| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH BẢO | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH NGƯỜI ĐĂNG KÝ THỰC HÀNH NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Phạm vi thực hành | Thời gian đăng ký thực hành | Thời gian đăng kết thúc thực hành | ||||||||||||||||||||
5 | 1 | Ngô Thị Hồng Hải | 3/14/1992 | Điều dưỡng | 13/01/2025 | 13/07/2025 | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | Hứa Nguyệt Anh | 17/07/2001 | Điều dưỡng | 13/1/2025 | 13/07/2025 | ||||||||||||||||||||
7 | 3 | Bùi Thanh Tùng | 23/11/1995 | Điêu dưỡng | 13/1/2025 | 13/7/2025 | ||||||||||||||||||||
8 | 4 | Trần Thị Linh Chi | 23/9/1993 | Điều dưỡng | 13/1/2025 | 13/7/2025 | ||||||||||||||||||||
9 | 5 | Nguyễn Thị Bình | 8/12/1993 | Điều dưỡng | 13/1/2025 | 13/7/2025 | ||||||||||||||||||||
10 | 6 | Bùi Thị Hồng | 29/7/1994 | Điều dưỡng | 13/1/2025 | 13/7/2025 | ||||||||||||||||||||
11 | 7 | Nguyễn Thị Hồng Yến | 11/12/2001 | Điều dưỡng | 20/2/2025 | 20/8/2025 | ||||||||||||||||||||
12 | 8 | Nguyễn Thị Ngọc Mai | 19/9/1995 | Điều dưỡng | 20/2/2025 | 20/8/2025 | ||||||||||||||||||||
13 | 9 | Nguyễn Thị Chi | 24/8/1985 | Điều dưỡng | 20/2/2025 | 20/8/2025 | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | Nguyễn Quang Hưng | 1/8/1978 | Điều dưỡng | 20/2/2025 | 20/8/2025 | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | Phạm Minh Hiếu | 4/8/1996 | bác sĩ y khoa | 10/3/2025 | 10/3/2026 | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | Nguyễn Thái Bằng | 2/9/1993 | Y sĩ đa khoa | 10/3/2025 | 10/12/2025 | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | Nguyễn Thị Thu Trang | 18/2/1997 | Điều dưỡng | 24/3/2025 | 24/9/2025 | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | Đào Thị Thanh Minh | 11/10/1999 | Bác sĩ YHDP | 24/3/2025 | 24/3/2026 | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | Nguyễn Thị Tuyết Ngân | 1/3/2000 | Bác sĩ RHM | 1/4/2025 | 1/4/2026 | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | Mạc Thị Đoan Trang | 16/11/2001 | Điều dưỡng | 14/4/2025 | 14/10/2025 | ||||||||||||||||||||
21 | 17 | Hồ Quang Tùng | 23/5/1977 | Bác sĩ đa khoa | 14/4/2025 | 14/4/2026 | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | Nguyễn Tất Cường | 3/3/1986 | Bác sĩ YHCT | 21/4/2025 | 21/4/2026 | ||||||||||||||||||||
23 | 19 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | 17/8/2000 | Điều dưỡng | 05/05/2025 | 05/11/2025 | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | Hoàng Mạnh Hùng | 29/6/1991 | Điều dưỡng | 07/05/2025 | 07/11/2025 | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | Nguyễn Trung Hoàng | 31/10/1994 | Điều dưỡng | 14/05/2025 | 14/112025 | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | Tô Ngọc Huyền | 19/4/1986 | Điều dưỡng | 16/5/2025 | 16/11/2025 | ||||||||||||||||||||
27 | 23 | Phạm Thị Hiền | 5/11/1982 | Điều dưỡng | 16/5/2025 | 16/11/2025 | ||||||||||||||||||||
28 | 24 | Nguyễn Thị Hồng Diên | 7/7/1991 | Điều dưỡng | 20/6/2025 | 20/12/2025 | ||||||||||||||||||||
29 | 25 | Nguyễn Thị Hà | 22/11/1993 | Điều dưỡng | 20/6/2025 | 20/12/2025 | ||||||||||||||||||||
30 | 26 | Nguyễn Thị Huyền | 12/8/1993 | Y sỹ | 7/7/2025 | 7/4/2026 | ||||||||||||||||||||
31 | 27 | Ngô Thị Thùy Dương | 9/10/1995 | Điều dưỡng | 7/7/2025 | 7/1/2026 | ||||||||||||||||||||
32 | 28 | Quách Thị Gái | 20/6/1992 | Điều dưỡng | 7/7/2025 | 7/1/2026 | ||||||||||||||||||||
