| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT MUA SẮM NĂM 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Đính kèm Thông báo số: /TB-BV ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện huyện Nhà Bè) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Hãng sản xuất/ Nước sản xuất | Đơn giá (VAT) | Thành tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
8 | VẬT TƯ TIÊU HAO | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Áo mỗ (Áo phẩu thuật) các cỡ | Làm bằng vải không dệt PP, cổ tay có bo thun Tiệt trùng, bao bì chỉ thị tiệt trùng. | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Bàn chải phẫu thuật | Dùng trong phẩu thuật; có thể hấp tiệt trùng và tái sử dụng lại | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Băng cầm máu tự tiêu | Vật liệu tự tiêu dạng gạc tiệt trùng kỹ thuật xâm kim được dệt từ cellulose tái hấp thụ, nguồn gốc thực vật, kích thước ≥10 x 20 cm. Hiệu quả cầm máu nhanh 1- 2 phút Thời gian hấp thụ từ 7-14 ngày Có tính kháng khuẩn cao Độ pH từ 2.2 - 4.5 Tiệt trùng. | Miếng | 250 | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Băng cuộn vải | Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao. Kích thước: ≥7cm x 2.5m Đạt tiêu chuẩn ISO | Cuộn | 5.850 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Băng dán Optiskin "Hoặc tương đương" | Băng dán Optiskin "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; sử dụng trong phẩu thuật mắt và gây mê | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Băng keo 2,5cm (Rộng 2,5cm) | Vải lụa trắng Acetate Taffeta "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ và mềm, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng ≥ 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA. | Cuộn | 19.500 | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Băng keo cá nhân | Sợi vải đàn hồi, viscose, polyamide,"Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; độ bền kéo 14.5kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic, không chứa latex, độ dính 520g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Gạc ≥13mm x 23mm thấm hút tốt, mềm, có lớp màng P.E (polyethylene) không dính vào vết thương. Tẩm benzalkonium chloride "Hoặc tương đương" có hiệu quả khử trùng và diệt khuẩn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA. | Cái | 39.000 | |||||||||||||||||||||
16 | 8 | Băng keo co giãn 10cm (Rộng 10cm) | Vải nền đan không dệt co giãn, mềm, thoáng khí, độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g. Phủ keo Acrylic "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; trọng lượng ≥100g acrylic/m², độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da, không sót keo sau khi tháo băng. Có vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ tùy ý. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA. | Cuộn | 200 | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Băng keo y tế Urgoderm 10cm x 10m | Băng keo y tế Urgoderm 10cm x 10m "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; dùng cố định băng gạc trong hậu phẫu | Cuộn | 100 | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Băng keo hấp ướt (Chỉ thị nhiệt) 19mm x50m | Dùng trong hấp tiệt khuẩn dụng cụ Cuộn ≥ 19mm x 50m Hấp tiệt trùng ở ≥121 độ C sẽ chuyển sang màu xanh lá hoặc màu xanh lá đậm sau khoảng 10 phút. | Cuộn | 60 | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Băng thun 2 móc (7,5cm) | Nguyên liệu: dệt từ sợi cao su 100% latex và sợi polyester 100%. Màu trắng, mềm, mịn, có độ đàn hồi Độ bền kéo đứt (Theo TCVN 5795:1994) ≥ 260N Độ giãn 100% sau khi căng 4 giờ (Theo TCVN 6793:2001) Độ bền nén thủng (Theo TCVN 5796:1994) ≥ 430N Kích thước: ≥7.5cm x 4m | Cuộn | 780 | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Băng thun 3 móc (10cm) | Nguyên liệu: dệt từ sợi cao su 100% latex và sợi polyester 100%. Màu trắng, mềm, mịn, có độ đàn hồi Độ bền kéo đứt (Theo TCVN 5795:1994) ≥ 260N Độ giãn 100% sau khi căng 4 giờ (Theo TCVN 6793:2001) Độ bền nén thủng (Theo TCVN 5796:1994) ≥ 430N Kích thước: ≥10cm x 4.5m | Cuộn | 800 | |||||||||||||||||||||
