Bảng giá dầu - hóa chất
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIKLMNOPQRSTUVWXYZ
2
3
6
BẢNG BÁO GIÁ
7
(No: 1803/OVALHL)
8
Hà Nội, ngày 26 tháng 03 năm 2018
9
NƠI GỬINƠI NHẬN
10
CHI NHÁNH HÒA LẠC
CÔNG TY CỔ PHÂN CÔNG NGHIỆP OVAL VIỆT NAM
QUÝ KHÁCH HÀNG
11
Địa chỉ: Thôn 7 - Xã Phú Cát - Huyện Quốc Oai - Thành phố Hà NộiĐịa chỉ:
12
Tel/Web/Email: 0918.670.909/ Oval.vn/ hoalac@oval.vn Mobile:
13
MS thuế/ MS Doanh Nghiệp : 0107622116-003Email:
14
Tài khoản số: 170014851027280, Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank), Chi nhánh Ba Đình.
Tài khoản:
15
Người gửi: Phạm Tuấn AnhNgười nhận:
16
Chúng tôi trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng giá các sản phẩm do chúng tôi sản xuất, cùng với các sản phẩm chúng tôi phân phối tại Việt Nam
17
TTTÊN SP/ MÃ SPTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢNĐ.VS.LĐƠN GIÁ (CÓ VAT)THÀNH TIỀNHÃNG SX / XUẤT XỨGHI CHÚ
18
1Dầu thủy lực TOYO R68/HL-TOYOR68Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):68.
Độ nhớt động học ở 100°C (cSt):6,7.
Trị số trung hòa (mgKOH/g):0,6.
Độ ăn mòn đồng 3h/100°C:1A.
Độ tạo bọt ở 93,5 °C (ml/ml):0/0





200L/
Phuy
1 5.100.000 5.100.000 TOYO R68 dùng cho các máy đột,máy ép nhựa... nhưng cỡ lớn, các máy công trình, tải trọng lớn. Loại này có độ nhớt cao nên khi dùng sẽ tiêu tốn điện cho động cơ bơm (tốn hơn khoảng 12-22% so với R46) nhưng ổn định khi dùng liên tục ở tải lớn.
19
2Dầu thuỷ lực TOYO R32/HL-TOYOR32Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):32.
Độ nhớt động học ở 100°C (cSt):5,4.
Trị số trung hòa (mgKOH/g):0,6.
Độ tạo bọt ở 93,5 °C (ml/ml):0/0.



200L/
Phuy
1 5.100.000 5.100.000 TOYO R32 thường hay dùng cho tải trọng nhẹ, nhiệt độ không cao, hoạt động ko liên tục, có thể thay thế dầu bôi trơn và dầu làm mát các cụm chuyển động có ma sát lớn (gây nhiệt).
20
3Dầu thuỷ lực TOYO R46/HL-TOYOR46Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):46.
Độ nhớt động học ở 100°C:(cSt):5,76.
Trị số trung hòa (mgKOH/g):0,6.






200L/
Phuy
1 5.100.000 5.100.000 TOYO R46 dùng cho các thiết bị thuỷ lực phổ biến như máy đột <120Tấn, máy ép nhựa <400 Tấn, máy dập,...
21
4Dầu cắt gọt không pha TOYO/HL-TOYOC01Độ nhớt động học ở 40°C(cSt):9,434.
Điểm chớp cháy cốc hở(°C):158.
Ăn mòn tấm đồng 100°C x 3h: 1A.




200L/
Phuy
1 7.450.000 7.450.000 TOYO Dầu cắt gọt nguyên chất có thể làm dầu làm mát trục chính,ành cho quy trình cắt gọt kim loại, gang, thép và nhôm.
22
5Dầu cắt gọt pha nước TOYO/HL-TOYOC02Độ nhớt động học ở 40°C(cSt):38,5.
Độ ổn định của nhũ tương: Bền Vững.
Độ ổn định của dầu cô đặc: Bền Vững





200L/
Phuy
1 8.300.000 8.300.000 TOYO Dầu cắt gọt cho phay, tiện nhưng có thể hòa tan trong nước,thích hợp cho các quá trình gia công kim loại thông thường như khoan, tiện, phay …
23
6Dầu tia lửa TOYO EDM/HL-TOYOEDMĐộ nhớt động học ở 20°C (mm²/s):7,454.
Điểm chớp cháy cốc hở(°C):150.
Độ nhớt động học ở 40°C(mm²/s):4,151.

