| A | B | C | D | E | F | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Stt | Số báo danh | Phòng thi | Khu vực | Tỉnh, thành phố | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Lớp, trường | Chữ ký | Ghi chú | |||||||||||||
2 | 1 | KVMB-C201 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Thí sinh | Nguyễn Phú An | 2007 | Nam | Lớp 12A1, trường THPT Tô Hiệu, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
3 | 2 | KVMB-C202 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Phúc An | 2011 | Nam | Lớp 8A12, trường THCS Lê Quý Đôn, TP. Hà Nội | |||||||||||||
4 | 3 | KVMB-C203 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Đặng Nguyễn Đức Anh | 2009 | Nam | Lớp 10T2, trường THCS và THPT Tạ Quang Bửu, TP. Hà Nội | |||||||||||||
5 | 4 | KVMB-C204 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hưng Yên | Thí sinh | Lê Duy Anh | 2008 | Nam | Lớp 11I, trường THPT Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | |||||||||||||
6 | 5 | KVMB-C205 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Bắc Ninh | Thí sinh | Trần Duy Anh | 2008 | Nam | Lớp 10A1, trường THPT Hoàng Quốc Việt, tỉnh Bắc Ninh | |||||||||||||
7 | 6 | KVMB-C206 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Tuyên Quang | Thí sinh | Nguyễn Hoàng Anh | 2007 | Nam | Lớp 12C4, trường THPT Sơn Nam, tỉnh Tuyên Quang | |||||||||||||
8 | 7 | KVMB-C207 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Bắc Giang | Thí sinh | Bùi Minh Anh | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Bố Hạ, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||
9 | 8 | KVMB-C208 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Ngọc Anh | 2008 | Nữ | Lớp 11A2, trường THPT Lê Quý Đôn, TP. Hà Nội | |||||||||||||
10 | 9 | KVMB-C209 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Hà Quang Anh | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Mê Linh, TP. Hà Nội | |||||||||||||
11 | 10 | KVMB-C210 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Hoàng Quốc Anh | 2008 | Nam | Trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc | |||||||||||||
12 | 11 | KVMB-C211 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Thí sinh | Nguyễn Tùng Anh | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường TH, THCS và THPT Vinschool Imperia, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
13 | 12 | KVMB-C212 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Đỗ Gia Bảo | 2011 | Nam | Lớp 8G0, trường THCS-THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
14 | 13 | KVMB-C213 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Trần Quốc Bảo | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Mỹ Đình, TP. Hà Nội | |||||||||||||
15 | 14 | KVMB-C214 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Đào Tiến Bảo | 2009 | Nam | Lớp 10A1, trường THPT FPT Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||||||||||||
16 | 15 | KVMB-C215 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Đinh Thị Thanh Bình | 2008 | Nữ | Lớp 11A5, trường THCS và THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
17 | 16 | KVMB-C216 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Nguyễn Thiện Chính | 2008 | Nam | Lớp 11B, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc | |||||||||||||
18 | 17 | KVMB-C217 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lê Hải Đăng | 2009 | Nam | Lớp 10C1, trường THPT FPT Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||||||||||||
19 | 18 | KVMB-C218 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Thí sinh | Nguyễn Thành Đạt | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||
20 | 19 | KVMB-C219 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Nhữ Thành Đạt | 2007 | Nam | Lớp 12 Xã hội, trường THPT chuyên Trần Phú, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
21 | 20 | KVMB-C220 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Trần Hữu Đức | 2009 | Nam | Lớp 10, trường THPT Nhân Chính, TP. Hà Nội | |||||||||||||
22 | 21 | KVMB-C221 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Bùi Nguyễn Minh Đức | 2008 | Nam | Lớp 11G0, trường THCS và THPT Newton Grammar, TP. Hà Nội | |||||||||||||
23 | 22 | KVMB-C222 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Lê Quý Đức | 2010 | Nam | Lớp 9A4, trường THCS Võ Thị Sáu, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
24 | 23 | KVMB-C223 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Nguyễn Phạm Hải Dương | 2011 | Nam | Lớp 8B11, trường THCS Trần Phú, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
25 | 24 | KVMB-C224 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Trần Tùng Dương | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Bến Tre, tỉnh Vĩnh Phúc | |||||||||||||
