| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Công văn số: 930/BVĐKT-TCKT ngày 13/10/2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
4 | Ghi chú: Báo giá hàng hoá riêng cho từng gói | |||||||||||||||||||||||||
5 | Gói 1: Vật tư chuyên khoa Chấn thương | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | MHH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (Đơn vị có thể chào giá các mặt hàng có Cấu hình, tính năng kỹ thuật tương tự hoặc khác với Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản dưới đây) | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||
7 | 1 | CT.01 | Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ liền | - Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm. - Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm). - Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 32mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 36mm, (-3.5; 0; +3.5; +7) - Chuôi cổ liền chất liệu Ti6Al4V, phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19mm (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm) - Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm. | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||
8 | 2 | CT.02 | Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn, phủ toàn phần HA | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời | - Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm. - Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm). - Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 32mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 36mm, (-3.5; 0; +3.5; +7) - Cổ rời loại ngắn, dài thẳng hợp kim Titan hoặc hợp kim Cobalt Chrome, loại ngắn xoay vào trong/ra ngoài 8 độ hợp kim Titan. - Chuôi cổ rời chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn đ. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 127 độ, 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chuôi cổ thẳng nghiêng 135 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 35 - 42mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 28 - 32mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 42 - 49mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 42 - 49mm (bước tăng 1mm). Chuôi cổ xoay ra ngoài 127 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 38 - 45mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 29 - 33mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 46 - 53mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 40 - 43mm (bước tăng 1mm). - Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm. | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
9 | 3 | CT.03 | Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA,Ceramic on PE | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic | 1. Cuống xương đùi: một phần bề mặt chuôi được phủ lớp Titanium tinh khiết Porous Plasma Spray, lớp phủ Hydroxyapatite , lớp phủ dày 0.5mm, khả năng kết dính 35MPa, độ xốp 30-70%, độ nhám 200-400mm; chuôi hình nêm, cổ dạng taper 12/14. Đầu xa của chuôi có dạng cong. Kích cỡ: từ 1 đến 11 cỡ với góc cổ nghiêng 127 độ hoặc 132 độ, chiều dài cổ 27, 30, 35, 37 và 40mm; Chiều dài chuôi: 96, 99, 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123 và 126mm; các loại offset: 29, 33, 35, 38, 40, 41, 46, 47, 49, 51 và 53mm. 2. Đầu xương đùi: vật liệu BIOLOX delta ceramic đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5), 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8) 3. Ổ cối: Vật liệu : Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA); kích thước từ 44mm-64mm (bước tăng 2mm), cơ chế khóa kép lớp đệm ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối. 4.Lớp đệm: vật liệu : Vitamin E kết hợp UHMWPE , có 2 dạng chống trật neutral (0º) và hooded (10º) , đường kính trong 28mm (C, D, E, F, G), 32mm (E, F, G, H, I), 36mm (G, H, I, J, K, L). 5. Vít ổ cối: tự ren, đường kính 6,5mm và chiều dài 16mm, 20-60mm (bước tăng 5mm). | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
10 | 4 | CT.04 | Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu PS bảo tồn xương có xi măng | Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu PS bảo tồn xương có xi măng | - Lồi cầu: diện tích tiếp xúc lớn nhất trong các chuyển động lồi cầu chất liệu Cobalt Chrome, thiết kế kiểu chữ J. Độ di chuyển lồi cầu từ -45 độ đến 100 độ. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket). Thiết kế có rãnh lóm trên thân tăng cường diện tích tiếp xúc với bánh chè giảm bớt áp lực cho gân bánh chè. Có 8 size trái phải với độ dày khác nhau. Chiều dài 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm, chiều rộng 51,54, 57, 60, 64, 68, 72, 76mm. Dày 9mm. - Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có 8 size chuẩn và 3 size cộng, có khóa trong khớp cố định lót đệm nghiêng 8° theo hướng rạch vết mổ (hướng trước-giữa) để giảm tải chèn trong khi duy trì lực phân phối. Chiều dài mâm chày 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. Chiều rộng mâm chày 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm. Chiều dài chuôi 31, 34, 38, 41mm. - Lót đệm mâm chày: chất liệu Polyethylene cao phân tử, đảm bảo chuyển động xoay sâu lồi cầu 1 góc 15 độ. Môi trước được nâng lên, môi sau hạ dốc 3 độ nhằm hỗ trợ tốt cho đường gấp duỗi và tạo độ ổn định phía trước. Có khả năng hoán đổi tăng 1 size với tùy chọn lót size cộng. Khả năng hoán đổi giảm một size với lót size chuẩn. Có 8 size chuẩn và 7 size cộng, độ dày 10, 12, 14, 17mm. Chiều cao môi sau: 11mm, 12mm - Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate). | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
11 | 5 | CT.05 | Bộ khớp gối toàn phần có xi với lót đệm mâm chày Vitamin E | Bộ khớp gối toàn phần có xi Mobio với lót đệm mâm chày Vitamin E | Khớp gối cho phép gập tối đa 150 độ và duỗi tối độ 10 độ. Mặt phía trước kết hợp cắt bỏ 7° giúp giảm nguy cơ tạo rãnh khía phía trước và cải thiện khả năng truyền áp lực lên bề mặt tiếp xúc giữa xi măng và xương khi cấy ghép. Lồi cầu chất liệu Cobalt - Chrome, có loại lồi cầu trái/ phải có xi măng, gồm 10 cỡ tiêu chuẩn từ size 1- 10, chiều dài trong-ngoài từ 55/57/59/62/65/68/71/74/77/80mm, chiều dài trước-sau: 48/50/53/56/59/62/65/68/71/74mm và 5 cỡ size nhỏ (narrow) từ size 3-7, chiều dài trong-ngoài từ 57/59/62/65/68mm, chiều dài trước-sau: 53/56/59/62/65mm. Bán kính giải phẫu (0º – 95º) được thiết kế cải thiện sự ổn định dây chằng bằng cách ngăn chặn sự mất ổn định gấp gối giữa. Thiết kế Box tối ưu bảo tồn xương ít nhất 31% so với các loại lồi cầu kích thước tương tự. Rãnh bánh chè được thiết kế sâu tái tạo chuyển động của khớp nối xương chày tự nhiên. Lớp đệm mâm chày chất liệu Polyethylene cao phân tử UHMWPE có vitamin E, có rãnh khớp với hệ thống khóa của mâm chày cố định trước sau chống dịch chuyển. Dày 9/11/13/16/19/22mm. Các size A dùng với lồi cầu từ size 1-4, size BC dùng với lồi cầu từ size 3-6, DE dùng với lồi cầu từ size 3-7, FG dùng với lồi cầu từ size 4-9, HJ dùng với lồi cầu từ size 7-10. Mâm chầy chất liệu Hợp kim Titanium, có xi măng, 8 cỡ A/B/C/D/E/F/G/H/J. Dày 7mm. Chiều dài trong-ngoài từ 58/61/64/67/70/74/77/80/85mm, chiều dài trước-sau: 38/40/42/44/46/49/52/55/59mm Mâm chày cung cấp hệ thống khóa cố định lót đệm trước và sau chống dịch chuyển siêu nhỏ. Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate). | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
