| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG AN TP HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | ĐƠN VỊ: ……………………… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 7 năm 2026 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN VÀO TRƯỜNG VĂN HÓA CÔNG AN NHÂN DÂN V LỚP 6 NĂM HỌC 2026-2027 | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | TT | Mã phường/xã | Họ đệm | Tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Dân tộc | CCCD | Hộ khẩu thường trú | Mã đối tượng tuyển sinh | Nguyện vọng dự tuyển (lớp) | Phương thức | Học lực/ kết quả học tập | Những phẩm chất đạo đức chủ yến/ kết quả rèn luyện | Toán | Văn | Tổng điểm môn Toán + Tiếng Việt | |||||||||
10 | Ngày sinh | Tháng sinh | Năm sinh | Tuyển thẳng | Xét tuyển | Lớp 5 | Điểm trung bình | Lớp 5 | Lớp 5 | Lớp 5 | ||||||||||||||||
11 | 1 | 1 | NGUYỄN VĂN | A | 20 | 8 | 2016 | Nam | Kinh | 1 | 7 | x | x | / | / | / | / | / | / | |||||||
12 | 2 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 3 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
14 | 4 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 5 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
16 | 6 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
17 | 7 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | *Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | Mã đối tượng tuyển sinh | Đối tượng tuyển sinh | ||||||||||||||||||||||||
34 | 1 | Con đẻ của liệt sĩ CAND. | ||||||||||||||||||||||||
35 | 2 | Con đẻ của thương binh CAND | ||||||||||||||||||||||||
36 | 3 | Con đẻ của công dân được công nhận là liệt sĩ hy sinh | ||||||||||||||||||||||||
37 | 4 | Con gia đình chính sách thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của Chính phủ. | ||||||||||||||||||||||||
38 | 5 | Trẻ em dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo theo quy định của Chính phủ | ||||||||||||||||||||||||
39 | 6 | Trẻ em dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Chính phủ | ||||||||||||||||||||||||
40 | 07a (07b, 07c,…) | Trẻ em thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng theo Khoản 1, Điều 5, Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (trong đó, các 07a, 07b, …, 07k, 07l tương ứng với các đối tượng quy định từ điểm a đến điểm L Khoản 1 Điều 5, Nghị định số 20/2021/NĐ-CP, cụ thể: | ||||||||||||||||||||||||
41 | a) Trẻ bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi | |||||||||||||||||||||||||
42 | b) Mồ côi cả cha và mẹ: | |||||||||||||||||||||||||
43 | c) Mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật | |||||||||||||||||||||||||
44 | d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội | |||||||||||||||||||||||||
45 | đ) Mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý VPHC tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc | |||||||||||||||||||||||||
46 | e) Cả cha và mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật | |||||||||||||||||||||||||
47 | g) Cả cha và mẹ đang được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội | |||||||||||||||||||||||||
48 | h) Cả cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý VPHC tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc | |||||||||||||||||||||||||
49 | i) Cha hoặc mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội | |||||||||||||||||||||||||
50 | k) Cha hoặc mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý VPHC tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc | |||||||||||||||||||||||||
51 | l) Cha và mẹ đang được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc | |||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||