ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ TƯ PHÁPCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
LỊCH CÔNG BỐ, PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2023
CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 516/QĐ-BTP ngày 29/3/2024 của Bộ Tư pháp)
3
Thời gian công bố: Tháng 6/2024
4
Hình thức phổ biến: Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (www.moj.gov.vn)
5
- Thông tin tại mục I là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023;
- Thông tin tại mục II:
+ Thông tin tại số thứ tự 1-2 là số liệu thống kê từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023;
+ Thông tin tại số thứ tự 3 là số liệu thống kê từ ngày 01/10/2022 đến ngày 30/9/2023.
6
STTTên chỉ tiêuMức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kêĐơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp số liệuGhi chú
7
AB(1)(2)(3)
8
ICÔNG BỐ, PHỔ BIẾN CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ THUỘC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TƯ PHÁP
9
1Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL)
10
1.1Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo đã được ban hành (trình ban hành, ban hành theo thẩm quyền)Chính thức Cục Kế hoạch - Tài chính
11
1.1.1Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo, trình ban hành và đã được ban hành
12
1.1.1.1Luật, Nghị quyết của Quốc hội
13
1.1.1.2Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH
14
1.1.1.3Nghị định của Chính phủ
15
1.1.1.4Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với UBTW MTTQVN
16
1.1.1.5Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
17
1.1.2Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo, ban hành theo thẩm quyền và đã được ban hành
18
1.1.2.1Thông tư
19
1.1.2.2Thông tư liên tịch
20
1.2Số VBQPPL của HĐND, UBND các cấp đã được ban hànhSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
21
1.2.1Tại cấp tỉnh
22
1.2.2Tại cấp huyện
23
1.2.3Tại cấp xã
24
2Thẩm định VBQPPL
25
2.1Số dự thảo VBQPPL do tổ chức pháp chế bộ, ngành và Bộ Tư pháp thẩm địnhChính thức Cục Kế hoạch - Tài chính
26
2.1.1Số dự thảo VBQPPL do các bộ, ngành thẩm định (chưa gồm Bộ Tư pháp)
27
2.1.1.1Thông tư
28
2.1.1.2Thông tư liên tịch
29
2.1.2Số dự thảo VBQPPL do Bộ Tư pháp thẩm định
30
2.1.2.1Luật, Nghị quyết của Quốc hội
31
2.1.2.2Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH
32
2.1.2.3Nghị định của Chính phủ
33
2.1.2.4Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với UBTW MTTQVN
34
2.1.2.5Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
35
2.1.2.6Thông tư
36
2.1.2.7Thông tư liên tịch
37
2.2Số dự thảo VBQPPL do các cơ quan tư pháp cấp tỉnh, huyện thẩm địnhSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
38
2.2.1Số dự thảo VBQPPL do Sở Tư pháp đã thẩm định
39
2.2.2Số dự thảo VBQPPL do Phòng Tư pháp đã thẩm định
40
3Kiểm tra VBQPPLSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
41
3.1Số VBQPPL do các bộ, cơ quan ngang bộ đã kiểm tra theo thẩm quyền
42
3.2Số VBQPPL do UBND cấp tỉnh, huyện đã kiểm tra theo thẩm quyền
43
4Rà soát VBQPPLSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
44
4.1Kết quả rà soát VBQPPL tại các bộ, cơ quan ngang bộ
45
4.1.1Số VBQPPL phải được rà soát
46
4.1.2Số VBQPPL đã được rà soát
47
4.1.3Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát
48
4.1.4Số VBQPPL đã được xử lý
49
4.2Kết quả rà soát VBQPPL tại UBND các cấp
50
4.2.1Số VBQPPL phải được rà soát
51
4.2.2Số VBQPPL đã được rà soát
52
4.2.3Số VBQPPL cần được xử lý sau rà soát
53
4.2.4Số VBQPPL đã được xử lý
54
5Phổ biến giáo dục pháp luật
55
5.1Số báo cáo viên, tuyên truyền viên
56
5.1.1Số báo cáo viên pháp luật cấp Trung ươngChính thứcCục Kế hoạch - Tài chínhĐơn vị phối hợp: Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật
57
5.1.2Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnhSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
58
5.1.3Số báo cáo viên pháp luật cấp huyệnSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
59
5.1.4Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xãSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
60
5.2Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luậtSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
61
5.2.1Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật trực tiếp
62
5.2.1.1Số cuộc phổ biến pháp luật trực tiếp
63
5.2.1.2Số lượt người tham dự
64
5.2.2Kết quả thi tìm hiểu pháp luật
65
5.2.2.1Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật
66
5.2.2.2Số lượt người dự thi
67
5.2.3Số tài liệu phổ biến giáo dục pháp luật được phát hành
68
6Hòa giảiSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
69
6.1Số tổ hòa giải, số hòa giải viên ở cơ sở
70
6.1.1Số tổ hòa giải ở cơ sở
71
6.1.2Số hòa giải viên
72
6.2Kết quả hòa giải ở cơ sở
73
6.2.1Số vụ việc tiếp nhận hòa giải
74
6.2.2Số vụ việc hòa giải thành
75
6.3Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
76
6.3.1Số xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
77
6.3.2Số phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
78
7Hộ tịchSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
79
7.1Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước
80
7.1.1Đăng ký mới
81
7.1.1.1Đăng ký đúng hạn
82
7.1.1.2Đăng ký quá hạn
83
Trong đó: Số trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh quá hạn trong năm báo cáo
84
7.1.2Đăng ký lại
85
7.2Số trường hợp đăng ký khai tử trong nước
86
Đăng ký lại
87
7.3Số trường hợp đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
88
7.4Số trường hợp đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
89
7.5Số người kết hôn là công dân Việt Nam cư trú trong nước đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
90
8Nuôi con nuôi
91
8.1Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi trong nướcSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
92
8.2Số trường hợp đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoàiChính thứcVụ Con nuôiĐơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính
(Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Vụ Con nuôi)
93
9Quốc tịchChính thứcCục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thựcĐơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính
(Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực)
94
9.1Số trường hợp xin thôi quốc tịch Việt Nam
95
9.2Số trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam
96
9.3Số trường hợp xin trở lại quốc tịch Việt Nam
97
10Chứng thựcSơ bộCục Kế hoạch - Tài chính
98
10.1Số lượng bản sao được chứng thực
99
10.2Chứng thực chữ ký, hợp đồng, giao dịch
100
10.2.1Số lượng việc chứng thực chữ ký