12 | 6 | CT.06 | Bộ bán phần có xi các loại, các cỡ | Khớp bán phần có xi măng tự định tâm | Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5) Chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng High Nitrogen (ISO5832-9), cổ côn 12/14. Cổ không cánh, được đánh bóng. Góc cổ CCD nghiêng 125 độ. Chuôi dài tự định tâm chất liệu PMMA. Chuôi có 5 kích cỡ 0,1,2,3,4 với offset dài 35.5, 37.5, 44, 50mm. Chiều dài chuôi 127mm, 150mm. Nút chắn xi chất liệu gelatin và glycerol đường kính 8,10,12 mm. Súng gắn xi măng chất liệu nhựa y tế. Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 16.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate). | Bộ | 55 | |||||||||||||||||||
13 | 7 | CT.07 | Bộ khớp bán phần có xi chuôi dài | Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài tự định tâm | Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5) Chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng High Nitrogen (ISO5832-9), cổ côn 12/14. Cổ không cánh dễ dàng điều chỉnh trong quá trình phẫu thuật. Góc cổ CCD nghiêng 125 độ. Chuôi dài tự định tâm chất liệu PMMA. Chuôi có 5 kích cỡ 2,3,4,5,6 với offset dài 44mm. Chiều dài chuôi 200mm, 220mm, 240mm, 260mm. Nút chắn xi chất liệu gelatin và glycerol đường kính 8,10,12 mm. Súng gắn xi măng chất liệu nhựa y tế. Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 16.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate). | Bộ | 40 | |||||||||||||||||||
14 | 8 | CT.08 | Bộ khớp háng bán phần không xi | Bộ khớp háng bán phần không xi | Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5) Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để dễ cấy ghép. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm. | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
15 | 9 | CT.09 | Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi tháo rời | Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài | Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 59mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5) Chuôi vật liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V,vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Cổ chuôi dài 50mm (50A), 60mm(60A/60B/60C/60D/60D/60E/60F/60G), 70mm(70A/70B/70C/70D/70D/70E/70F/70G). Thân chuôi có đường kính 12-30mm (mỗi cỡ tăng 1mm), chiều dài thân 150/190mm | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
16 | 10 | CT.10 | Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liền | Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liền | - Ổ cối bán phần làm bằng Cobalt - Chrome, đường kính bao gồm các cỡ từ 38mm đến 59mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Lớp lót được làm bằng Polyethylene Class A, liên kết ngang, có vòng nhẫn khóa chống trật bằng UHMWPE. Phạm vi chuyển động lên đến 100°. Cup từ 36-41mm dùng chỏm 22mm, cup từ 42-45mm dùng chỏm 28mm, cup từ 46-49mm dùng chỏm 32mm, cup từ 50-59mm dùng chỏm 36mm. - Chỏm chất liệu Cobalt Chrome cỡ 22mm (0; +3.5; +7), 28mm, 32mm, 36mm (-3.5; 0, +3.5; +7) - Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm) | Bộ | 15 | |||||||||||||||||||
17 | 11 | CT.11 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài | Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi dài | Ổ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm. Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy, cỡ 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7) Chuôi vật liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V,vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Cổ chuôi dài 50mm (50A), 60mm(60A/60B/60C/60D/60D/60E/60F/60G), 70mm(70A/70B/70C/70D/70D/70E/70F/70G), . Thân chuôi có đường kính 12-30mm (mỗi cỡ tăng 1mm), chiều dài thân 150/190mm Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm | Bộ | 3 | |||||||||||||||||||
18 | 12 | CT.12 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic | Ổ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm. Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO. Chỏm khớp Chất liệu Ceramic (Alumina và zirconia), cỡ 28mm (-4; +0; +4); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7) Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V , thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần. Chuôi hình nêm . Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0- 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm. Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
19 | 13 | CT.13 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic | - Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm. - Lót Ceramic Biolox Delta Rim-Lock các cỡ 28mm (lót ổ cối group A, B, dùng với ổ cối 42 - 44mm); cỡ 32mm (lót ổ cối group C, D; dùng với ổ cối 46 - 50mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group E, F, G; sử dụng với ổ cối 52 - 68mm); cỡ 40mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm) - Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4) - Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm) - Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm. | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||
20 | 14 | CT.14 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm kim loại | Ổ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm. Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy, cỡ 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7) Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V , thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần. Chuôi hình nêm . Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0- 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm. Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
21 | 15 | CT.15 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cồ liền Ceramic on PE | - Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Thiết kế hình học tối ưu với góc phủ 152 độ, vòm trong phẳng. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm. -Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm). - Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4) - Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Rãnh ngang cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn để giảm đau xương đùi. Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm) - Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. | Bộ | 15 | |||||||||||||||||||
