| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG XẾP GIẢI | |||||||||||||||||||||||||
2 | HOCTOTVATLI.VN | |||||||||||||||||||||||||
3 | ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ THANH HÓA - ĐỀ SỐ 26 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | XẾP HẠNG | TRƯỜNG | HỌ TÊN | ĐIỂM | XẾP GIẢI | |||||||||||||||||||||
6 | 1 | THPT Lê Hoàn | Trịnh Hữu Hùng | 18,52 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Lê Văn Hưu | Khương Huy Vĩnh San | 18,12 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | THPT Thạch Thành 1 | Lê Thị Kim Oanh | 18,10 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | THPT Lê Lợi | Hà Văn Minh Hoàng | 18,02 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Trường THPT Lê Văn Hưu | Đặng Nguyễn Anh | 17,92 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | THPT Hậu Lộc 1 | Lê Thị Ngọc Hà | 17,62 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | PT Triệu Sơn | Đặng Nhật Nam | 17,62 | NHẤT | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | THPT Thiệu Hoá | Đặng Đại Lâm | 17,60 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | THPT Lê Hoàn | Nguyễn Thị Trúc Ly | 17,52 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | THPT LÊ HOÀN | Trịnh Thị Thắm | 17,52 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | THPT Hoằng Hóa 2 | Nguyễn Hoành Hùng | 17,52 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | THPT Thạch Thành I | Nguyễn Quỳnh Anh | 17,52 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | THPT Lương Đắc Bằng | Nguyễn Quang Trường | 17,50 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | THPT Lương Đắc Bằng | Nguyễn Văn Kiên | 17,50 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
20 | 15 | THPT Yên Định 1 | Lưu Trung Quân | 17,40 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
21 | 16 | THPT Yên Định 2 | Mai Thanh Vĩ | 17,40 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | THPT Lê Hoàn | Nguyễn Tuấn Hưng | 17,32 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | THPT Hậu Lộc 2 | Phạm Thế Huy | 17,24 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | THPT Yên Định 2 | Đới Duy Anh | 17,22 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | THPT Lê Lợi | Nguyễn Duy Hưng | 17,22 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | THPT Thiệu Hoá | Ngô Trần An Phú | 17,22 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Trường THPT Hoằng Hóa 2 | Lê Viết Đạt | 17,12 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | THPT Nguyễn Quán Nho | Hoàng Đình Tiến | 17,12 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | THPT Như Xuân 2 | Nguyễn Nguyên Giáp | 17,10 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | THPT Thiệu Hóa | Lê Anh Tỉnh | 17,10 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | THPT đào duy từ | phạm văn dũng | 17,10 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Trường THPT Lê Lợi | Trần Vũ Minh Đức | 17,00 | NHÌ | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | THPT HẬU LỘC 4 | MAI ANH THƯ | 16,92 | BA | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | THPT Lê Lợi | Hà Thăng Gia Bảo | 16,82 | BA | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Trường THPT Yên Định 1 | Nguyễn Anh Tuấn | 16,80 | BA | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | THPT Hậu Lộc 1 | Lê Việt Anh | 16,72 | BA | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | THPT Quảng Xương 1 | Trần Văn Hiếu | 16,72 | BA | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Trường THPT Hoàng Lê Kha | Trần Minh Quang | 16,50 | BA | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | THPT Đào Duy Từ | Trịnh Gia Hưng | 16,50 | BA | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | THPT Đào Duy Từ | Nguyễn Đức Nhật Khánh | 16,50 | BA | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | THPT Hậu Lộc 1 | Lê Trịnh Hùng Anh | 16,42 | BA | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | THPT Hàm Rồng | Lưu Thành Nghĩa | 16,42 | BA | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | PT Triệu Sơn | Trịnh Duy Trường | 16,42 | BA | |||||||||||||||||||||
44 | 39 | THPT Quảng Xương 2 | Hồ Quỳnh Chi | 16,40 | BA | |||||||||||||||||||||
45 | 40 | Hậu lộc 4 | Đoàn Xuân Bach | 16,32 | BA | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | THPT Hàm Rồng | Lưu Đức Hoàng Tùng | 16,32 | BA | |||||||||||||||||||||
