ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục 01
2
DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI CHÀO GIÁ
(Kèm theo thư mời chào giá số 1269/TMCG-BV ngày 30 tháng 08 năm 2022)
3
STTTên vật tưPhân nhómQui cách đóng góiĐơn vị tính Số lượng
4
5
1Gạc hút y tếNhóm 51000 mét/ kiệnMét 75.000
6
2Điện cực tim Nhóm 630 cái / góiCái 22.000
7
3Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùngNhóm 510 miếng/ góiMiếng 3.500
8
4Dây dẫn lưu silicon vô trùng các cỡNhóm 6Túi 1 cáiCái 1.200
9
5Dây nối bơm tiêm 30cmNhóm 3Túi 1 cáiCái 4.000
10
6Băng cuộn 7cm x 2,5mNhóm 5100 cuộn/góiCuộn 17.000
11
7Tay dao điện (cả lưỡi và tay cầm)Nhóm 6Túi 1 cáiCái 110
12
8Kim châm cứu các sốNhóm 6Hộp 10 vỉ x 10 cáiCái 40.000
13
9Băng thun có keo 8cm x 4,5mNhóm 4Hộp 1 cuộnCuộn 140
14
10Băng thun 10cm x 4,5mNhóm 4Thùng 30 cuộnCuộn 3.000
15
11Chạc 3 chia có dâyNhóm 501 cái/túi.Cái 3.000
16
12Đầu côn xanh, vàngNhóm 6500 cái/ TúiCái 60.000
17
13Băng chỉ thị nhiệtNhóm 328 cuộn/thùngCuộn 150
18
14Dây Oxy 2 nhánhNhóm 5500 bộ/kiệnCái 5.000
19
15Thông hậu môn các cỡNhóm 6 Gói/ 1 cáicái 60
20
16Kim khâu các cỡNhóm 610 cái/ hộpCái 5.500
21
17Kim chích máuNhóm 6Cái 7.000
22
18Lọ đựng bệnh phẩmNhóm 550 lọ/ túiCái 3.000
23
19Bơm tiêm có đầu xoáyNhóm 5Túi 1 cáiCái 150
24
20Chỉ thép số 5Nhóm 3Hộp 48 sợiSợi 288
25
21CASSET chuyển mô bệnh phẩm có nắpNhóm 6Hộp 250 cái/ Thùng 1000 cáiCái 6.000
26
22Băng dính 5m x 5cm nền keo oxide kẽmNhóm 6Cuộn 6.000
27
23Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắpNhóm 31000 cái/ hộpCái 100
28
24Nẹp nén ép bản hẹp các cỡNhóm 2cái 70
29
25Nẹp bản rộng các cỡNhóm 4cái 70
30
26Nẹp lòng máng, các cỡNhóm 4cái 50
31
27Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùiNhóm 3cái 150
32
28Vít nén DHS/DCSNhóm 2cái 150
33
29Vít xương cứng Ф4.5mm các cỡNhóm 2cái 2.000
34
30Mũi khoan đường kính các loạiNhóm 3Cái 200
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100