22 | 16 | CT.16 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cô rời Ceramic on PE | - Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Thiết kế hình học tối ưu với góc phủ 152 độ, vòm trong phẳng. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm. - Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm). - Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4) - Cổ rời loại ngắn, dài thẳng hợp kim Titan hoặc hợp kim Cobalt Chrome, loại ngắn xoay vào trong/ra ngoài 8 độ hợp kim Titan. - Chuôi cổ rời chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Rãnh ngang cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn để giảm đau xương đùi. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 127 độ, 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chuôi cổ thẳng nghiêng 135 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 35 - 42mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 28 - 32mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 42 - 49mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 39 - 42mm (bước tăng 1mm). Chuôi cổ xoay ra ngoài 127 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 38 - 45mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 29 - 33mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 46 - 53mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 40 - 43mm (bước tăng 1mm). - Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. - Mũi khoan ổ cối mổ ít xâm lấn: Đường kính 3,2mm và 4,5mm chiều dài 25mm và 35mm. Sử dụng dụng cụ để thực hiện kỹ thuật mổ đường bên ít xâm lấn Superpath | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
23 | 17 | CT.17 | Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động | Ổ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136 phủ titanium xốp theo tiêu chuẩn ASTM F67. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ 44-70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm. Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm (-3.5; +0; +3.5); 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7) Lớp đệm xoay Liner bề mặt bên trong được đánh bóng để khớp nối với lót đệm Polyethylene, đk trong 34/38/41/45/48mm, tương ứng với các ổ cối 44-46mm/48mm/50-52-54mm/56-58mm/60-70mm. Lót đệm Crosslinked UHMWPE theo tiêu chuẩn ASTM F648, có đk trong 22/28mm và đk ngoài 34/38/41/45mm Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để giảm đau. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm. Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm | Bộ | 15 | |||||||||||||||||||
24 | 18 | CT.18 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Dây nước dùng trong nội soi khớp | Dây nước trong phẫu thuật nội soi chạy bằng máy, chất liệu PVC DEHP-free, Ống dẫn được trang bị cổng UF để kết nối với ống bệnh nhân và một đoạn ống bơm cho dòng chất lỏng tưới được kiểm soát bằng áp suất. Đầu vào kết nối bằng hai đầu nhọn. Có hai khóa kẹp đầu nước vào và 1 khóa kẹp đầu xả, áp suất được kiểm soát bằng ống đo áp suất kết nối với máy bơm. | Cái | 130 | |||||||||||||||||||
25 | 19 | CT.19 | Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: | Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS | 1. Chuôi khớp (Stem) - Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại - Góc cổ thân 135 độ (standard) - Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30") - Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm) - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm. '2. Chỏm xương đùi (Modular head) - Chất liệu : Cobalt-Chrome (CoCr) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-4 - Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0, ±3.5, +7, +10.5, +14, +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14 '3. Đầu Bipolar - Bên ngoài thép không gỉ có hàm lượng Nitơ cao (HNSS)- tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-9; bên trong vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2 - Đường kính trong: 22; 28mm - Đường kính ngoài: từ 38mm đến 58mm (mỗi cỡ tăng 2mm); - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
26 | 20 | CT.20 | Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA | Khớp háng toàn phần không xi măng | 1. Cuống xương đùi: một phần bề mặt chuôi được phủ lớp Titanium tinh khiết Porous Plasma Spray, lớp phủ Hydroxyapatite, lớp phủ dày 0.5mm, khả năng kết dính 35MPa, độ xốp 30-70%, độ nhám 200-400mm; chuôi hình nêm, cổ dạng taper 12/14. Đầu xa của chuôi có dạng cong . Kích cỡ: từ 1 đến 11 cỡ với góc cổ nghiêng 127 độ hoặc 132 độ,, chiều dài cổ 27, 30, 35, 37 và 40mm; Chiều dài chuôi: 96, 99, 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123 và 126mm; các loại offset: 29, 33, 35, 38, 40, 41, 46, 47, 49, 51 và 53mm. 2. Đầu xương đùi: vật liệu Cobalt Chrome đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5, +7), 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8) 3. Ổ cối: Vật liệu : Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA); kích thước từ 44mm-64mm (bước tăng 2mm), cơ chế khóa kép lớp đệm ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối. 4.Lớp đệm: vật liệu : Vitamin E kết hợp UHMWPE , có 2 dạng chống trật neutral (0º) và hooded (10º) , đường kính trong 28mm (C, D, E, F, G), 32mm (E, F, G, H, I), 36mm (G, H, I, J, K, L). 5. Vít ổ cối: tự ren , đường kính 6,5mm và chiều dài 16mm, 20-60mm (bước tăng 5mm). | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
27 | 21 | CT.21 | Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE), bao gồm: | Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE) | 1. Chuôi khớp (Stem) - Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại - Góc cổ thân 135 độ (standard) - Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30") - Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm) - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm. '2. Chỏm xương đùi (Modular head) - Chất liệu gốm (Ceramic) tiêu chuẩn DIN EN ISO 6474; - Đường kính đầu (head): 28; 32; 36; cổ dài (0, ±3.5, +7, +10.5,+14, +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14 '3. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell) - Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại - Kích cỡ từ 38mm đến 72mm; mỗi cỡ tăng 2mm; - Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối. - Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm '4. Lót ổ cối (Inlay) - vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2; có gờ chống trượt 20 độ - Đường kính trong: 22, 28, 32, 36 mm; - Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