21 | 13 | Băng thun có keo (10cm x 4,5) | Chất liệu thun 100% cotton. Băng dính hỗ trợ bong gân, trật xương. Chất kết dính: keo dính oxit kẽm, không dùng dung môi. Không nhạy cảm với da. | Cuộn | 100 | |||||||||||||||||||||
22 | 14 | Băng phim kháng khuẩn | Băng trong suốt chống thấm, vô trùng tích hợp Chlorhexindin gluconate (CHG), tích hợp miếng gel Chlorhexindin gluconate ≥2% | Miếng | 100 | |||||||||||||||||||||
23 | 15 | Băng vải treo tay | Thiết kế phù hợp cho cả tay trái và tay phải. Được làm từ vải thoáng khí, hệ thống khóa nhựa giúp điều chỉnh và tháo lắp dễ dàng. | Cái | 440 | |||||||||||||||||||||
24 | 16 | Bao camera nội soi | Chất liệu nhựa PE, trắng trong suốt nguyên chất, trung tính dẻo có chất chống tĩnh điện, miệng bao được cố định bởi 2 vòng kép lồng vào nhau có đường kính ≥ 97mm, vòng ngoài có bề dày ≥ 1,5mm, vòng trong ≥ 1,8mm. Vòng ngoài có gờ chặn để giữ vòng trong và kẹp chặt miệng bao. Phần bao ny lon để luồn camera khi thao tác có bề dày ≥ 0,03mm. Kích thước ≥dài 220cm, rộng 15cm | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
25 | 17 | Bao cao su | Không mùi, màu sắc trong mờ và không màu, được bôi trơn với dung dịch silicone "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ. | Cái | 10.500 | |||||||||||||||||||||
26 | 18 | Bao dây đốt | Miệng bao được cố định bởi 2 vòng kép màu xanh lồng vào nhau . Bao nylon để luồn dây đốt điện khi thao tác dài ≥2,1m , bề rộng bản ≥90mm, có bề dày ≥0,03mm. Về phẩu thuật phương pháp đốt điện hoặc đốt bằng lazer. | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
27 | 19 | Bao đo máu sau sinh | Bằng nhựa PE nguyên chất trong suốt thiết kế hình thang vuông 2 lớp, có vạch chia thể tích từ 100ml đến 2000ml. | Cái | 900 | |||||||||||||||||||||
28 | 20 | Bao giày giấy (Bao giày phẫu thuật) | Chất liệu: Vải PP không dệt, Mềm mại, chắc chắn, không rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Dây thun cổ giày chắc chắn, co dãn tốt. Tiệt trùng. | Đôi | 1.050 | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | Bao giày nylon cao cổ | Chất liệu nhựa HDPE (tuyệt đối không thấm nước), dài 400mm±25, cao 500mm±25 rộng cổ 250mm±25, chiều dày 0,05mm±0,01 | Đôi | 780 | |||||||||||||||||||||
30 | 22 | Bao vải+ túi hơi huyết áp lớn | Phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế. Bộ gồm: Bao vải và túi hơi | Bộ | 60 | |||||||||||||||||||||
31 | 23 | Bao vải+ túi hơi huyết áp nhi các cỡ | Phụ tùng thay thế trong bộ huyết áp kế. Bộ gồm: Bao vải và túi hơi | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||||
32 | 24 | Bầu xông Omron "Hoặc tương đương" | Bầu xông Omron "Hoặc tương đương" tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ. Chất liệu nhựa; sử dụng trong xông mũi, họng | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
33 | 25 | Bình dẫn lưu chân không | Dẫn lưu áp lực âm kín chuyên dùng để hút dịch, máu trong phẫu thuật | Cái | 40 | |||||||||||||||||||||
34 | 26 | Bình thông phổi đơn (bằng nhựa) | Bình thông phổi đơn (bằng nhựa) | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
35 | 27 | Bộ chăm sóc Catherter | Gồm ≥5 khoản: 1. Khăn đắp phẫu thuật ≥1x1m; ≥40g/m2 (≥1 cái); Nguyên liệu vải không dệt không thấm ≥40g/m2 2. Khăn đặt phẫu thuật ≥50x60cm, khoét lỗ fi 10cm, ≥40g/m2 (≥1 cái); Nguyên liệu vải không dệt không thấm ≥40g/m2, màu xanh blue 3. Gạc Phẫu thuật không dệt ≥20cm x 20cm x 2 lớp (≥05 cái); Nguyên liệu gạc không dệt hút nước, màu trắng 4. Gạc phẫu thuật không dệt ≥7.5cm x 7.5cm x 8 lớp (≥05 cái); Nguyên liệu gạc không dệt hút nước, màu trắng 5. Cốc nhựa (≥02 cái). Đóng gói: 1 bộ/gói Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO. | Bộ | 700 | |||||||||||||||||||||
36 | 28 | Bộ Catherter 2 nòng (lọc máu) | Chiều dài 20-25cm, đường 7-9F, kích cỡ các nòng 13-18G | Bộ | 25 | |||||||||||||||||||||
37 | 29 | Bộ Catherter 3 nòng | Chiều dài 20-25cm, đường 7-9F, kích cỡ các nồ\òng 16-18G | Bộ | 25 | |||||||||||||||||||||
