| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên đơn vị:................................................. | 03.BG.VTYT | ||||||||||||||||||||||||
2 | MST:........................................................... | |||||||||||||||||||||||||
3 | Địa chỉ:....................................................... | |||||||||||||||||||||||||
4 | Thông tin liên hệ:..................................... (SĐT công ty và SĐT nhân viên phụ trách trực tiếp) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Email:……………………………………….. | |||||||||||||||||||||||||
6 | BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
7 | Kính gửi: BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | |||||||||||||||||||||||||
8 | Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ tại công văn số /BVTĐHYDCT ngày tháng 9 năm 2026, chúng tôi .... [ghi tên nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các vật tư y tế như sau: | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1. Báo giá cho các Vật tư y tế như sau: | |||||||||||||||||||||||||
10 | STT | Thông tin mời chào giá | Thông tin sản phẩm tham dự chào giá | Chứng minh giá | ||||||||||||||||||||||
11 | Mã số mời thầu | Tên danh mục mời chào giá | Tên trang thiết bị y tế/ Tên thương mại | Đặc tính kỹ thuật sản phẩm chào giá | Đvt | 12 tháng | 24 tháng | Chủng loại/ Mã hàng/ Mã hiệu | Hãng sản xuất/Nước sản xuất | Năm sản xuất | Hãng chủ sở hữu/ Nước chủ sở hữu | Số đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu | Tên cơ sở y tế | Số/ Ngày Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu | Mã Thông báo mời thầu | Đơn giá trúng thầu (VND) | ||||||||||
12 | Quy cách đóng gói | Số lượng | Đơn giá có VAT (VND) | Thành tiền có VAT (VND) | Số lượng | Đơn giá có VAT (VND) | Thành tiền có VAT (VND) | |||||||||||||||||||
13 | 1 | CTCH26.001 | Vật tư A | Bệnh viện …. | QĐ số… ngày… tháng.. năm... | IB….... | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | CTCH26.002 | Vật tư B | |||||||||||||||||||||||
15 | n | ... | … | |||||||||||||||||||||||
16 | (Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của Vật tư y tế tham dự chào giá (nếu có)) | |||||||||||||||||||||||||
17 | 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 120 ngày, kể từ ngày….. tháng ….. năm 2026 | |||||||||||||||||||||||||
18 | 3. Chúng tôi cam kết: | |||||||||||||||||||||||||
19 | - Giá hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển, bảo hành, các dịch vụ đi kèm: mượn máy, tập huấn, lắp đặt… | |||||||||||||||||||||||||
20 | - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. | |||||||||||||||||||||||||
21 | - Thông tin về giá của hàng hóa phù hợp với khả năng cung cấp của đơn vị | |||||||||||||||||||||||||
22 | - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá. | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực. | |||||||||||||||||||||||||
24 | Chúng tôi cam kết về đơn giá chào hàng bằng hoặc thấp hơn giá trên thị trường của cùng nhà cung ứng hoặc cùng chủng loại | |||||||||||||||||||||||||
25 | ……, ngày.... tháng....năm.... | |||||||||||||||||||||||||
26 | Đại diện hợp pháp theo pháp luật của hãng sản xuất, nhà cung cấp | |||||||||||||||||||||||||
27 | (Ký tên và đóng dấu ) | |||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||