28 | 22 | CT.22 | Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm: | Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE | 1. Chuôi khớp (Stem) - Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại - Góc cổ thân 135 độ (standard) - Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30") - Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm) - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm. '2. Chỏm xương đùi (Modular head) - Chất liệu: Cobalt-Chrome (CoCr) - - Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0; ±3.5; +7; +10.5; +14; +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14 '3. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell) - Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại - Kích cỡ từ 38mm đến 72mm; mỗi cỡ tăng 2mm; - Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối. - Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm '4. Lót ổ cối (Inlay): - chất liệu vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2; có gờ chống trượt 20 độ - Đường kính trong: 22, 26, 28, 32, 36 mm; - Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
29 | 23 | CT.23 | Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng, các cỡ | Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp | Lưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Có chiều dài 130mm, các đường kính là 3mm, 4mm và 5mm. | Cái | 130 | |||||||||||||||||||
30 | 24 | CT.24 | Đầu đốt bằng sóng cầm máu, điều trị viêm gân (dao radio) | Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF | Đầu đốt lưỡng cực sử dụng sóng RF Plasma, đầu đốt cong 90⁰. Kiểm soát nhiệt độ từ 40-70⁰C. Có lỗ để hút nước ra. Đường kính đầu 4mm±0.6mm; chiều dài thân 135mm±20mm; chiều dài tay cầm 173±20mm | Cái | 130 | |||||||||||||||||||
31 | 25 | CT.25 | Lưỡi mài xương, các cỡ | Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp | Lưỡi mài xương khớp có chiều dài 130mm, các đường kính là 4mm và 5.5mm. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
32 | 26 | CT.26 | Mũi khoan ngược | Mũi khoan ngược dùng cho phẫu thuật nội soi | Mũi khoan ngược, có thể sử dụng được nhiều lần, chiều dài 265mm, đường kính 6-10mm (bước tăng 1mm) | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
33 | 27 | CT.27 | Vít chỉ neo đóng sụn viền | Vít chỉ neo đóng sụn viền | Vít chỉ neo khâu sụn viền chất liệu PEEK, kích thước 3.0x13mm, kèm theo 1 sợi chỉ số #2 dài 950mm chất liệu UHMWPE | Cái | 25 | |||||||||||||||||||
34 | 28 | CT.28 | Vít chỉ neo khâu chóp xoay | Vít chỉ neo khâu chóp xoay | Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu PEEK, kích thước 5.0 x 19mm, kèm theo 2 sợi chỉ số #2 dài 650mm chất liệu UHMWPE | Cái | 25 | |||||||||||||||||||
35 | 29 | CT.29 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu EUROSCREW NG | Vít cố định dây chằng chéo vật liệu 100% PLA tự khoan, dài 24/30/35mm, đường kính 6,7,8,9,10mm | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
36 | 30 | CT.30 | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài Riverpoint | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vít chặn titanium và vòng dây sọc vằn giúp cải thiện khả năng quan sát khi phẫu thuật. Thiết kế cơ chế khóa 3 điểm với nẹp titan 4 lỗ chiều dài khoảng 12mm, rộng khoảng 3.86mm, dày khoảng 3.05mm giúp cho việc cấy ghép thay thế dễ dàng. Một cỡ vừa với mọi trường hợp. Vòng dây bằng chỉ số 5 có thể tự điều chỉnh chiều dài từ 15 tới 60mm. Lực kéo đạt lên tới 900N. | Cái | 55 | |||||||||||||||||||
37 | 31 | CT.31 | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài Cousin | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài và vít chặn. Phần nút chặn chất liệu titanium (TA6V ELI) kích thước 12mm. Phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài chất liệu UHMWPE (chiều dài nhỏ nhất vòng dây là 15mm). Phần dây kéo và giây lật màu xanh và trắng có chất liệu Polyethylene terephthalate. Độ giãn tối đa là 1.43mm; Lực tải tối đa la 1844N. Vít dây chằng được đóng gói 2 lớp và tiệt trùng bởi ethylene oxide. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
38 | 32 | CT.32 | Vít treo cố định dây chằng chéo trên lồi cầu đùi tiệt trùng bằng tia Gamma, các cỡ | Vít treo mảng ghép gân | Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân tiệt trùng bằng tia Gamma gồm 1 vít nút titan, 1vòng dây polyethylene terephthalate (PET). Vít titanium có kích thước 12*4*1.5mm. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15/20/25/30/35/40mm | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
39 | 33 | CT.33 | Chỉ siêu bền | Chỉ siêu bền | Chỉ siêu bền #2, chất liệu UHMWPE, màu trắng/xanh để dễ dàng quan sát, chiều dài 39 inch (99cm). Đầu kim dạng bán nguyệt loại MO-6, dài 26mm. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | Gói 2: Vật tư chuyên khoa Cột sống | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | STT | MHH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (Đơn vị có thể chào giá các mặt hàng có Cấu hình, tính năng kỹ thuật tương tự hoặc khác với Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản dưới đây) | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||
44 | 1 | NTK.01 | Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm (Lưới sọ não) | - Thiết kế kiểu 3D, kết cấu lỗ nẹp hình cánh hoa 6 lỗ, kích thước 100x100mm, độ dày 0.6mm, sử dụng vít 1.6-2.0mm. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao, khớp ma sát thấp, giảm giải phóng ion và độ bền dính tốt, cứng gấp 04 lần so với hợp kim coban-crom thông thường - Xuất xứ: Các nước G7 | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
45 | 2 | NTK.02 | Nẹp dọc cột sống rod Ø6.0 các cỡ | Nẹp dọc cột sống (Rod) | - Thanh dọc (rod) với đường kính : Ø6.0mm có chiều dài tối đa 600mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, ISO, CE - Xuất xứ: Các nước G7 | Cái | 60 | |||||||||||||||||||
46 | 3 | NTK.03 | ốc vít khóa trong các cỡ | Set Screw W,PLATE | - Thiết kế độc đáo ,chia thành hai phần, 1 phần thiết kế kiểu lòng máng ôm thanh Rod, phần còn lại phía trên để bắt vào mũ vít - Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, ISO, CE - Xuất xứ: Các nước G7 | Cái | 350 | |||||||||||||||||||
47 | 4 | NTK.04 | Vít đa trục cột sống lưng các cỡ | Polyaxia Screw | - Đầu vít : Hình côn tròn xoay 360 độ đối với vít đa trục. chiều cao đầu vít 17,56mm, chiều rộng 14,5mm - Trục vít : Thiết kế tự khai thác, đường kính vít từ 4.5mm đến 7.5mm - Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, ISO, CE - Xuất xứ: Các nước G7 | Cái | 350 | |||||||||||||||||||