200L/
Phuy
1 6.990.000 6.990.000 TOYO Dùng cho máy xung điện,các phụ gia tổng hợp chống hàn dính thay thế cho chlorine và giúp giảm thiểu lượng lưu huỳnh,mang lại tính năng làm mát và bôi trơn tuyệt vời cho nhiều công đoạn gia công.
24
7Dầu động cơ APIG 15W40/HL-APIG15W40Độ nhớt động học ở 40oC (cSt):155.
Độ nhớt động học ở 100°C: (cSt):15,6.
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (°C):252
209L/
Phuy
1 6.900.000 6.900.000 APIG Dùng để bôi trơn động cơ (xe máy, xe oto cũ), hộp số chịu tải nhỏ và trung bình (có thêm phụ gia để ổn định độ nhớt theo nhiệt độ).
25
8Dầu động cơ APIG 20W50/HL-APIG20W50Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):201,6.
Độ nhớt động học ở 100°C:(cSt):18,8
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (°C):258.
Trị số kiềm tổng (TBN) (mg KOH/g):7,1.

209L/
Phuy
1 7.410.000 7.410.000 APIG Dùng để bôi trơn động cơ lớn (oto, hộp số loại lớn, từ 50kW trở lên),bảo vệ động cơ tối đa trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt và làm giảm mức tiêu hao nhiên liệu.
26
9Dầu mài thông dụng/HL-TOYODMĐộ nhớt động học ở 40°C (mm²/s):73,99.
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (°C):110.PH:8,1
200L/
Phuy
1 6.490.000 6.490.000 TOYO Dầu mài có tác dụng làm mát,bôi trơn trong quá trình mài.
27
10Dầu nén khí APIG RC 68/HL-APIGRC68Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):68.
Độ nhớt động học ở 100°C (cSt):9,0.
Độ tạo bọt ở 93,5 °C (ml/ml):10/0.
Trị số trung hòa (mg KOH/g): <0,2.



209L/
Phuy
1 8.150.000 8.150.000 APIG Dầu máy nén khí được sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt,các máy nén khí pít-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 220oC
28
11Dầu cắt dây TOYO/HL-TOYOC03Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s):7,058.
Ăn mòn lá đồng (500C, 3h): 1a.
Khối lượng riêng ở 15oC (Kg/l):1,0060.
PH:9,5.
200L/
Phuy
1 6.410.000 6.410.000 TOYO Dầu cắt dây dùng làm mát và cắt gọt sản phẩm đòi hỏi chất lượng cao, dầu có khả năng bôi trơn, dùng cho mọi kim loại trong quá trình tiện, phay, mài khoan.
29
12Dầu tuần hoàn APIG CS68Độ nhớt động học ở 40°C (cSt):68
Độ nhớt động học ở 100°C (cSt): 8,9
Chỉ số độ nhớt (cSt): 105
Khối lượng riêng ở 15 °C (kg/l): 0,83
Nhiệt độ chớp cháy (°C): 225
Điểm ngưng cháy (°C): -10
209L/
Phuy
1 7.390.000 7.390.000 APIG Dầu tuần hoàn được sử dụng để bôi trơn các hệ thống tuần hoàn trong công nghiệp , hệ thống thủy lực trong các máy cán, ép, máy công cụ và bôi trơn da dụng như bánh răng, ổ bi, bạc đạn …

Dầu gốc nhóm II
Dầu đa cấp




30
TỔNG CỘNG
31
1. Ghi chú : Giá trên đã bao gồm thuế V.A.T
32
2. Điều kiện thương mại : Miễn phí vận tải khi mua đơn hàng lớn hơn 10.000.000đ và trong phạm vi 50Km, xa hơn hoặc đơn hàng nhỏ có tính phí vận tải.
33
3. Hóa đơn GTGT sẽ được giao ngay cùng hàng hóa.
34
Xin trân trọng cảm ơn và mong có sự hợp tác..!
35
36
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
ĐAI DIỆN BÊN MUA
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
Loading...
Main menu