26 | 25 | KVMB-C225 | Phòng C2-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Ninh Bình | Thí sinh | Trần Văn Duy | 2008 | Nam | Lớp 11B1, trường THPT Kim Sơn A, tỉnh Ninh Bình | |||||||||||||
27 | 1 | KVMB-C226 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Phạm Quang Hà | 2011 | Nam | Lớp 8G0, trường THCS và THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
28 | 2 | KVMB-C227 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Trần Huy Hiệp | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Mê Linh, TP. Hà Nội | |||||||||||||
29 | 3 | KVMB-C228 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Giang | Thí sinh | Nguyễn Minh Hiếu | 2008 | Nam | Lớp 11A2, trường THPT Hiệp Hòa số 1, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||
30 | 4 | KVMB-C229 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Trần Trung Hiếu | 2008 | Nam | Lớp 11A4, trường THPT Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | |||||||||||||
31 | 5 | KVMB-C230 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Minh Hoàng | 2008 | Nam | Lớp 11A8, trường THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông, TP. Hà Nội | |||||||||||||
32 | 6 | KVMB-C231 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Nguyễn Việt Hùng | 2008 | Nam | Lớp 11B2, trường THPT Tô Hiệu, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
33 | 7 | KVMB-C232 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Vũ Gia Huy | 2008 | Nam | Lớp 11 Hóa 1, trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, TP. Hà Nội | |||||||||||||
34 | 8 | KVMB-C233 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Trần Ngọc Minh Huy | 2009 | Nam | Lớp 10A6, trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Hà Nội | |||||||||||||
35 | 9 | KVMB-C234 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nam | Thí sinh | Hà Tiến Huy | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Nam Lý, tỉnh Hà Nam | |||||||||||||
36 | 10 | KVMB-C235 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Giang | Thí sinh | Hoàng Đăng Khoa | 2007 | Nam | Lớp 12A1, trường THPT Chu Văn An, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||
37 | 11 | KVMB-C236 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Hà Trí Kiên | 2009 | Nam | Lớp 10A5, trường THPT FPT, TP. Hà Nội | |||||||||||||
38 | 12 | KVMB-C237 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hưng Yên | Thí sinh | Cao Tuấn Kiệt | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Trưng Vương, tỉnh Hưng Yên | |||||||||||||
39 | 13 | KVMB-C238 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Tùng Lâm | 2009 | Nam | Lớp 10T1, trường THPT Tạ Quang Bửu, TP. Hà Nội | |||||||||||||
40 | 14 | KVMB-C239 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Lạng Sơn | Thí sinh | Vy Trần Linh | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Việt Bắc, tỉnh Lạng Sơn | |||||||||||||
41 | 15 | KVMB-C240 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Lạng Sơn | Thí sinh | Chu Gia Long | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn | |||||||||||||
42 | 16 | KVMB-C241 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Thí sinh | Nguyễn Thành Long | 2008 | Nam | Lớp 11A8, trường THPT Minh Hà, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||
43 | 17 | KVMB-C242 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Thí sinh | Nguyễn Thành Luân | 2007 | Nam | Lớp 12C1, trường THPT Lê Chân, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||
44 | 18 | KVMB-C243 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Ninh Bình | Thí sinh | Nguyễn Tử Bình Minh | 2009 | Nam | Lớp 10A, trường THPT Bình Minh, tỉnh Ninh Bình | |||||||||||||
45 | 19 | KVMB-C244 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Tống Gia Minh | 2009 | Nam | Lớp 10S0, Trường THCS - THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
46 | 20 | KVMB-C245 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Đặng Lê Minh | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Mê Linh, TP. Hà Nội | |||||||||||||
47 | 21 | KVMB-C246 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Thế Minh | 2009 | Nam | Lớp 10A6, trường THPT Thăng Long, TP. Hà Nội | |||||||||||||
48 | 22 | KVMB-C247 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Vũ Tuấn Minh | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Yên Hòa, TP. Hà Nội | |||||||||||||
49 | 23 | KVMB-C248 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Lê Đình Tuệ Minh | 2009 | Nam | Lớp 10 Lý 1, trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, TP. Hà Nội | |||||||||||||
50 | 24 | KVMB-C249 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Đỗ Bảo Nam | 2009 | Nam | Lớp 10G0, trường THCS - THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