48 | 5 | NTK.05 | Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống | Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống | - Hệ thống bộ trộn và bơm áp lực xi măng không cần tiếp xúc trực tiếp với xi măng và được bơm từ phía ngoài tia X, có tính năng tự động kiểm soát áp lực . Quá trình bơm được kiểm soát và đo lường theo chu kì 1/4 vòng nhờ nắp khóa dạng Lock-down. Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc. Bao gồm súng bơm xi măng và ống nối dài có khóa Luer-Lock chất liệu EPDM, thép không gỉ; bộ trộn chất liệu PP, EPDM; phếu chất liệu ABS; bóng lắc chất liệu kim loại; - - Xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9.2g (gồm Methyl methacrylate, N-N dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone) và một gói 25.8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp (thành phần Polymethylmethacrylate, Methyl methacrylate/ styene copolymer, Benzoyl peroxide, Ziconium Dioxide. Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt thấp dưới 45° C. Xi măng được trộn 30 giây, 5 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. Ở 20° C, xi măng chứa 45% ZrO2 có thể được tiêm trong tối đa 20 phút - Kim chọc dò mũi vát: loại có khóa ở tay cầm. Phần cán làm bằng nhựa, phần kim làm bằng thép không gỉ. Kim chọc dò loại 11G/13G dài 125mm. Có đường đánh dấu laser trên thân . | Bộ | 15 | |||||||||||||||||||
49 | 6 | NTK.06 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | Cấu hình bao gồm 2 hộp: 1. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng - 02 kim chọc dò kèm ống thông - 01 Khoan tạo đường hầm - 06 kim + que đẩy xi măng - 02 Bóng nong đốt sống, dài 15, dung tích 4mm, áp lực tối đa 400psi - 02 Bơm áp lực 2. Bộ trộn và phân phối xi măng 2 trong 1 vừa trộn vừa phân phối xi măng vào que đẩy. + 01 xy lanh có lưỡi trộn, Phần tay cầm dễ dàng bẻ gãy để lắp thay đẩy xi vào. + 01 khóa kết nối ngoài + 01 nắp khóa + 01 thanh vặn đẩy xi + 01 phễu | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||
50 | 7 | NTK.07 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | Cấu hình bao gồm 2 hộp: 1. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng - 02 kim chọc dò kèm ống thông - 01 Khoan tạo đường hầm - 04 kim + que đẩy xi măng 2. Bộ trộn và phân phối xi măng 2 trong 1 vừa trộn vừa phân phối xi măng vào que đẩy. + 01 xy lanh có lưỡi trộn, Phần tay cầm lưới trộn dễ dàng bẻ gãy để lắp thay đẩy xi vào. + 01 khóa kết nối ngoài + 01 nắp khóa + 01 thanh vặn đẩy xi + 01 phễu | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||
51 | 8 | NTK.08 | Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực thấp | Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực thấp | -Dùng cho người lớn. - Chất liệu silicone. Bao gồm thân van, catheter não thất, catheter ổ bụng. - Áp lực thấp. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
52 | 9 | NTK.09 | Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) | Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) | '- Bao gồm catheter não thất, khoang dẫn lưu não thất, túi dẫn lưu, van chống trào ngược, kết hợp bộ lọc kháng khuẩn, cột áp lực kết hợp dẫn lưu và đo áp lực nội sọ. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||
53 | 10 | NTK.10 | Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng | Bộ dụng cụ bơm xi măng thường loại xi măng có độ nhớt cao | Bộ hoàn chỉnh, các dụng cụ được đóng gói tiệt trùng. Hệ thống trộn xi dạng độ kết dính cao, sử dụng lực áp suất cao để phân phối xi măng. Kiểu máy trộn là kiểu thủy lực, có dây nối và hệ thống trộn-bơm, giúp phẫu thuật viên không tiếp xúc với xi măng và tia X-quang. Hệ thống trộn gồm: Bộ trộn có cửa thoát xi ở hông, phễu bằng Polypropylene; Pit-tông chất liệu LDPE; Tay cầm kèm lưỡi dao trộn ngoại luân hình elip. Hệ thống phân phối gồm: Xi lanh thủy lực chất liệu Polyamide, Polycarbonate, 316L, TPU; Pit-tông thủy lực chất liệu nhôm; dây nối dài, tay cầm và xi lanh chất liệu Polycarbonate. Xi măng độ kết dính cao, là một loại xi măng có độ nhớt cao, sẵn sàng để sử dụng phù hợp cho việc cố định ngay lập tức và ổn định các vết gãy bệnh lý trong cơ thể sống. Xi măng chứa một lượng lớn chất phản quang cho phép trực quan hóa hoàn hảo, một tính năng thiết yếu trong quá trình phẫu thuật cột sống qua da. Xi măng được đóng gói gồm một ống chất lỏng vô trùng khối lượng 8.6g (chứa 98.5% Methyl methacrylate; 1.5% N, N dimethyl-p-toluidine; Hydroquinone 20ppm) và một gói bột vô trùng (dạng monome và một polymer ) khối lượng 20g (63.1% Poly methyl methacrylate; 0.5% Benzoyl peroxide; 27.3% Barium sulphate; 9.1% Hydroxyapatite). Xi măng được trộn trong vòng 30 giây, sẵn sàng để thực hiện phẫu thuật ngay sau khi trộn, thời gian bơm xi măng lên tới 9 phút ở 20⁰C. Kim chọc dò mũi vát được thiết kế để thực hiện phẫu thuật qua da, loại có khóa ở tay cầm. Phần cán làm bằng nhựa, phần kim làm bằng thép không gỉ. Kim chọc dò loại 11G/13G chiều dài làm việc 125mm, chiều dài tổng là 189mm. Kim gồm có 2 phần: kim 13G đường kính nòng 2.0mm, đường kính canula 2.5mm*2.1mm; kim 11G đường kính nòng 2.5mm, đường kính canula 3.2mm*2.6mm. Có đường đánh dấu laser trên thân cho phép kiểm soát độ sâu. Được đóng gói tiệt trùng với ethylene oxide theo tiêu chuẩn ISO 11135. | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
54 | 11 | NTK.11 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng | Xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9.2g (99.3% gồm Methyl methacrylate, 0.7% N-N dimethyl-p-toluidine, 20 ppm Hydroquinone) và một gói 25.8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 19.2% Poly methyl methacrylate, 35.3% Methyl methacrylate/ styene copolymer, 0.5% Benzoyl peroxide, 45% Ziconium Dioxide). Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45° C ngăn làm chết mô xương, tự cứng với nồng độ chất phản quang cao cho phép trực quan hóa hoàn hảo, một tính năng thiết yếu trong quá trình phẫu thuật xương sống qua da. Xi măng được trộn 30 giây, 5 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. Ở 20° C, xi măng chứa 45% ZrO2 có thể được tiêm trong tối đa 20 phút. Hệ thống bộ trộn và bơm áp lực xi măng không cần tiếp xúc trực tiếp với xi măng và được bơm từ phía ngoài tia X, có tính năng tự động kiểm soát áp lực (khi áp lực đặt tới mức tối đa, cơ chế này được kích hoạt và xi măng không thể được bơm thêm). Quá trình bơm được kiểm soát và đo lường theo chu kì 1/4 vòng nhờ nắp khóa dạng Lock-down. Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc. Bao gồm súng bơm xi măng và ống nối dài có khóa Luer-Lock chất liệu EPDM, thép không gỉ; bộ trộn chất liệu PP, EPDM; phếu chất liệu ABS; bóng lắc chất liệu kim loại; Hệ thống kim chọc và bóng nong thân cho giải pháp phẫu thuật ít xâm lấn, tiếp cận trực tiếp cột sống qua da, giảm số bước phẫu thuật cần thiết 11G và 13G. Phần bóng bơm phồng chịu được áp lực lên tới 400 PSI với 3 tùy chọn chiều dài là 10mm - 15mm - 20mm, dung tích bơm phồng tối đa của bóng nong là 4mm và 6mm. Trên bóng có điểm đánh dấu cản quang giúp cho trường quan sát khi phẫu thuật tốt hơn. Catheter bóng nong có tổng chiều dài là 280mm. Kim chọc dò được thiết kế 2 phần: phần ngoài rỗng nòng (cannula) và phần kim thăm phía trong (có 2 tùy chọn là đầu nhọn (trocar) hoặc đầu vát (bevel)): Loại 13G có đường kính 2.65mm x 2.35mm; loại 11G có đường kính 3.5mm x 3.1mm. Chiều dài 120mm. Kim khoan: cấu tạo gồm phần kim bằng kim loại và tay cầm bằng nhựa. Tay cầm nhỏ để dễ quan sát khi phẫu thuật, có vòng đánh dấu độ sâu trên thân. Loại 13G có đường kính 2.3mm; Loại 11G có đường kính 3.0mm; chiều dài 182mm. Kim đẩy xi măng: sử dụng tương thích với xi măng độ nhớt thấp và trung bình. Phần kim rỗng nòng bằng thép, phần tay cầm bằng nhựa có kết nối với khóa (Luer lock) để lấp đầy ống thông với xi măng. Loại 13G: đường kính 2.3mm x 1.95mm, dung tích kim bơm xi măng 0.62cc; Loại 11G: đường kính 3.0mm x 2.15mm, dung tích kim bơm xi măng 0.75cc . Chiều dài 182mm. Đồng hồ dạng Analog với thiết kế phần ống nối dài 30cm với khóa Luer tiêu chuẩn và khóa vồi 3 đường, đo áp lực từ 0 - 30ATM, thể hiện đơn vị tính ở cả ATM, BAR và PSI. | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||