38 | 30 | Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml | Bình bằng nhựa PVC trung tính đường kính 92mm±1mm, chiều cao 250mm±1mm gồm 14 ngấn, cổ bình cao 30mm±1mm. Dây dẫn lưu dài 850mm±10mm, đường kính 5,6mm±1mm | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||||
39 | 31 | Bo huyết áp | Phụ tùng thay thế cho bộ huyết áp kế (quả bóp cao su) | Cái | 40 | |||||||||||||||||||||
40 | 32 | Bộ nhuộm gram (Merck) | Thuốc nhuộm gram ≥5 chai: Crystal violet 500ml, Safranin 500 ml, Lugol 500 ml ,Cồn tẩy màu 2 chai x500 ml. Dùng nhuộm phân biệt Gram- , Gram + | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
41 | 33 | Bộ rửa dạ dày (các size, các cỡ) | Hổ trợ trong việc súc rửa dạ dày bằng hệ thống khép kin. Làm từ mũ cao su tự nhiên, được đóng gói riêng lẻ trong túi từng cái. | Bộ | 120 | |||||||||||||||||||||
42 | 34 | Bơm tiêm 10ml +kim | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 10ml, gắn kim 25Gx1”, 23Gx1" (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 54.600 | |||||||||||||||||||||
43 | 35 | Bơm tiêm 1ml+ kim 26Gx1/2 | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, gắn kim 26Gx1/2”, 25Gx5/8" (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 19.500 | |||||||||||||||||||||
44 | 36 | Bơm tiêm 1ml+ kim 23G | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, gắn kim 23G (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 4.000 | |||||||||||||||||||||
45 | 37 | Bơm tiêm 20ml+ kim | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 20ml, gắn kim 23Gx1" (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 14.600 | |||||||||||||||||||||
46 | 38 | Bơm tiêm 3ml +kim | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 3ml, gắn kim 25Gx1”, 23Gx1", 25Gx5/8" (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 78.000 | |||||||||||||||||||||
47 | 39 | Bơm tiêm 50ml | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, đầu nhỏ lệch lắp vừa kim tiêm.Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 1.950 | |||||||||||||||||||||
48 | 40 | Bơm tiêm 50ml (Bơm tiêm điện ) | Ống tiêm bằng nhựa trung tính trong suốt và có kim, có khía, có khóa Luer lock, dùng cho máy bơm tiêm điện, kim rời Kích cỡ kim: 23G x 1 Mũi kim được dát nghiêng mặt phẳng 3 chiều giúp tiêm vào da dễ dàng. Dấu hiệu rõ ràng, đậm đảm bảo kiểm soát liều lượng và độ chính Không độc hại, không gây sốt Tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO | Cái | 1.550 | |||||||||||||||||||||
49 | 41 | Bơm tiêm 50ml (Cho ăn) | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, đầu lớn lắp vừa dây cho ăn.Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt tiêu chuẩn ISO | Cái | 450 | |||||||||||||||||||||
50 | 42 | Bơm tiêm 5ml +kim | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 5ml, gắn kim 25Gx1”, 23Gx1", 25Gx5/8" (kim sắc bén, không bị oxi hóa).Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Phù hợp tiêu chuẩn TCVN; đạt ISO | Cái | 126.700 | |||||||||||||||||||||
51 | 43 | Bơm tiêm sắt | Dụng cụ để gây tê trong nha khoa | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
52 | 44 | Bóng bóp giúp thở trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn | Bóng bóp giúp thở trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn có van peep, có túi dự trữ | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||||
53 | 45 | Bông cầm máu | Dùng trong răng hàm mặt; Hộp ≥10 gói, dùng cầm máu sau khi phẩu thuật nhổ răng | Hộp | 20 | |||||||||||||||||||||
54 | 46 | Bóng đèn hồng ngoại | Bóng màu đỏ, công suất cực đại 220V/50Hz-250W | Cái | 25 | |||||||||||||||||||||
55 | 47 | Bóng đèn UV + máng (120cm) | Bộ gồm: Bóng đèn UV + máng dài 120cm; dùng trong tiệt khuẩn môi trường, không khí | Bộ | 62 | |||||||||||||||||||||
56 | 48 | Bông gạc y tế vô trùng Urgosterile 20x10 | Bông gạc y tế vô trùng Urgosterile 20x10 "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ | Miếng | 800 | |||||||||||||||||||||
57 | 49 | Bông mỡ (Bông không thấm nước) | Bông không hút nước; sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao và không mùi. Đạt tiêu chuẩn ISO. | Kg | 40 | |||||||||||||||||||||