47 | 42 | THPT Nguyễn Quán Nho | Lê quang bình | 16,32 | BA | |||||||||||||||||||||
48 | 43 | THPT Tĩnh Gia 3 | Lê Thành Tuế | 16,30 | BA | |||||||||||||||||||||
49 | 44 | THPT Yên Định 1 | Nguyễn Trần Đức Duy | 16,30 | BA | |||||||||||||||||||||
50 | 45 | THPT nguyễn trãi | Hồ sỹ tiến | 16,30 | BA | |||||||||||||||||||||
51 | 46 | THPT Đào Duy Từ | Trịnh Hữu Dũng | 16,30 | BA | |||||||||||||||||||||
52 | 47 | THPT Tĩnh Gia 2 | Nguyễn Quốc Đại | 16,12 | BA | |||||||||||||||||||||
53 | 48 | THPT YÊN ĐỊNH 2 | Trịnh Anh Tài | 16,12 | BA | |||||||||||||||||||||
54 | 49 | THPT Yên Định 2 | Nguyễn Thị Khánh Huyền | 16,12 | BA | |||||||||||||||||||||
55 | 50 | YÊN ĐỊNH 1 | Trịnh Viết Long | 16,00 | BA | |||||||||||||||||||||
56 | 51 | THPT Nguyễn Quán Nho | Trần Kim Khoa | 16,00 | BA | |||||||||||||||||||||
57 | 52 | THPT Tĩnh Gia 3 | Nguyễn Thị Quỳnh Thơm | 15,90 | BA | |||||||||||||||||||||
58 | 53 | Nguyễn Quán Nho | Đỗ Viết Tùng | 15,90 | BA | |||||||||||||||||||||
59 | 54 | Đào Duy Từ | Nguyễn Đức Hoàng | 15,90 | BA | |||||||||||||||||||||
60 | 55 | Quảng xương 4 | Nguyễn Hữu Thăng Thiên | 15,82 | BA | |||||||||||||||||||||
61 | 56 | THPT Quảng Xương 4 | Nguyễn Hữu Thắng | 15,82 | BA | |||||||||||||||||||||
62 | 57 | PT Triệu Sơn | Đào Xuân Tùng | 15,82 | BA | |||||||||||||||||||||
63 | 58 | THPT Lê Lợi | Nguyễn Viết Cường | 15,80 | BA | |||||||||||||||||||||
64 | 59 | Đào Duy Từ | Bùi Đức Vinh | 15,80 | BA | |||||||||||||||||||||
65 | 60 | THPT Quảng Xương 1 | Lữ Trọng Khánh | 15,72 | BA | |||||||||||||||||||||
66 | 61 | THPT Lương Đắc Bằng | Nguyễn Văn Thông | 15,70 | BA | |||||||||||||||||||||
67 | 62 | THPT Hàm Rồng | Lê Đỗ Hoàng | 15,60 | BA | |||||||||||||||||||||
68 | 63 | THPT Tĩnh Gia 2 | Lê Văn Hoàng Khải | 15,52 | BA | |||||||||||||||||||||
69 | 64 | THPT Hậu Lộc 2 | Trương Thái Tuấn | 15,52 | BA | |||||||||||||||||||||
70 | 65 | THPT Hậu Lộc 1 | Lê Hùng Vĩ | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
71 | 66 | THPT Nguyễn Trãi | Phan Việt Anh | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
72 | 67 | THPT Hoằng Hóa 2 | Hàn Ngọc Linh | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
73 | 68 | THPT Hậu Lộc 2 | Phạm Minh Đức | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
74 | 69 | PT Triệu Sơn | Hồng Khang | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
75 | 70 | PT Triệu Sơn | Nguyễn lê Trung kiên | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
76 | 71 | Đào Duy Từ | TRẦN QUỐC MINH | 15,42 | BA | |||||||||||||||||||||
77 | 72 | THPT Hậu Lộc 3 | Hoàng Nguyễn Đăng Khoa | 15,30 | KK | |||||||||||||||||||||
78 | 73 | THPT Cẩm Thủy 1 | Phạm Đăng Kiên | 15,22 | KK | |||||||||||||||||||||
79 | 74 | THPT Cẩm Thuỷ 1 | Nguyễn Yến Nhi | 15,22 | KK | |||||||||||||||||||||
80 | 75 | Trường THPT Hậu Lộc 2 | Hoàng Đức Anh | 15,12 | KK | |||||||||||||||||||||
81 | 76 | Quảng Xương 2 | Nguyễn Văn Đức | 15,12 | KK | |||||||||||||||||||||
82 | 77 | THPT TG 3 | Lê Tuấn Minh | 15,10 | KK | |||||||||||||||||||||
83 | 78 | THPT Tĩnh Gia 2 | Nguyễn Hoàng Anh | 15,04 | KK | |||||||||||||||||||||
84 | 79 | THPT Hậu Lộc 1 | Phạm Ngọc Quang | 15,02 | KK | |||||||||||||||||||||
85 | 80 | Quảng xương 4 | Nguyễn Việt an | 15,02 | KK | |||||||||||||||||||||
86 | 81 | THPT Quảng Xương 2 | Lê Nguyễn Anh Sơn | 15,02 | KK | |||||||||||||||||||||
87 | 82 | THPT Thạch Thành 2 | Nguyễn Tấn Dũng | 15,02 | KK | |||||||||||||||||||||
88 | 83 | Quảng Xương 2 | Lương Gia Bảo | 14,92 | KK | |||||||||||||||||||||
89 | 84 | THPT Thiệu Hóa | Đỗ Minh Thi | 14,92 | KK | |||||||||||||||||||||
90 | 85 | PT Triệu Sơn | Lê Tuệ Minh | 14,92 | KK | |||||||||||||||||||||
91 | 86 | PT Triệu Sơn | Lê Đình Hải Đăng | 14,82 | KK | |||||||||||||||||||||
92 | 87 | THPT Thiệu Hoá | Lê Bảo Long | 14,72 | KK | |||||||||||||||||||||
93 | 88 | THPT Yên Định 2 | Nguyễn Hữu Huy | 14,62 | KK | |||||||||||||||||||||
94 | 89 | THPT Thọ Xuân 5 | Lê Bá Hoà | 14,62 | KK | |||||||||||||||||||||
95 | 90 | THPT Hàm Rồng | Nguyễn Hoàng Anh | 14,62 | KK | |||||||||||||||||||||
96 | 91 | THPT Vĩnh Lộc | Trịnh Anh Đức | 14,62 | KK | |||||||||||||||||||||
97 | 92 | THPT Bỉm Sơn | Tống Mạnh Cường | 14,60 | KK | |||||||||||||||||||||
98 | 93 | THPT Hàm Rồng | Phạm Đức Duy | 14,60 | KK | |||||||||||||||||||||
99 | 94 | THPT Hậu Lộc 3 | Trương Minh Tuệ | 14,50 | KK | |||||||||||||||||||||
100 | 95 | THPT Quảng Xương 4 | Lê Thị Thuỳ Linh | 14,50 | KK | |||||||||||||||||||||