55 | 12 | NTK.12 | Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng | Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng | - Hệ thống bộ trộn và bơm áp lực xi măng không cần tiếp xúc trực tiếp với xi măng và được bơm từ phía ngoài tia X, có tính năng tự động kiểm soát áp lực (khi áp lực đặt tới mức tối đa, cơ chế này được kích hoạt và xi măng không thể được bơm thêm). Quá trình bơm được kiểm soát và đo lường theo chu kì 1/4 vòng nhờ nắp khóa dạng Lock-down. Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc. Bao gồm súng bơm xi măng và ống nối dài có khóa Luer-Lock chất liệu EPDM, thép không gỉ; bộ trộn chất liệu PP, EPDM; phếu chất liệu ABS; bóng lắc chất liệu kim loại; - Xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9.2g (99.3% gồm Methyl methacrylate, 0.7% N-N dimethyl-p-toluidine, 20 ppm Hydroquinone) và một gói 25.8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 19.2% Poly methyl methacrylate, 35.3% Methyl methacrylate/ styene copolymer, 0.5% Benzoyl peroxide, 45% Ziconium Dioxide). Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45° C ngăn làm chết mô xương, tự cứng với nồng độ chất phản quang cao cho phép trực quan hóa hoàn hảo, một tính năng thiết yếu trong quá trình phẫu thuật xương sống qua da. Xi măng được trộn 30 giây, 5 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. Ở 20° C, xi măng chứa 45% ZrO2 có thể được tiêm trong tối đa 20 phút. - Kim chọc loại 10G với 3 loại hình dạng của mũi kim: mũi kim cương, mũi vát, mũi nhọn. Cannula có chiều dài làm việc 132mm, tổng chiều dài 159mm và đường kính 3.6mm. Kim chọc 10G có chiều dài làm việc 155mm, tổng chiều dài 175mm, đường kính 3mm. - Kim khoan đường kính 3mm, chiều dài làm việc 210mm, tổng chiều dài 243.3mm. - Kim đẩy xi măng đường kính 2.4mm, chiều dài làm việc 223mm, tổng chiều dài 240mm. - Kim bơm xi măng đường kính 3mm, chiều dài làm việc 200mm, tổng chiều dài 222.2mm. - Bộ bóng nong thân đốt sống và bơm phồng bóng có đồng hồ: bóng nong có chiều dài : 10mm, 15mm, 20mm. Dung tích bơm bóng tối đa size 10mm, 15mm, 20mm là 3cc, 4cc, 5cc, chiều dài bơm phồng tối đa là 18.7mm, 24.4mm, 28.5mm, đường kính bơm phồng tối đa là 15.0mm, 15.3mm, 16mm; áp xuất bơm phồng tối đa là 700psi. Tiết diện nhỏ, cho phép đặt vào đúng vị trí trong đốt sống và tạo thành khoảng trống trong khoang đốt sống, trên thân bóng có đánh dấu phản quang. - Bộ xylanh bơm phồng bóng 14ml gồm: đồng hồ đo áp lực lên tới 55 ATM (800psi), pittong có ren gắn với tay cầm và khóa gạt, van kết nối 3 đường vào. | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
56 | 13 | NTK.13 | Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek | Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek | Kích thước 4/5/6/7/8x12x14mm; 4/5/6/7/8x14x14mm; 4/5/6/7/8x12x16mm; 4/5/6/7/8x14x16mm, chất liệu Peek | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
57 | 14 | NTK.14 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | Đĩa đệm cổ vật liệu PEEK, ba điểm đánh dấu trục tantalium, được thiết kế với bề mặt răng cưa. Các góc cạnh tròn. Rãnh trung tâm rộng. Kích thước từ 14x12mm, 14x14mm, 14x16mm, chiều cao 5,6,7,8,9,10mm | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
58 | 15 | NTK.15 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek | Kích thước 4/5/6/7/8x12x14mm; 4/5/6/7/8x14x14mm; 4/5/6/7/8x12x16mm; 4/5/6/7/8x14x16mm, chất liệu Peek | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
59 | 16 | NTK.16 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | Miếng ghép được làm bằng chất liệu Peek, được thiết kế đầu hình viên đạn. Độ cao 8-14 (Bước tăng 1mm) có chiều dài 28mm, với điểm đánh dấu định hình bằng Tantalum 2 đầu giúp cho việc đặt dễ dàng kiểm soát , Sản phẩm được chứng nhận ISO,CE,FDA. | Miếng | 10 | |||||||||||||||||||
60 | 17 | NTK.17 | Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng | Chất liệu PEEK hoặc tương đương, các cỡ từ ≤ 8 - ≥ 17mm ( bước tăng 1mm), chiều rộng ≤ 8 - ≥ 13mm (bước tăng 1mm), chiều dài tối thiểu các cỡ 22, 26, 32mm. Miếng ghép thiết kế đầu hình viên đạn. Trên thân có răng cố định, 1 khoang lớn ghép xương, có dấu hiệu tantali. Có tối thiểu các cỡ ghép: 9x22mm (0.4cc ghép xương); 9x26mm (0.66 cc ghép xương); 10x22mm (0.46cc);10x26mm (0.61cc); 11x22mm (0.52cc);11x26mm (0.72cc); 12x22mm (0.58cc);12x26mm (0.83cc); 13x22mm (0.64cc);13x26mm (0.9cc); | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
61 | 18 | NTK.18 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng TLFC | Vật liệu: PEEK Optima tiết diện tiếp xúc khoảng 11x25mm, tối thiểu 3 loại góc 0 độ, 4 độ và 8 độ; cấu tạo răng cưa bề mặt trên và dưới để ổn định chống trượt răng cưa nghiêng khoảng 35 độ. Cấu tạo điểm cản quang và ghép xương. Chều cao miếng ghép từ 9mm đến 13mm | cái | 7 | |||||||||||||||||||
62 | 19 | NTK.19 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek | Kích thước 24x10x7/8/9/10/11/12/13mm; 28x10x7/8/9/10/11/12/13mm; 32x10x7/8/9/10/11/12/13mm. Miếng ghép thiết kế dễ thao tác, chất liệu Peek tương thích sinh học. Thiết kế cho phép lắp được nhiều vị trí. Chất liệu Peek | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
63 | 20 | NTK.20 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek | Kích thước 22x10x6/7/8/9/10/11/12/13mm; 24x10x6/7/8/9/10/11/12/13mm; 30x16x7/8/9/10/11/12/13mm; 35x16x7/8/9/10/11/12/13; 40x20x7/8/9/10/11/12/13mm; 45x20x7/8/9/10/11/12/13mm. Miếng ghép có chiều dài, chiều cao và góc độ khác nhau thích ứng với nhiều loại giải phẫu bệnh nhân. Chất liệu Peek | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