58 | 50 | Bông vệ sinh tai (tăm bông) | Bông vệ sinh tai, sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt, Không mùi, Bông có màu trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO. | Que | 6.800 | |||||||||||||||||||||
59 | 51 | Bông y tế (Bông thấm nước) | Nguyên liệu: bông hút nước 100% cotton. Màu trắng Đóng gói: 1kg /gói, Sản phẩm chứa trong túi nylon. Đạt tiêu chuẩn ISO | Kg | 420 | |||||||||||||||||||||
60 | 52 | Bột bó 10cm x 2.7m | Băng bột bó Kích thước 10cm x 2.7m Thời gian cứng bột ≤10 giây, nhanh khô cứng sau khi bó. Mỗi cuộn được đóng gói riêng | Cuộn | 990 | |||||||||||||||||||||
61 | 53 | Bột bó 15cm x 2.7m | Băng bột bó Kích thước 15cm x 2.7m Thời gian cứng bột ≤10 giây, nhanh khô cứng sau khi bó. Mỗi cuộn được đóng gói riêng | Cuộn | 1.000 | |||||||||||||||||||||
62 | 54 | Bộ mở khí quản cấp cứu | Dùng trong mở khí quản cấp cứu | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
63 | 55 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | Dùng trong gây tê ngoài màng cứng | Bộ | 200 | |||||||||||||||||||||
64 | 56 | Canyl airway (Mayo) các số | Bằng nhựa Polyethylen không độc hại. Chuôi khối cắn mỗi size có màu riêng biệt, bao gồm các size các số. | Cái | 730 | |||||||||||||||||||||
65 | 57 | Chỉ caresorb 0/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 0/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26-40 mm. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 56-70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; có độ trơn và chống sờn chỉ; Lực căng nút thắt cao, phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày/ruột, tiết niệu, nhãn khoa. Kim thép phủ silicon không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 500 | |||||||||||||||||||||
66 | 58 | Chỉ caresorb 1/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 1/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26-40 mm. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 56-70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; có độ trơn và chống sờn chỉ; Lực căng nút thắt cao, phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày/ruột, tiết niệu, nhãn khoa. Kim thép phủ silicon không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||||
67 | 59 | Chỉ Caresorb 2/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 2/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26-36 mm. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 56-70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; có độ trơn và chống sờn chỉ; Lực căng nút thắt cao, phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày/ruột, tiết niệu, nhãn khoa. Kim thép phủ silicon không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.480 | |||||||||||||||||||||
68 | 60 | Chỉ Caresorb 3/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 3/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 20- 30mm. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 56-70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; có độ trơn và chống sờn chỉ; Lực căng nút thắt cao, phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày/ruột, tiết niệu, nhãn khoa. Kim thép phủ silicon không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.348 | |||||||||||||||||||||
69 | 61 | Chỉ Caresorb 4/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 4/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 17-26 mm. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 56-70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; có độ trơn và chống sờn chỉ; Lực căng nút thắt cao, phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày/ruột, tiết niệu, nhãn khoa. Kim thép phủ silicon không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp theo yêu cầu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.240 | |||||||||||||||||||||
70 | 62 | Chỉ Caresyn 2./0, kim 37mm "Hoặc tương đương" | Chỉ Caresyn 2/0, kim 37mm "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ "Hoặc tương đương" | Tép | 600 | |||||||||||||||||||||
71 | 63 | Chỉ Caresteel Patella Set 7, 120mm 60cm | Chỉ Caresteel Patella Set 7, 120mm 60cm "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ | Tép | 200 | |||||||||||||||||||||
