
53
10DM phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất13/2023/QĐ-TTg22/05/202328/2020/QĐ-TTg9/24/2020
54
11HH NK phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập23/2019/QĐ-TTg27/06/2019
55
12Hàng tiêu dùng QSD cấp NK08/2023/TT-BCT31/03/2023
56
13HH tạm ngừng KD TNTX CK08/2023/TT-BCT31/03/2023
57
14Mã HS MMTB chuyên ngành thuốc Lá08/2023/TT-BCT31/03/2023
58
15Mã HS thóc, gạo XK08/2023/TT-BCT31/03/2023
59
16Phương tiện QSD cấp NK08/2023/TT-BCT31/03/2023
60
17TB y tế QSD cấp NK08/2023/TT-BCT31/03/2023
61
18Chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK23/2021/TT-BCT
45/2023/TT-BCT
15/12/2021
29/12/2023
41/2012/TT-BCT,
12/2016/TT-BCT,
13/2020/TT-BCT,
41/2019/TT-BCT
Update
62
19Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 21182/QĐ-BCT 06/04/202106/04/20211325A/QĐ-BCT5/20/2019
63
20Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm1182/QĐ-BCT 06/04/202106/04/20211325A/QĐ-BCT5/20/2019
64
21Danh mục các mặt hàng kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng.1725/QĐ-BCT01/07/202401/07/20241182/QĐ-BCT 06/04/2021Update
65
22DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành 765/QĐ-BCT29/03/2019
66
23Hạn ngạch thuế quan NK12/2018/TT-BCT15/06/20186/15/201811/2017/TT-BCT7/28/2017
67
24Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á - Âu trong giai đoạn 2023 - 202704/2023/TT-BCT20/02/20234/10/2024
68
25DM thuốc lá điếu, xì gà NK37/2013/TT-BCT30/12/2014
69
26HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan12/2022/TT-BGTVT30/06/20228/15/202241/2018/TT-BGTVT7/30/2018
70
27Sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận công bố hợp quy12/2022/TT-BGTVT30/06/20228/15/202241/2018/TT-BGTVT7/30/2018
71
28Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK2284/QĐ-BKHCN05/08/2018
72
29Hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của BKHCN2711/QĐ-BKHCN
367/QĐ-BKHCN
30/12/2022
12/03/2024
30/12/2022Update
73
30DM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ LĐTBXH01/2021/TT-BLĐTBXH03/06/202118/07/202122/2018/TT-BLĐTBXH2/1/2019
74
31Pháo hoa, pháo nổ thuộc quản lý của BCA125/2021/TT-BCA30/12/2021
75
32DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc diện QLCN của Bộ Quốc Phòng theo quy định tại Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ173/2018/TT-BQP31/12/20181/1/201940/2017/TT-BQP2/23/2017
76
33Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
77
34Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
78
35Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
79
36Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
80
37Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.07)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
81
38Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
82
39Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
83
40Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.12)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
84
41Muối, kể cả muối ăn và muối biến tính (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.13)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
85
42SP TACN thương mại được công bố trên Cổng TTĐT của BNNPTNT (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.14)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
86
43Hóa chất, SP sinh học, vi sinh cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.15)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
87
44Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TA thủy sản, SP XLMT nuôi trồng (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.17)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
88
45Thuốc thú y, NL thuốc thú y được phép NK, lưu hành tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.18)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
89
46Phân bón (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.19)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
90
47Cấm XK gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.20)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
91
48Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.21)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
92
49Thuốc bảo vệ thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.23)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
93
50Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.24)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
94
51Máy, thiết bị nông nghiệp (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.27)01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
95
52Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
96
53Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT01/2024/TT-BNNPTNT02/02/202420/03/202411/2021/TT-BNNPTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
20/09/2021Update
97
54Bảng mã HS đối với HH là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm17/2023/TT-BNNPTNT15/12/202330/01/2024924/QĐ-BNN-TCLN3/24/2017
98
55DM sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ TTTT02/2024/TT-BTTTT29/03/20245/15/202404/2023/TT-BTTTT31/05/2023Update
99
56DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực in22/2018/TT-BTTTT
11/2024/TT-BTTTT
28/12/20182/12/201941/2016/TT-BTTTT12/29/2016Update
100
57DM HH theo mã số HS và hình thức quản lý đối với HH NK, XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm22/2018/TT-BTTTT
11/2024/TT-BTTTT
28/12/20182/12/201941/2016/TT-BTTTT12/29/2016Update
101
58DM sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK kèm theo mã số HS11/2018/TT-BTTTT15/10/201811/30/201841/2016/TT-BTTTT12/29/2016
102
59DM sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép10/2022/TT-BTTTT20/07/202213/2018/TT-BTTTT10/15/2018
103
60DM, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK04/2021/TT-BXD 30/06/202105/2019/TT-BXD10/10/2019
104
61Danh mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn (nhóm 2) của Bộ Xây dựng10/2024/TT-BXD01/11/202416/12/2024New
105
62Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu09/2024/TT-BYT11/06/202426/07/202448/2018/TT-BYT
03/2021/TT-BYT
12/28/2014
04/03/2021
Update
106
63DM thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện QLCN của Bộ Y tế15/2024/TT-BYT19/09/202402/11/202405/2018/TT-BYT04/05/2018Update
107
64DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực QLNN của Bộ Y tế16/2024/TT-BYT 30/09/202415/11/202409/2018/TT-BYT27/04/2018Update