64 | 21 | NTK.21 | Xi măng | N07.06.030.4132.240.0002 | - Xi măng: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer vô trùng 9.2g (gồm Methyl methacrylate, N-N dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone) và một gói 25.8g bột polymer bọc vô trùng 2 lớp (thành phần Polymethylmethacrylate, Methyl methacrylate/ styene copolymer, Benzoyl peroxide, Ziconium Dioxide. Xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt thấp dưới 45° C. Xi măng được trộn 30 giây, 5 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. Ở 20° C, xi măng chứa 45% ZrO2 có thể được tiêm trong tối đa 20 phút | Gói | 5 | |||||||||||||||||||
65 | 22 | NTK.22 | Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng | Nẹp cổ trước 2 tầng | Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V hoặc tương đương với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân với công nghệ khóa xoay nitinol.Thiết kế các cấu trúc bán hạn chế (semi-constrained), hạn chế (constrained) và hybrid. Chiều dài từ ≤ 26 đến≥ 38mm (mỗi bước tăng 2mm) và 41mm. Nẹp cong 18 độ. Chiều dày của nẹp: 2,45mm. Chiều rộng nẹp: chỗ rộng nhất: 18,3mm; chỗ hẹp nhất: 14mm. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
66 | 23 | NTK.23 | Nẹp đốt sống cổ trước 3tầng | Nẹp cổ trước 3 tầng | Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V hoặc tương đương với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân với công nghệ khóa xoay nitinol.Thiết kế các cấu trúc bán hạn chế (semi-constrained), hạn chế (constrained) và hybrid. Chiều dài từ ≤ 42 - ≥ 63mm (mỗi bước tăng 3mm) | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
67 | 24 | NTK.24 | Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng | Nẹp cổ trước một tầng | Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V hoặc tương đương với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân với công nghệ khóa xoay nitinol.Thiết kế các cấu trúc bán hạn chế (semi-constrained), hạn chế (constrained) và hybrid. Chiều dài từ ≤ 10 đến ≥ 18mm (mỗi bước tăng 2mm). Nẹp cong 18 độ. Chiều dày của nẹp: 2,45mm. Chiều rộng nẹp: chỗ rộng nhất: 18,3mm; chỗ hẹp nhất: 14mm. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
68 | 25 | NTK.25 | Nẹp dọc (thanh dọc) đường kính 6.0mm, titanium | Nẹp dọc (thanh dọc) đường kính 6.0mm, titanium | Đường kính nẹp dọc 6.0mm, có các chiều dài từ 90mm đến 600mm. Chất liệu titanium | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
69 | 26 | NTK.26 | Nẹp dọc cổ sau | Nẹp dọc cổ chẩm | Nẹp dọc cổ sau chất liệu Co-28Cr-6Mo hoặc tương đương. Đường kính nẹp khoảng 3.2 mm. Bề mặt phủ Co-Cr. Kích thước tối thiểu gồm các loại 60, 120, 240mm. Dọc thân nẹp có đánh dấu để làm mốc điều chỉnh trong quá trình đặt nẹp | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
70 | 27 | NTK.27 | Nẹp dọc thẳng 200mm | Nẹp dọc lưng | Nẹp dọc đường kính khoảng 5.5mm đồng bộ vít cố định, chất liệu titanium, chiều dài 200mm | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
71 | 28 | NTK.28 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da | Nẹp dọc lưng dạng cong | Nẹp dọc uốn sẵn bằng titanium, phủ lớp sơn tinh điêṇ bên ngoài. Nẹp có phần mũi dài 5.5mm và phần đuôi dài 7mm. Đường kính nẹp dọc: khoảng 5.5mm, chiều dài ≤ 35 - ≥ 150mm | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
72 | 29 | NTK.29 | Nẹp dọc thẳng 200mm | Nẹp dọc lưng thẳng | Chất liệu Titan, đường kính 5.5mm, dài 200mm | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
73 | 30 | NTK.30 | Nẹp dọc thẳng dài tối đa 200mm | Nẹp dọc Orion đường kính 6.0mm Titanium dài tối đa 200mm | Nẹp dọc thẳng chất liệu hợp kim Titanium - Đường kính rod: 6.0mm. - Chiều dài sẵn có bao gồm 13 đến 16 loại chiều dài từ 40mm đến 200mm | cái | 20 | |||||||||||||||||||
74 | 31 | NTK.31 | Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium | Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium | Chiều dài nẹp từ 17mm đến 90mm, nẹp rộng 18.0mm. Chất liệu titanium | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
75 | 32 | NTK.32 | Vít ốc khóa trong cho vít hai bước ren Hybrid | Ốc khóa cho vít bơm xi măng | Chất liệu titanium phù hợp với vít đa trục Hybrid | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
76 | 33 | NTK.33 | Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium | Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium | Đường kính vít 3.5mm dài từ 12mm đến 20mm; đường kính vít 4.0mm dài từ 12mm đến 22mm; đường kính vít 4.5mm, dài từ 12 đến 22mm. Chất liệu titanium | Cái | 30 | |||||||||||||||||||
77 | 34 | NTK.34 | Vít cổ trước , các cỡ | Vít cổ trước | Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính ngoài 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan, đường kính trong 2,6 và 3,1mm. Chiều dài vít tự khoan từ 12-16mm, vít tự taro từ 12-18mm (bước tăng 2mm).. Bước ren 1,6mm. Góc vít đầu- ngang cuối lên tới 18° (+/- 9° từ góc cố định), Góc vít giữa-bên 4° - 14° (+/- 5° từ góc cố định). | Cái | 40 | |||||||||||||||||||
78 | 35 | NTK.35 | Vít đa trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium | Vít đa trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium | Đường kính mũ vít 13.8mm, đường kính trong mũ vít 6.2mm, chiều dài mũ vít 15mm, góc xoay 20 độ. Đường kính vít 4.5/ 5.0/ 5.5/ 6.0/ 6.5mm. Vít đường kính 4.5mm có chiều dài từ 25mm đến 50mm; vít đường kính 5.0/ 5.5/ 6.0/ 6.5mm có chiều dài từ 30mm đến 55mm. Vít dùng kết hợp với thanh dọc đk 6.0mm. Chất liệu: Titanium | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
79 | 36 | NTK.36 | Vít cổ sau đa trục, các cỡ | Vít đa trục cổ sau | Vítg cổ sau đa trục chất liệu Ti-6Al-4V ELI hoặc tương đương. Vít có các tối thiểu đường kính 3.5, 4.0, 4.5mm, tương ứng với đường kính trong của vít là 2.2, 2.5 và 2.8mm, chiều dài ≤ 10 - ≥ 48mm. Các kích thước được phân biệt bằng màu sắc. Đầu mũ vít có ma sát. Góc cổ đạt tối đa ≥ 52°, Chiều dài mũ vít: 9,4mm. Chiều rộng mũ vít: 6,9mm. | Cái | 30 | |||||||||||||||||||
80 | 37 | NTK.37 | Vít đa trục, các cỡ | Vít đa trục cột sống lưng | Chất liệu titanium, góc mở giữa thân vít và mũ vít đạt 65⁰. Mũ vít có đường kính ngoài 13.05mm, đường kính trong 10.5mm, chiều cao mũ vít 16mm, khoảng cách phần đặt dọc 5.75mm, góc vát đầu mũ vít là 37.5⁰. Phần thân vít với khoảng cách bước ren đôi là 5.0mm, góc nghiêng ren trên thân vít 120⁰, góc vát đầu mũi vít đạt 120⁰. Đường kính 4.5- 7.5mm (bước tăng 1mm), chiều dài 30-95mm | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
81 | 38 | NTK.38 | Vít đa trục ren đôi cột sống thắt lưng | Vít đa trục cột sống thắt lưng Orion | - Vật liệu bằng hợp kim titanium, - Chiều cao đầu vít ≤ 15.3mm, đường kính ≥13.9mm, chiều dài đoạn tiếp xúc với thanh dọc ≥ 9.58mm. - Cấu tạo hai loại bước ren phù hợp với vùng xương xốp và xương cứng - Công nghệ ren đôi Dual Lead hoặc tương đương. - Vít tự taro đầu vít có rãnh cắt giúp việc chèn vít dễ dàng hơn. - Mũ vít thiết kế 4 đến 6 điểm nối với tay bắt vít để tránh chờn ren trong quá trình bắt vít. . '- Đường kính vít từ 4.5mm đến 9.5mm, có từ 6 đến 8 loại đường kính, Chiều dài các loại vít từ 20mm ± 5% đến 115mm ± 5% | cái | 100 | |||||||||||||||||||