72 | 64 | Chỉ Chromic 1/0 + Kim lớn (tròn) | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 1, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 40 mm, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: ≤90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ, Chỉ màu nâu, phủ muối Crôm, lằm bằng sợi Collagen bện xoắn chắc chắn, tinh khiết. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng | Tép | 742 | |||||||||||||||||||||
73 | 65 | Chỉ Chromic 2/0 + Kim (tròn) | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut "Hoặc tương đương" số 2/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26 mm, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: ≤90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ, Chỉ màu nâu, phủ muối Crôm, lằm bằng sợi Collagen bện xoắn chắc chắn, tinh khiết. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng | Tép | 752 | |||||||||||||||||||||
74 | 66 | Chỉ Chromic 3/0 + Kim (tròn) | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 3/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26 mm, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: ≤90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ, Chỉ màu nâu, phủ muối Crôm, lằm bằng sợi Collagen bện xoắn chắc chắn, tinh khiết. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng | Tép | 644 | |||||||||||||||||||||
75 | 67 | Chỉ Chromic 4/0 + Kim (tròn) | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; số 4/0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 26 mm, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: ≤90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ, Chỉ màu nâu, phủ muối Crôm, lằm bằng sợi Collagen bện xoắn chắc chắn, tinh khiết. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng | Tép | 480 | |||||||||||||||||||||
76 | 68 | Chỉ co nướu | Dạng sợi, cầm máu, có nướu, dùng trong phục hình răng và trám cổ răng; Lọ ≥244cm | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
77 | 69 | Chỉ Nilon 2/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Chỉ làm từ Polyamide 6-6.6 "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ; cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.616 | |||||||||||||||||||||
78 | 70 | Chỉ Nilon 3/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Chỉ làm từ Polyamide 6-6.6 "Hoặc tương đương" cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 2.936 | |||||||||||||||||||||
79 | 71 | Chỉ Nilon 4/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ làm từ Polyamide 6-6.6 "Hoặc tương đương" cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 1.748 | |||||||||||||||||||||
80 | 72 | Chỉ Nilon 5/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ làm từ Polyamide 6-6.6 "Hoặc tương đương" cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 24 | |||||||||||||||||||||
81 | 73 | Chỉ PDS 3/0 + kim | Chỉ PDS 3/0 chỉ phẩu thuật tự tiêu, đơn sợi vô trùng cấu tạo Poly(p-dioxanone) số 3/0 tiêu chậm, 180 -210 ngày, dùng trong phẩu thuật đường tiêu hóa, chỉnh hình, phụ khoa, dài ≥75cm | Tép | 1.048 | |||||||||||||||||||||
82 | 74 | Chỉ PDS 4/0 + kim | Chỉ PDS 4/0 chỉ phẩu thuật tự tiêu, đơn sợi vô trùng cấu tạo Poly(p-dioxanone) số 4/0 tiêu chậm, 180 -210 ngày, dùng trong phẩu thuật đường tiêu hóa, chỉnh hình, phụ khoa, dài ≥75cm | Tép | 848 | |||||||||||||||||||||
83 | 75 | Chỉ Prolene 0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ không tan tổng hợp sợi (Polypropylene) số 0, dài 75 cm; kim tròn 1/2c, dài 30 mm. Sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô. Kim thép phủ silicon, thân vuông, độ bén và độ cứng cao, Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa, tim mạch, khâu mạch máu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 240 | |||||||||||||||||||||
84 | 76 | Chỉ Silk 2/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài 75 cm,; kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 230 | |||||||||||||||||||||
