| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
5 | KHOA AN TOÀN LAO ĐỘNG & SKNN (HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022) | |||||||||||||||||||||||||
6 | (Kèm theo Quyết định số: 1384/QĐ-ĐHCĐ ngày 17 tháng 10năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
7 | Stt | Mã SV | Họ và Tên | Lớp | KQHT | KQRL | XL học bổng | Thành tiền | Ký nhận | |||||||||||||||||
8 | 1 | 194D5023224 | Nguyễn Thị Thùy Dung | BH27A | 3,47 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
9 | 2 | 194D5023283 | Nguyễn Văn Minh | BH27A | 3,44 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
10 | 3 | 204D5022741 | Nguyễn Thị Việt Hà | BH28A | 3,82 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
11 | 4 | 204D5022769 | Phan Thu Hương | BH28A | 3,8 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
12 | 5 | 194D5023233 | Trần Hữu Độ | BH28A | 3,66 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
13 | 6 | 214D5022648 | Ngô Thị Hường | BH29A | 3,79 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
14 | 7 | 214D5022756 | Hoàng Thị Phương Thúy | BH29A | 3,69 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
15 | 8 | 214D5022680 | Lê Thanh Mai | BH29A | 3,68 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
16 | 9 | 214D5022626 | Vương Thị Hoa | BH29A | 3,62 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
17 | TỔNG | 47.650.000 | ||||||||||||||||||||||||
18 | (Bằng chữ: Bốn mươi bảy triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn) | |||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
27 | KHOA CÔNG TÁC XÃ HỘI (HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022) | |||||||||||||||||||||||||
28 | (Kèm theo Quyết định số: 1384/QĐ-ĐHCĐ ngày 17 tháng 10năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
29 | Stt | Mã SV | Họ và Tên | Lớp | KQHT | KQRL | XL học bổng | Thành tiền | Ký nhận | |||||||||||||||||
30 | 1 | 194D6012966 | Ngô Thị Thùy Linh | CT16A | 3,43 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
31 | 2 | 194D6013104 | Lê Thị Linh Thảo | CT16B | 3,38 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
32 | 3 | 204D6012380 | Bùi Thị Khánh Huyền | CT17C | 3,28 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
33 | 4 | 204D6012543 | Triệu Thị Phúc | CT17D | 3,22 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
34 | 5 | 204D6012621 | Cấn Thị Minh Thư | CT17B | 3,22 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
35 | 6 | 214D6012248 | Cấn Thanh Hoa | CT18A | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
36 | 7 | 214D6012186 | Nguyễn Thị Linh Dương | CT18A | 3,83 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
37 | 8 | 214D6012175 | Nguyễn Thị Mai Dung | CT18A | 3,83 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
38 | 9 | 214D6012500 | Đặng Thị Thanh Trúc | CT18C | 3,75 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
39 | 10 | 214D6012201 | Bùi Khắc Đức | CT18C | 3,75 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
40 | TỔNG | 52.250.000 | ||||||||||||||||||||||||
41 | (Bằng chữ: Năm mươi hai triệu, hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn) | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
52 | KHOA KẾ TOÁN (HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022) | |||||||||||||||||||||||||
53 | (Kèm theo Quyết định số: 1384/QĐ-ĐHCĐ ngày 17 tháng 10năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
54 | Stt | Mã SV | Họ và Tên | Lớp | KQHT | KQRL | XL học bổng | Thành tiền | Ký nhận | |||||||||||||||||
55 | 1 | 194D4031433 | Trần Hoàng Hương Giang | KT14A | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
56 | 2 | 194D4031693 | Nguyễn Thị Thành | KT14A | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
57 | 3 | 194D4031622 | Đặng Mai Ngọc | KT14A | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
58 | 4 | 194D4031705 | Nguyễn Thu Thảo | KT14C | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
59 | 5 | 194D4031490 | Ngô Ánh Hồng | KT14E | 3,92 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
60 | 6 | 194D4031417 | Đặng Việt Dương | KT14A | 3,92 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
61 | 7 | 194D4031374 | Trần Quỳnh Anh | KT14C | 3,88 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
62 | 8 | 194D4031505 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | KT14E | 3,88 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
63 | 9 | 194D4031569 | Nguyễn Tú Linh | KT14D | 3,88 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
64 | 10 | 204D4031320 | Đỗ Thị Linh Nhâm | KT15A | 3,94 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
65 | 11 | 204D4031408 | Phạm Thị Huyền Trang | KT15A | 3,92 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
66 | 12 | 204D4031332 | Ngô Hồng Nhưng | KT15A | 3,79 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
67 | 13 | 204D4031313 | Nguyễn Thị Quỳnh Ngọc | KT15C | 3,77 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
68 | 14 | 204D4031212 | Trần Thị Khánh Hòa | KT15B | 3,77 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
69 | 15 | 204D4031170 | Lê Hương Giang | KT15A | 3,75 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
70 | 16 | 214D4031101 | Nguyễn Mai Thùy Dương | KT16C | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
71 | 17 | 214D4031068 | Nguyễn Thị Minh Anh | KT16B | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
72 | 18 | 214D4031234 | Nguyễn Thị Nhung | KT16C | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
73 | 19 | 214D4031294 | Ngô Quỳnh Trang | KT16B | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
74 | 20 | 214D4031228 | Trịnh Thị Nhân | KT16B | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
75 | TỔNG | 107.000.000 | ||||||||||||||||||||||||
76 | (Bằng chữ: Một trăm linh bảy triệu đồng chẵn) | |||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
83 | KHOA LUẬT (HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022) | |||||||||||||||||||||||||
84 | (Kèm theo Quyết định số: 1384/QĐ-ĐHCĐ ngày 17 tháng 10năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
85 | Stt | Mã SV | Họ và Tên | Lớp | KQHT | KQRL | XL học bổng | Thành tiền | Ký nhận | |||||||||||||||||
86 | 1 | 194D8012594 | Nguyễn Hải Ninh | LW11C | 3,94 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
87 | 2 | 194D8012758 | Nguyễn Hoàng Việt | LW11C | 3,88 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
88 | 3 | 194D8012522 | Nguyễn Văn Lực | LW11C | 3,88 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
89 | 4 | 194D8012702 | Nguyễn Văn Tiến | LW11B | 3,75 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
90 | 5 | 194D8012696 | Hoàng Thị Thương | LW11A | 3,69 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
91 | 6 | 194D8012324 | Ngô Công Chức | LW11A | 3,69 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
92 | 7 | 194D8012487 | Võ Ngọc Lan | LW11D | 3,66 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
93 | 8 | 204D8011942 | Nguyễn Tâm Anh | LW12D | 3,78 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
94 | 9 | 204D8012030 | Đặng Ngọc Huyền | LW12A | 3,63 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
95 | 10 | 204D8012162 | Ngô Thu Thủy | LW12D | 3,55 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
96 | 11 | 204D8012062 | Lương Diệu Linh | LW12C | 3,55 | X.sắc | Giỏi | 5.100.000 | ||||||||||||||||||
97 | 12 | 214D8011832 | Đặng Thị Vân Anh | LW13D | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
98 | 13 | 214D8011916 | Phùng Thị Thanh Huyền | LW13B | 4,0 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
99 | 14 | 214D8011975 | Vũ Thị Quỳnh Nga | LW13D | 3,95 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||
100 | 15 | 214D8011919 | Bùi Duy Hưng | LW13D | 3,95 | X.sắc | Xuất sắc | 5.350.000 | ||||||||||||||||||