51 | 25 | KVMB-C250 | Phòng C2-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Công Nam | 2009 | Nam | Lớp 10S0, trường THCS - THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
52 | 1 | KVMB-C251 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lê Kỳ Nam | 2012 | Nam | Lớp 7I0, trường THCS - THPT Newton, TP. Hà Nội | |||||||||||||
53 | 2 | KVMB-C252 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Nguyễn Thành Nam | 2007 | Nam | Lớp 12A1, trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Vĩnh Phúc | |||||||||||||
54 | 3 | KVMB-C253 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Ninh Bình | Thí sinh | Đinh Hoàng Nguyên | 2009 | Nam | Lớp 10B2, trường THPT Gia Viễn A, tỉnh Ninh Bình | |||||||||||||
55 | 4 | KVMB-C254 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Trần Khôi Nguyên | 2011 | Nam | Lớp 8A0, trường Tiểu học và THCS Ngôi Sao, TP. Hà Nội | |||||||||||||
56 | 5 | KVMB-C255 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Bắc Giang | Thí sinh | Nguyễn Thiện Nhân | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Hiệp Hoà 1, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||
57 | 6 | KVMB-C256 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Lạng Sơn | Thí sinh | Nguyễn Long Nhật | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | |||||||||||||
58 | 7 | KVMB-C257 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Bắc Giang | Thí sinh | Tạ Văn Ninh | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Hiệp Hoà số 3, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||
59 | 8 | KVMB-C258 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lương Cao Phong | 2009 | Nam | Lớp 10 SN2, trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP. Hà Nội | |||||||||||||
60 | 9 | KVMB-C259 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Hải Phong | 2009 | Nam | Lớp 10A1, trường THPT Sóc Sơn, TP. Hà Nội | |||||||||||||
61 | 10 | KVMB-C260 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Hải Phúc | 2008 | Nam | Lớp 11DP, trường Olympia, TP. Hà Nội | |||||||||||||
62 | 11 | KVMB-C261 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Ninh Bình | Thí sinh | Nguyễn Khánh Phúc | 2010 | Nam | Lớp 9D, trường THCS Trương Hán Siêu, tỉnh Ninh Bình | |||||||||||||
63 | 12 | KVMB-C262 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Dương Danh Nhật Sơn | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Quốc Oai, TP. Hà Nội | |||||||||||||
64 | 13 | KVMB-C263 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Thí sinh | Đinh Phương Thảo | 2009 | Nữ | Lớp 10A1, trường THPT Thái Phiên, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
65 | 14 | KVMB-C264 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Thí sinh | Lưu Quang Thịnh | 2007 | Nam | Lớp 12A1, trường THPT Phạm Ngũ Lão, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
66 | 15 | KVMB-C265 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Minh Tiến | 2009 | Nam | Lớp 10A14, trường THPT Quốc Oai, TP. Hà Nội | |||||||||||||
67 | 16 | KVMB-C266 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Thí sinh | Đào Minh Trí | 2007 | Nam | Lớp 12A14, trường THPT Lê Quý Đôn, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
68 | 17 | KVMB-C267 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Vũ Minh Tuấn | 2011 | Nam | Lớp 8C1, trường THCS Lý Tự Trọng, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
69 | 18 | KVMB-C268 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Thí sinh | Nguyễn Hoàng Tùng | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||
70 | 19 | KVMB-C269 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Hải Nhật Tường | 2009 | Nam | Lớp 10T1, trường THCS và THPT Tạ Quang Bửu, TP. Hà Nội | |||||||||||||
71 | 20 | KVMB-C270 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Tuyên Quang | Thí sinh | Nguyễn Trần Ngọc Việt | 2008 | Nam | Lớp 11B7, trường THPT Sông Lô, tỉnh Tuyên Quang | |||||||||||||
72 | 21 | KVMB-C271 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Đỗ Tiến Việt | 2009 | Nam | Lớp 10A15, trường THPT Quốc Oai, TP. Hà Nội | |||||||||||||
73 | 22 | KVMB-C272 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Lê Công Vinh | 2008 | Nam | Lớp 11A3, trường THPT Mê Linh, TP. Hà Nội | |||||||||||||
74 | 23 | KVMB-C273 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Thí sinh | Nguyễn Lê Anh Vũ | 2008 | Nam | Lớp 11A1, trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||
75 | 24 | KVMB-C274 | Phòng C2-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Thí sinh | Trần Minh Vũ | 2010 | Nam | Lớp 9A7, trường THCS Trần Phú, TP. Hải Phòng | |||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||