85 | 77 | Chỉ Silk 2/0 không kim | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài 75 cm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 400 | |||||||||||||||||||||
86 | 78 | Chỉ Silk 3/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 146 | |||||||||||||||||||||
87 | 79 | Chỉ Silk 3/0 không kim | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài 75 cm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 400 | |||||||||||||||||||||
88 | 80 | Chỉ Silk 4/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 108 | |||||||||||||||||||||
89 | 81 | Chỉ Silk 5/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 5/0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 168 | |||||||||||||||||||||
90 | 82 | Chỉ Silk 6/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 6/0, dài 75 cm; kim tam giác 1/2c, dài 13 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 132 | |||||||||||||||||||||
91 | 83 | Chỉ Silk 7/0 + Kim (tam giác) | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 7/0, dài 75 cm; kim tam giác 1/2c, dài 13 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 72 | |||||||||||||||||||||
92 | 84 | Chỉ Silk số 0 + Kim tam giác | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 0, dài 75 cm; kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Chỉ làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa), có phủ sáp, sợi bện chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn, Phẫu thuật tổng quát, khâu da, sản phụ khoa, nhãn khoa, làm chỉ buộc. Kim: Thép cứng, không gỉ, không cong, không gãy, kích cỡ chỉ và kim phù hợp. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 96 | |||||||||||||||||||||
93 | 85 | Chỉ thép có kim | Chỉ thép có kim, chất liệu thép không gỉ; dùng trong phẫu thuật chi dưới | Tép | 260 | |||||||||||||||||||||
94 | 86 | Chỉ Trustigut 2/0 (Plain Catgut) "Hoặc tương đương" | "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ | Tép | 524 | |||||||||||||||||||||
95 | 87 | Chỉ Trustilen 1/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ không tan tổng hợp sợi (Polypropylene) số 0, dài 100 cm; kim tròn thân to 1/2c, dài 40 mm. Sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô, . Kim thép phủ silicon, thân vuông, độ bén và độ cứng cao, Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa, tim mạch, khâu mạch máu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 448 | |||||||||||||||||||||
96 | 88 | Chỉ Trustilene 2/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ không tan tổng hợp sợi (Polypropylene) số 2/0, dài 90 cm; kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô, Chỉ màu xanh dương, dễ nhận biết. Kim thép phủ silicon thế hệ mới, thân vuông, độ bén và độ cứng ưu việt, Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa, tim mạch, khâu mạch máu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 496 | |||||||||||||||||||||
97 | 89 | Chỉ Trustilene 3/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ không tan tổng hợp sợi (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm; kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô. Kim thép phủ silicon, thân vuông, độ bén và độ cứng cao, Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa, tim mạch, khâu mạch máu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 424 | |||||||||||||||||||||
98 | 90 | Chỉ Trustilene 4/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | Chỉ không tan tổng hợp sợi (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm; 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm. Sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô. Kim thép phủ silicon, thân vuông, độ bén và độ cứng cao, Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, thẩm mỹ, nhãn khoa, tim mạch, khâu mạch máu. Được đóng gói tiệt trùng EO từng tép. | Tép | 448 | |||||||||||||||||||||
99 | 91 | Chỉ Trustilene 5/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ | Tép | 48 | |||||||||||||||||||||
100 | 92 | Chỉ Trustilene 6/0 + kim tròn "Hoặc tương đương" | "Hoặc tương đương"; tương đương về tiêu chuẩn, kỹ thuật, công nghệ | Tép | 48 | |||||||||||||||||||||