33 | 29 | Vũ Thị Thủy | 19/2/1993 | Điều dưỡng | 7/7/2025 | 7/1/2026 | ||||||||||||||||||||
34 | 30 | Vũ Hoàng Yến | 25/4/1991 | Điều dưỡng | 10/7/2025 | 10/1/2026 | ||||||||||||||||||||
35 | 31 | Phạm Thu Trang | 17/10/1997 | Điêu dưỡng | 10/7/2025 | 10/1/2026 | ||||||||||||||||||||
36 | 32 | Nguyễn Phan Hoàng Vũ | 6/2/2000 | Bác sỹ | 10/7/2025 | 10/7/2026 | ||||||||||||||||||||
37 | 33 | Đào Thị Lý | 21/5/2000 | Bác sỹ | 13/8/2025 | 13/8/2026 | ||||||||||||||||||||
38 | 34 | Phùng Hồng Quân | 9/9/2003 | Kỹ thuật viên PHCN | 13/8/2025 | 13/2/2026 | ||||||||||||||||||||
39 | 35 | Nguyễn Thị Phương Anh | 20/12/2003 | Kỹ thuật viên PHCN | 13/8/2025 | 13/2/2026 | ||||||||||||||||||||
40 | 36 | Phạm Thị Thanh Mai | 24/4/1997 | Điều dưỡng | 11/8/2025 | 11/2/2026 | ||||||||||||||||||||
41 | 37 | Hoàng Thị Huyền | 21/72002 | Điều dưỡng | 11/8/2025 | 11/2/2026 | ||||||||||||||||||||
42 | 38 | Lê Văn Thắng | 10/2/1988 | Điều dưỡng | 19/8/2025 | 19/2/2026 | ||||||||||||||||||||
43 | 39 | Bùi Thị Thu Hương | 22/1/1999 | Bác sĩ Y học dự phòng | 3/9/2025 | 3/9/2026 | ||||||||||||||||||||
44 | 40 | Trịnh Thị Bích Phương | 14/4/2001 | Bs RHM | 3/9/2025 | 3/9/2026 | ||||||||||||||||||||
45 | 41 | Vũ Thị Minh Huyền | 30/11/2001 | Bác sĩ Y khoa | 05/09/2025 | 05/09/2026 | ||||||||||||||||||||
46 | 42 | Nguyễn Văn Nam | 03/05/1994 | Bác sĩ Y khoa | 23/9/2025 | 23/6/2026 | ||||||||||||||||||||
47 | 43 | Mai Thị Hồng Hạnh | 07/09/2000 | Bs YHDP | 23/9/2025 | 23/9/2026 | ||||||||||||||||||||
48 | 44 | Đỗ Thị Bích Ngọc | 30/4/2002 | KTV xét nghiệm | 01/10/2025 | 01/04/2026 | ||||||||||||||||||||
49 | 45 | Vũ Thị Hoài | 12/9/2001 | Bác sĩ Y khoa | 23/9/2025 | 23/9/2026 | ||||||||||||||||||||
50 | 46 | Lê Thị Vân Anh | 20/02/1994 | Điều dưỡng | 01/10/2025 | 01/04/2026 | ||||||||||||||||||||
51 | 47 | Phạm Văn Trường | 03/07/1994 | BS Y khoa | 06/10/2025 | 06/07/2026 | ||||||||||||||||||||
52 | 48 | Trịnh Thị Tuyết Lan | 14/7/2002 | Điều dưỡng | 15/10/2025 | 15/4/2026 | ||||||||||||||||||||
53 | 49 | Trần Thị Thu Hường | 22/12/1996 | Điều dưỡng | 20/10/2025 | 20/4/2026 | ||||||||||||||||||||
54 | 50 | Nguyễn Thị Hằng | 14/11/1994 | Điều dưỡng | 20/10/2025 | 20/4/2026 | ||||||||||||||||||||
55 | 51 | Nguyễn Thị Kim Thoa | 16/10/2001 | Bs RHM | 23/10/2025 | 23/10/2026 | ||||||||||||||||||||
56 | 52 | Nguyễn Thị Hoa | 08/12/2001 | Bs RHM | 29/10/2025 | 29/10/2026 | ||||||||||||||||||||
57 | 53 | Hoàng Mạnh Hùng | 29/6/1991 | Y sĩ đa khoa | 10/11/2025 | 10/8/2026 | ||||||||||||||||||||
58 | 54 | Nguyễn Trang Hài | 30/01/2001 | BSYHCT | 11/11/2025 | 11/11/2026 | ||||||||||||||||||||
59 | 55 | Phạm Hiếu Nghĩa | 05/11/1996 | Điều dưỡng | 18/11/2025 | 18/5/2026 | ||||||||||||||||||||
60 | 56 | Ngô Thị Thu Trang | 19/06/2001 | Điều dưỡng | 18/11/2025 | 18/5/2026 | ||||||||||||||||||||
61 | 57 | Ngô Thị Huyền Trang | 06/11/1996 | Điều dưỡng | 18/11/2025 | 18/5/2026 | ||||||||||||||||||||
62 | 58 | Hoàng Thị Thu Hương | 26/7/2005 | Y sĩ đa khoa | 11/12/2025 | 11/9/2026 | ||||||||||||||||||||
63 | 59 | Phạm Thế Cường | 25/7/1992 | Y sĩ đa khoa | 11/12/2025 | 11/9/2026 | ||||||||||||||||||||
64 | 60 | Bùi Thị Phượng | 14/2/1992 | Y sĩ đa khoa | 11/12/2025 | 11/9/2026 | ||||||||||||||||||||
65 | 61 | Hoàng Thị Kim Anh | 06/08/1995 | Y si | 11/12/2025 | 11/9/2026 | ||||||||||||||||||||
66 | 62 | Đỗ Thị Hải Yến | 01/07/2000 | Hộ sinh | 29/12/2025 | 29/6/2026 | ||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||