82 | 39 | NTK.39 | Vít đa trục, các cỡ | Vít đa trục lưng | Chất liệu bằng titanium hoặc tương đương. Bước ren trên thân vít được thiết kế theo công nghệ bước ren đôi, khoảng cách bước ren đôi khoảng 5.3mm. Đầu mũ vít dài khoảng 15.5mm, đường kính mũ 14mm, chiều rộng phần đặt dọc khoảng 5.7mm. Chiều rộng mũ vít phần vuông góc với thanh dọc khoảng 14.0mm, chiều rộng mũ vít phần song song với thanh dọc khoảng 11.7mm. Góc cổ vít hình nón khoảng 60 độ. Đường kính các cỡ từ 4.5 đến 7.5 mm, chiều dài thân vít từ ≤ 20 - ≥ 60mm ( mỗi bước tăng 5mm) | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
83 | 40 | NTK.40 | Vít đa trục rỗng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium | Vít đa trục rỗng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium | Đường kính mũ vít 13.8mm, đường kính trong mũ vít 6.2mm, chiều dài mũ vít 15mm, góc xoay 20 độ. Đường kính vít 4.5/ 5.0/ 5.5/ 6.0/ 6.5mm. Chiều dài vít từ 30mm đến 55mm. Vít dùng kết hợp với thanh/nẹp dọc đường kính 6.0mm. Chất liệu: Titanium | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
84 | 41 | NTK.41 | Vít đa trục hai bước ren Hybrid cột sống lưng cho cả cố định và động, hai bước ren | Vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa | Là loại vít có hai bước ren trên thân: phần trên bước ren bốn cho lực cố định tối đa, phần giữa là bước ren đôi tiết kiệm thời gian bắt vít, phần đầu vít hình nón có bước ren bốn và sắc để tăng cường lực bắt vào xương cứng, chất liệu titannium, mũ vít hình hoa tulip,vít đa trục rỗng nòng, đường kính 4.5-7.5mm, chiều dài từ 30-60mm, có thể chọn lựa bơm xi măng qua các lỗ | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
85 | 42 | NTK.42 | Vít đa trục rỗng nòng, các cỡ | Vít đa trục rỗng nòng qua da | Vít đa trục rỗng nòng các cỡ chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V) hoặc tương đương. Vít được thiết kế rỗng nòng. Vít quay đa trục: khoảng 60 độ. Vòng ren trên thân vít được thiết kế vòng đôi. Vít gồm phần cuống lá liền dài khoảng 120mm, đường kính lá liền cuống khoảng 14mm, khoảng cách giữa hai lá liền khoảng 5.7mm, đường kính rỗng nòng của vít khoảng 1.75mm, khoảng cách bước ren đôi khoảng 5.3mm. Đầu vít tự taro. Đường kính vít: 4,5 mm - 7.5mm (bước tăng 1mm), chiều dài ≤ 25- ≥ 55mm, (bước tăng 5mm) | Cái | 30 | |||||||||||||||||||
86 | 43 | NTK.43 | Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục | Vít khóa trong cho bộ nẹp vít lưng | Chất liệu hợp kim titanium, thiết kế nhằm hạn chế tình trang xiết ốc lệch bước ren, đường kính ngoài khoảng 9.6mm, đường kính trong khoảng 7.9mm, chiều cao khoảng 5.1mm. | Cái | 130 | |||||||||||||||||||
87 | 44 | NTK.44 | VÍt khóa trong cho vít đa trục ren đôi | Vít khóa trong cho Vít cột sống Orion các loại các cỡ | Vít khóa trong chất liệu Titanium. Bước ren liên tục cấu tạo ren chặn hình thang với khoảng 04 đường ren trên thân. Vít khóa tương thích với vít đa trục ren đôi. | cái | 100 | |||||||||||||||||||
88 | 45 | NTK.45 | Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục | Vít khóa trong cột sống lưng | Chất liệu titanium. Đường kính trong 8.7mm, đường kính ngoài 10.2mm, chiều cao 4.5mm, khoảng cách bước ren 1.5mm. | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
89 | 46 | NTK.46 | Ốc khóa trong cho vít cổ sau | Vít khóa trong dành cho vít cổ sau | Vít khóa trong cho vít cổ sau được làm bởi chất liệu Titanium, đồng bộ cho vít cổ sau đa trục góc cổ vít cao đạt tối đa ≥ 52°. Bước ren liên tục hạn chế tối đa ốc bị trượt ra ngoài. | Cái | 30 | |||||||||||||||||||
90 | 47 | NTK.47 | Xi măng xương kèm dung dịch pha | Xi măng xương kèm dung dịch pha | - Sử dụng được cho bơm xi măng có bóng và không bóng - Xi măng cản quang cao với 60% ZrO2. - Gồm có bột thành phần: Polymethyl methacrylate(PMMA) polymer, và Benzoyl peroxide(BPO). dung dịch pha thành phần: Methylmethacrylate(MMA), Hydroquinone, và N,N-dimetyl-p-toluidine(DMPT). - Tiệt trùng bằng khí EO - Tiêu chuẩn ISO, CE | Hộp | 60 | |||||||||||||||||||
91 | 48 | NTK.48 | Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) | Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) | Độ dài 50cm,dùng luồn catheter dưới da,chất liệu thép không gỉ, | Thanh | 10 | |||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | Gói 3: Vật tư chuyên khoa tim mạch | |||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | STT | MHH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (Đơn vị có thể chào giá các mặt hàng có Cấu hình, tính năng kỹ thuật tương tự hoặc khác với Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản dưới đây) | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||
96 | 1 | TM.01 | Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡ | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | Kim chọc mạch quay, đùi - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương - Vật liệu làm bằng thép không gỉ. - Kích thước: 18G, 20G, 22G - Có đủ kích thước khác nhau - Hạn dùng 3 năm. | cái | 500 | |||||||||||||||||||
97 | 2 | TM.02 | Kim chọc động mạch đùi | Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ | - Chất liệu: thép không gỉ - Cỡ 18G: đường kính 1.3mm x dài 70mm - Đầu sắc nhọn, lòng kim trơn nhẵn | cái | 400 | |||||||||||||||||||
98 | 3 | TM.03 | Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlight fiber | Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ | Đầu đốt laser nội mạch gồm sợi quang học Ringlight radial fiber với đường kính trong 600µ và 400µ tương thích với máy ENDOTHERME 1470 - Chiều dài của ống thông 2,5m - Đường kính dây 600µm ; 400 µm - Đường kính đầu phát nhiệt 1,8mm ; 1,0mm - Đầu đốt phát xạ năng lượng tỏa tròn đảm bảo nguồn năng lượng tác động trực tiếp lên thành tĩnh mạch -Tương thích với introducers: 4F; 5F; 6F - Điều trị mọi loại tĩnh mạch - Vòng tỏa nhiệt lệch 360 độ so với đầu kim đảm bảo mạch được đóng trong suốt quá trình rút dây đốt - Góc phát năng lượng nghiêng: 60 độ - Đầu nối dây với máy ENDOTHERME 1470: SMA 905 - Có thẻ nhớ Smart Card lưu trữ thông tin Bệnh nhân | Cái | 150 | |||||||||||||||||||
99 | 4 | TM.04 | Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | Thiết kế 2,3 ngã, thân Polycarbonate. Chịu được áp lực cao 600 psi. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP FDA | Bộ | 600 | |||||||||||||||||||
100 | 5 | TM.05 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | Thông số kỹ thuât: * Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Polyamide. - Lớp giữa là lớp đan kép, thiết kế đặc biệt ở đoạn xa ống thông. * Hình dạng đầu kiểu Brachial * Với cấu trúc đan kép độc nhất làm tăng khả năng chống xoắn và linh hoạt cho ống thông. * Kích thước: - Đường kính lòng ống: 4Fr ( 1.05 mm ) hoặc 5Fr (1.2 mm ) - Chiều dài: 100 cm * Tiêu chuẩn: ISO, EC | cái | 500 | |||||||||||||||||||